Quảng cáo
Tổng hợp 13 Đề thi KHTN 7 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)
QR

Tổng hợp 13 Đề thi KHTN 7 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Tổng hợp 13 Đề thi KHTN 7 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

ĐỀ SỐ 1

TRƯỜNG THCS GIA QUẤT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2

MÔN: KHTN - LỚP 7

Câu 1: Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học? A. Từ 1 nguyên tố B. Từ 2 nguyên tố. C. Từ 3 nguyên tố trở lên D. Từ 4 nguyên tố. Câu 2: Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một nguyên tử oxygen. Nước là A. một đơn chất. B. một hợp chất. C. một hỗn hợp. D. một nguyên tố hóa học. Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Phân tử luôn là đơn chất. B. Phân tử luôn là hợp chất. C. Phân tử luôn là hỗn hợp. D. Phân tử có thể là đơn chất hoặc hợp chất. Câu 4: Cho công thức phân tử calcium hydroxide: Ca(OH)2

Nhận định nào sau đây sai? A. Calcium hydroxide tạo bởi ba nguyên tố Ca, H và O. B. Calcium hydroxide gồm 1 nguyên tử Ca, 2 nguyên tử O và 2 nguyên tử H. C. Calcium hydroxide có khối lượng phân tử là 57 amu. (biết Ca = 40; H = 1; O = 16) D. Calcium hydroxide là hợp chất. Câu 5: Phân tử carbon dioxide được cấu tạo từ 1 nguyên tử carbon và 2 nguyên tử oxygen. Biết khối lượng nguyên tử carbon và oxygen lần lượt là 12 amu và 16 amu. Khối lượng phân tử của carbon dioxide là A. 44 amu. B. 28 amu. C. 40 amu. D. 20 amu. Câu 6: Cho các phân tử sau: CO2, H2O, NaCl, O2. (Biết C = 12; O = 16; H = 1; Na = 23; Cl = 35,5) Phân tử có khối lượng lớn nhất là A. CO2. B. H2O. C. NaCl. D. O2. Câu 7: Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm thường chứa bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng? A. 5. B. 6. C. 7. D. 8. Câu 8: Hãy chọn phát biểu đúng để hoàn thành câu sau: Để có số electron ở lớp ngoài cùng giống nguyên tử của nguyên tố khí hiếm, các nguyên tử của các nguyên tố có khuynh hướng A. nhường các electron ở lớp ngoài cùng. B. nhận thêm electron vào lớp electron ngoài cùng. C. nhường electron hoặc nhận electron hoặc góp chung electron. D. nhường electron hoặc nhận electron để lớp electron ngoài cùng đạt trạng thái bền (8 electron). Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Hợp chất chỉ có liên kết cộng hóa trị là chất cộng hóa trị. B. Hợp chất chỉ có liên kết ion là chất ion. C. Một số hợp chất có cả liên kết ion và liên kết cộng hóa trị. D. Ở điều kiện thường, hợp chất ở thể rắn là chất ion. Câu 10: Phân tử nước gồm một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen. Khi hình thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử nước, nguyên tử oxygen góp chung bao nhiêu electron với mỗi nguyên tử hygrogen? A. Nguyên tử oxygen góp chung 4 electron với mỗi nguyên tử hygrogen. B. Nguyên tử oxygen góp chung 3 electron với mỗi nguyên tử hygrogen. C. Nguyên tử oxygen góp chung 2 electron với mỗi nguyên tử hygrogen. D. Nguyên tử oxygen góp chung 1 electron với mỗi nguyên tử hygrogen. Câu 11: Sinh trưởng ở sinh vật là:

DeThi.edu.vn

Tổng hợp 13 Đề thi KHTN 7 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

A.quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng tế bào. B.quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng mô. C.quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng tế bào và mô. D.quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và phân hóa tế bào. Câu 12. Phát triển ở sinh vật là: A.quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng tế bào. B.những biến đổi của cơ thể sinh vật bao gồm sinh trưởng, phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể. C.những biến đổi của cơ thể sinh vật bao gồm sinh trưởng, phân hóa tế bào. D.những biến đổi của cơ thể sinh vật bao gồm phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể. Câu 13. Mô phân sinh đỉnh có chức năng gì? A. Giúp thân, cành, rễ tăng trưởng về chiều dài. B. Giúp lá to ra C. Giúp thân, cành, rễ tăng trưởng về chiều ngang. D. Giúp quả to ra. Câu 14. Mô phân sinh bên có chức năng gì? A. Giúp lá dài. B. Giúp thân, cành, rễ tăng trưởng về chiều ngang. C. Giúp rễ dài ra. D. Giúp thân, cành, rễ tăng trưởng về chiều dài. Câu 15: Tắm nắng vào lúc sáng sớm hay chiều tối …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo