Quảng cáo
Tổng hợp 23 Đề thi KHTN 6 cuối Kì 1 Cánh Diều (Kèm đáp án)
QR

Tổng hợp 23 Đề thi KHTN 6 cuối Kì 1 Cánh Diều (Kèm đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

ĐỀ SỐ 1

TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG

KIỂM TRA CUỐI KỲ I

Môn: KHTN 6 Thời gian: 90 phút

I. TRẮC NGIỆM (5,0đ) Khoanh tròn vào 1 trong các chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng nhất Câu 1. Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng về vai trò của khoa học tự nhiên trong cuộc sống? A. Mở rộng sản suất và phát triển kinh tế. B. Cung cấp thông tin mới và nâng cao hiểu biết của con người. C. Bảo vệ môi trường; Ứng phó với biển đổi khí hậu. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 2. Cách sử dụng kính lúp nào sau đây đúng? A. Đặt kính ở khoảng sao cho nhìn thấy vật rõ nét, mắt nhìn vào vật kính. B. Đặt kính xa mắt, mắt nhìn vào mặt kính. C. Đặt kính ở khoảng 20cm, mắt nhìn vào mặt kính. D. Đặt kính trong khoảng mắt không phải điều tiết, mắt nhìn vào mặt kính. Câu 3. Để đo chiều dài của sân trường ta nên dùng thước gì? A. Thước dây. B. Thước cuộn. C. Thước thẳng. D. Thước kẹp Câu 4. Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường hợp pháp ở nước ta là A. tuần. B. ngày. C. giây. D. giờ. Câu 5. Đơn vị của lực là A. kilogam. B. mét. C. Niutơn. D. lít. Câu 6. Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào làm vật biến dạng khi có lực tác dụng? A. Hai thanh nam châm hút nhau. B. Hai thanh nam châm đẩy nhau. C. Mặt Trăng quay quanh Trái Đất. D. Em bé kéo sợi dây cao su. Câu 7. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng? A. Mọi vật có khối lượng đều hút lẫn nhau. B. Độ lớn của lực hấp dẫn phụ thuộc vào khối lượng của các vật. C. Đơn vị của trọng lượng là niuton (N). D. Cả 3 phương án trên. Câu 8. Dụng cụ dùng để đo lực là A. cân. B. lực kế. C. bình chia độ. D. đồng hồ. Câu 9. Lực nào sau đây liên quan đến lực tiếp xúc? A. Lực của Trái Đất tác dụng lên quyển sách đặt trên bàn. B. Lực hút giữa Mặt Trời và Hỏa Tinh. C. Lực của nam châm hút thanh sắt đặt cách nó một đoạn. D. Lực của gió tác dụng lên cánh buồm. Câu 10. Mặt lốp xe lại có các khía rãnh nhằm mục đích gì? A. Tạo khía rãnh để tăng ma sát giữa bánh xe và mặt đường khiến xe chuyển động dễ dàng hơn về phía

Tổng hợp 23 Đề thi KHTN 6 cuối Kì 1 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn DeThi.edu.vn

trước. B. Tạo khía rãnh trên lốp xe nhằm mục đích trang trí. C. Tạo khía rãnh để tiết kiệm nguyên liệu. D. Tạo khía rãnh để giảm ma sát giúp xe đi dễ dàng hơn. Câu 11. Dãy nào sau đây đều là chất? A. Đồng, muối ăn, đường mía. B. Muối ăn, nhôm, cái ấm nước. C. Đường mía, xe máy, nhôm. D. Cốc thủy tinh, cát, con mèo. Câu 12. Dãy gồm các vật thể tự nhiên là: A. Con mèo, xe máy, con người. B. Con sư tử, đồi núi, mủ cao su. C. Bánh mì, nước ngọt có gas, cây cối. D. Cây cam, quả nho, bánh ngọt. Câu 13. Dãy nào gồm các vật sống? A. Cây nho, cây cầu, đường mía. B. Muối ăn, đường thốt nốt, cây cam. C. Cây cối, đồi núi, con chim. D. Con chó, cây bàng, con cá. Câu 14. Tính chất nào sau đây mà oxygen không có ở điều kiện thường: A. Oxygen là chất khí. B. Không màu, không mùi, không vị. C. Tan nhiều trong nước. D. Nặng hơn không khí. Câu 15. Thành phần nào giúp lục lạp có khả năng quang hợp? A. Carotenoid B. Xanthopyll. C. Phycobilin D. Diệp lục Câu 16. Nhân/vùng nhân của tế bào có chức năng gì? A. Tham gia trao đối chất với môi trường B. Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào C. Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào D. Là nơi tạo ra năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động của tế bào Câu 17. Bệnh nào sau đây do vi khuẩn gây nên? A. HIV. B. viêm gan B. C. Tiêu chảy. D. Covid 19. Câu 18. Nguyên nhân gây bệnh viêm da là? A. Vi khuẩn tả. B. Vi khuẩn tụ cầu vàng. C. Vi khuẩn lao. D. Vi khuẩn lactic. Câu 19. Bệnh nào sau đây không phải bệnh do vi khuẩn gây nên? A. Bệnh lao phổi. B. Bệnh sởi. C. Bệnh vàng da. D. Bệnh tụ huyết trùng. Câu 20. Vi khuẩn gây bệnh cho con người và động vật là những vi khuẩn có lối sống. A. Cộng sinh. B. Hoại sinh C. Kí sinh D. Tự dưỡng. II. TỰ LUẬN. (5,0đ) Câu 21. (0,5 đ) Thiết kế phương án đo đường kính của ống nước hình trụ? Câu 22. (1,0 đ) Thế nào là lực ma sát nghỉ, lực ma sát trượt? Cho ví dụ? Câu 23. (0,5 đ) Một học sinh nặng 45 kg. Trọng lượng của học sinh đó là …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo