.jpg)
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,00 điểm) Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau I. Phần môn hóa học (1,00 điểm) Câu 1. Phát biểu không mô tả đúng mô hình nguyên tử của Rơ – dơ – pho – Bo là A. Nguyên tử có cấu tạo rỗng, gồm hạt nhân ở tâm nguyên tử và các electron ở vỏ nguyên tử. B. Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, gồm hạt nhân nguyên tử và các electron. C. Trong nguyên tử các electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định tạo thành lớp electron. D. Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương, lớp vỏ nguyên tử mang điện tích âm. Câu 2. Nguyên tử sodium có 11 đơn vị điện tích hạt nhân, số electron ở lớp vỏ nguyên tử sodium là A. 1 B. 11. C. 22 D. 23 Câu 3. Hạt nhân nguyên tử A có 19 proton và 20 neutron. Khối lượng nguyên tử A là A. 19 amu. B. 20 amu. C. 39 amu. D. 1 amu. Câu 4. Liên kết ion có bản chất A. dùng chung các electron. B. lực hút giữa các ion dương và ion âm. C. lực hút giữa các ion dương kim loại và các electron tự do. D. lực hút giữa các phân tử. II. Phần môn sinh học (1,75 điểm) Câu 5. Đặc điểm nào của lá giúp lá nhận được nhiều ánh sáng? A. Phiến lá có dạng bản mỏng. B. Lá có màu xanh. C. Lá có cuống lá. D. Lá có tính đối xứng. Câu 6. Nhiệt độ thuận lợi cho quá trình hô hấp tế bào ở sinh vật là khoảng A. 25oC - 30oC. B. 20oC - 30oC. C. 25oC - 35oC. D. 30oC - 35oC. Câu 7. Nồng độ khí carbon dioxide khoảng bao nhiêu thì thuận lợi cho hô hấp tế bào? A. Khoảng 0,02% B. Khoảng 0,01% C. Khoảng 0,03% D. Khoảng 0,04% Câu 8. Dựa vào kiến thức đã học em hãy cho biết nồng độ oxygen trong không khí chiếm bao nhiêu %? A. 20% B. 21% C. 30% D. 31% Câu 9. Quá trình trao đổi chất là A. quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể, cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường. B. quá trình cơ thể trực tiếp lấy các chất từ môi trường sử dụng các chất này cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường. C. quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi thành các chất cần thiết cho cơ thể.
UBND THỊ XÃ NINH HÒA TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ TRUNG HỌC CƠ SỞ NINH ĐÔNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 7 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ SỐ 1
Tổng hợp 23 Đề thi KHTN 7 cuối Kì 1 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn
DeThi.edu.vn DeThi.edu.vn
D. quá trình biến đổi các chất trong cơ thể cơ thể thành năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường. Câu 10. Những vai trò nào sau đây là vai trò của sự trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể sinh vật? (1) Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể. (2) Cung cấp nhiệt năng sưởi ấm không khí xung quanh cơ thể. (3) Xây dựng, duy trì, sửa chữa các tế bào, mô, cơ quan của cơ thể. (4) Loại bỏ chất thải ra khỏi cơ thể. (5) Hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời. A. (1), (3), (4) B. (2), (3), (4) C. (1), (3), (5) D. (2), (4), (5) Câu 11. Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp tế bào thể hiện như sau Khí oxygen + ? → Khí carbon dioxiode + Nước + Năng lượng (ATP và nhiệt) Chất ? trong phương trình trên là A. Glucose. B. Khí carbon dioxiode C. Muối khoáng D. Tinh bột III. Phần môn vật lý (1,25 điểm) Câu 12. Dụng cụ để xác định sự nhanh chậm của chuyển động của một vật gọi là A. Vôn kế. B. Nhiệt kế C. Tốc kế D. Ampe kế Câu 13. Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào A. Đơn vị chiều dàì. B. Đơn vị thời gian. C. Đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian. D. Các yếu tố khác Câu 14. Âm thanh không thể truyền trong A. chất lỏng. B. chất rắn. C. chất khí. D. chân không. Câu 15. Các dàn loa thường có các loa thùng và ta thường nghe thấy âm thanh phát ra từ cái loa đó. Bộ phận phát ra âm là A. màng loa. B. thùng loa. C. dây loa. D. cả ba bộ phận: màng loa, thùng loa, dây loa. Câu 16. Trong các thiết bị sau đây, thiết bị dùng để kiểm tra tốc độ của các phương tiện giao thông đường bộ là A. đồng hồ bấm giây. B. thước đo chiều dài. C. cổng quang điện. D. súng “bắn tốc độ”. B. TỰ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.