
TRƯỜNG THCS HÒA CHÍNH MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2021 – 2022
MÔN: LỊCH SỬ 9. THỜI GIAN LÀM BÀI: 60P
Mức đô nhân thức Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Số CH TT Nội dung Kiến thức
Đơn vị kiến thức
Số CH
Thời
gian (phút)
Số CH
Thời
gian (phút)
Số CH
Thời
gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
TN TL
Thời
gian (phút)
% Tổng điểm
1 Nội dung 1: Liên Xô và Đông Âu.
4 7 3 5 1 1 8 13 2 (20%)
2 Nội dung 2: Các nước Á-Phi-Mĩ La Tinh
9 13 2 3 1 1 12 17 3 (30%)
3 Nội dung 3: Mĩ,Nhật,Tây Âu 3 5 2 3 1 1 6 9 1,5 (15%) 4 Nội dung 4: Cách mạng KHKT 2 3 1 1 1 1 4 5 1 (10%) 5 Nội dung 5: Quan hệ quốc tế 3 5 1 1 3 5 7 11 1,5 (15%) 6 Nội dung 6: Lịch sử Việt Nam 2 4 1 1 3 5 1 (10%)
Tổng 21 10 5 4 40 0 60 10 Tỉ lệ (%) 52,5 22,5 12,5 12,5 100 Tỉ lệ chung (%) 75 25 100
DeThi.edu.vn
TRƯỜNG THCS HÒA CHÍNH BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2021 – 2022
MÔN: LỊCH SỬ 9. THỜI GIAN LÀM BÀI: 60P
Số câu hỏi theo mức độ nhận biết
TT Nội dung Kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kỹ năng
cần kiểm tra đánh giá Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Nội dung 1
Liên Xô và Đông Âu
- Nhận biết: TNKQ - Thông hiểu: TNKQ - Vận dụng: - Vận dụng cao: TNKQ
4 3 1
2 Nội dung 2 Các nước Á-Phi-Mĩ La Tinh
- Nhận biết: TNKQ - Thông hiểu: TNKQ - Vận dụng: - Vận dụng cao: TNKQ
9 2 1
3
Nội dung 3
Mĩ, Nhật Bản, Tây Âu
- Nhận biết: TNKQ - Thông hiểu: TNKQ - Vận dụng: TNKQ - Vận dụng cao:
3 2 1
4
Nội dung 4 Cách mạng KHKT
- Nhận biết: TNKQ - Thông hiểu: - Vận dụng: TNKQ - Vận dụng cao: TNKQ
2 1 1
5 Nội dung 5 Quan hệ quốc tế
- Nhận biết: TNKQ - Thông hiểu: TNKQ - Vận dụng: TNKQ - Vận dụng cao:
3 1 2
6 Nội dung 6 Lịch sử Việt Nam
- Nhận biết: - Thông hiểu: TNKQ
2 1 1
DeThi.edu.vn
- Vận dụng: TNKQ - Vận dụng cao: TNKQ Tổng 21 10 5 4
TRƯỜNG THCS HÒA CHÍNH KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Năm học: 2021- 2022
Môn: Lịch sử 9 Tiết theo KHDH: 17
Thời gian: 60P Câu 1. Hậu quả của cuộc chiến tranh thế giới thứ hai đã ảnh hưởng đến nền kinh tế Liên Xô như thế nào?
A. Nền kinh tế Liên Xô phát triển chậm lại tới 10 năm.
B. Nền kinh tế Liên Xô phát triển nhanh chóng.
C. Nền kinh tế Liên Xô phát triển bình thường .
D. Nền kinh tế Liên Xô phát triển nhảy vọt.
Câu 2. Liên Xô đã đạt được nhiều thành tựu rực rỡ trong lĩnh vực KHKT là:
A. Chế tạo bom nguyên tử, phóng vệ tinh nhân tạo, du hành vũ trụ.
B. Nhiều rô-bốt nhất thế giới, phóng vệ tinh nhân tạo, du hành vũ trụ.
C. Chế tạo bom nguyên tử, phóng vệ tinh nhân tạo, đưa người đầu tiên lên mặt trăng
D. Chế tạo bom nguyên tử, tàu sân bay lớn và nhiều nhất thế giới, du hành vũ trụ.
Câu 3. Câu nào nói không đúng với chính sách đối ngoại của Liên Xô ?
A. Thực hiện chính sách đối ngoại hoà bình.
DeThi.edu.vn
B. Đi đầu và đấu tranh cho nền hoà bình, an ninh thế giới.
C. Giúp đỡ, ủng hộ các nước XHCN và phong trào cách mạng thế giới.
D. Chỉ quan hệ với các nước Đông Âu
Câu 4. Đến nửa đầu thập kỉ 70, hai cường quốc công nghiệp đứng đầu trên thế giới là:
A. Mĩ và Nhật Bản B. Mĩ và Liên Xô
C. Nhật Bản và Liên Xô D. Liên Xô và các nước Đông Âu
Câu 5. Thời gian tồn tại của chế độ XHCN ở Liên Xô là:
A. 1917-1991 B. 1918 - 1991 C. 1922 - 1991 D. 1945 - 1991
Câu 6. Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm:
A. 1945 B. 1947 C. 1949 D. 1951
Câu 7. Sự kiện nào đánh dấu chế độ XHCN ở Liên Xô sụp đổ?
A. Nhà nước Liên bang tê liệt.
B. Các nước cộng hòa đua nhau giành độc lập.
C. Cộng đồng các quốc gia độc lập (SNG) thành lập.
D. Ngày 25/12/1991, lá cờ Liên bang Xô Viết trên nóc điện Crem-li bị hạ xuống.
Câu 8. Nguyên nhân cơ bản nào làm cho chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu sụp đổ?
A. Các thế lực chống CNXH trong và ngoài nước chống phá.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.