Quảng cáo
Tổng hợp 14 Đề thi KHTN 6 cuối Kì 1 - Bộ Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)
QR

Tổng hợp 14 Đề thi KHTN 6 cuối Kì 1 - Bộ Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN NÚI THÀNH TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG ĐỀKIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng rồi ghi vào giấy làm bài. Câu 1. Lực nào sau đây không phải là lực hút của Trái Đất?

A. Lực làm chiếc lá bị rụng tự nhiên từ trên cành xuống. B. Lực khiến quả bóng rơi xuống khi thả từ trên cao.

C. Lực khiến giọt mưa rơi xuống đất. D. Lực đưa người lên trên tầng cao khi đi thang máy.

Câu 2. Chiều dài ban đầu của lò xo là 15 cm, khi ta tác dụng lên lò xo một lực thì chiều dài của

nó là 17 cm. Cho biết lò xo bị dãn hay bị nén và dãn hay nén một đoạn bao nhiêu?

A. Lò xo bị nén 2 cm. B. Lò xo bị dãn 2 cm. C. Lò xo bị dãn 15 cm. D. Lò xo bị nén 17 cm.

Câu 3. Một học sinh có khối lượng 30,5 kg thì có trọng lượng tương ứng là

A. 300N B. 503N C. 305N D. 500N

Câu 4. Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi nào?

A. Chiếc ô tô đang đứng yên ở mặt đường dốc nghiêng. B. Quả bóng lăn trên sân bóng.

C. Vận động viên đang trượt trên tuyết. D. Xe đạp đang đi trên đường.

Câu 5. Dụng cụ nào dưới đây dùng để đo nhiệt độ? A. Ampe kế. B. Vôn kế. C. Nhiệt kế. D. Công tơ điện. Câu 6. Sự đông đặc của chất là sự chuyển từ A. thể rắn sang thể lỏng. B. thể lỏng sang thể rắn. C. từ thể lỏng sang thể khí. D. từ thể khí sang thể lỏng. Câu 7. Vật thể nhân tạo là A. xe đạp. B. con sông. C. con trâu. D. con người. Câu 8. Tính chất nào sau đây không phải của oxygen? A. Không vị. B. Không màu. C. Ít tan trong nước D. Mùi hắc. Câu 9. Đặc điểm của tế bào nhân thực là A. có thành tế bào. B. có chất tế bào. C. có lục lạp. D. có màng nhân bao bọc vật chất di truyền. Câu 10. Thế giới sinh vật được chia vào các bậc phân loại từ nhỏ đến lớn theo trật tự: A. Loài – chi – họ – bộ – lớp – ngành – giới. B. Loài – họ – chi – bộ – lớp – ngành – giới. C. Giới – ngành – bộ – lớp – họ – chi – loài. D. Giới – họ – lớp – ngành – bộ – họ – chi – loài. Câu 11. Vi khuẩn là A. nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi. B. nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi. C. nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi. D. nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi. Câu 12. Hệ chồi ở thực vật bao gồm các cơ quan nào? A. Rễ, thân, lá. B. Rễ, cành, lá, hoa. C. Hoa, quả, hạt. D. Cành, lá, hoa, quả. Câu 13. Đâu không phải ví dụ của sự lớn lên và sinh sản tế bào? A. Sự tăng kích thước của củ khoai. B. Sự cụp lá của cây xấu hổ C. Sự lớn lên của em bé. D. Sự tăng kích thước của bắp cải. Câu 14. Sinh vật nào sau đây là cơ thể đơn bào? A. Cây bàng. B. Trùng roi xanh. C. Con gà. D. Ốc sên.

ĐỀ SỐ 1

Tổng hợp 14 Đề thi KHTN 6 cuối Kì 1 - Bộ Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn DeThi.edu.vn

Câu 15. Cho các tiêu chí sau:

(1) Đặc điểm tế bào. (2) Mức độ tổ chức cơ thể. (3) Môi trường sống. (4) Kiểu dinh dưỡng. (5) Vai trò trong tự nhiên và thực tiễn. Tiêu chí nào dùng để phân loại sinh vật? Chọn các ý đúng. A. (1), (2), (3), (5). B. (2), (3), (4), (5). C. (1), (2), (3), (4). D. (1), (3), (4), (5). Câu 16. Vi khuẩn E.coli thuộc giới nào? A. Giới khởi sinh. B. Giới nguyên sinh. C. Giới nấm. D. Giới động vật. II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Bài 1: Hãy chỉ ra lực ma sát trong tình huống sau đây và nói rõ có tác dụng cản trở hay thúc đẩy chuyển động. (1,0 điểm)

Bài 2: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 12 cm được treo thẳng đứng, đầu dưới của lò xo gắn một quả nặng có khối lượng 50 g. Khi quả nặng nằm cân bằng thì lò xo có chiều dài 14 cm. Cho rằng độ dãn của lò xo tỉ lệ thuận với khối lượng vật treo. Khi treo quả nặng có khối lượng 200 g vào lò xo thì chiều dài của lò xo là bao nhiêu? (0,5 điểm) Bài 3: a) Nêu đặc điểm cơ bản của thể lỏng? (1,0 điểm) b) Em hãy cho biết tầm quan trọng của Oxygen trong đời sống và sản xuất? (0,5 điểm) Bài 4: Hệ cơ quan là gì? Em hãy kể tên một số hệ cơ quan ở cơ thể động vật (1,0 điểm) Bài 5:

a) Em hãy xây dựng khóa lưỡng phân cho các loài sinh vật sau: Con cá, thằn lằn, con chó, chim

sâu (1,0 điểm)

b) Quan …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo