 mon Hoa hoc - Ma de 182 - Nam hoc 2019-2020 - Phong giao duc va.jpg)
Trang 1/2 - Mã đề thi 182
PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
CẨM GIÀNG
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 9 (lần 2)
NĂM HỌC: 2019 - 2020
MÔN: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 45 phút (Đề gồm 02 trang, 25 câu trắc nghiệm)
Mã đề 182
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:.............................................................................. Số báo danh: .............................
Cho: C = 12; H = 1; O = 16; Ag = 108; Cl = 35,5; Na = 23; S = 32; Mg = 24; Zn = 65;
Fe = 56; Ca = 40; K = 39; H = 1; Dùng bút chì đen tô kín vào ô tròn trong phiếu trả lời trắc nghiệm, tương ứng với đáp án đúng trong các câu sau: Câu 1: Cho 36,4 g hỗn hợp gồm rượu etylic và axit axetic tác dụng hết với natri dư, sau phản ứng thu được 7,84 lít khí hidro ở đktc. Thành phần % về khối lượng rượu etylic, axit axetic có trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 49,5%, 50,5% B. 50,5%, 49,5% C. 66,2%, 33,8% D. 40,5%, 59,5% Câu 2: Nhóm oxit tan trong nước tạo ra dung dịch bazơ là:
A. CuO, Al2O3, BaO B. MgO, FeO, CaO C. CuO, Fe2O3, K2O D. BaO, CaO, Na2O Câu 3: Để phân biệt ba chất khí không màu, đựng trong các bình riêng biệt: CO2, CH4, C2H4 ta dùng thuốc thử nào sau đây:
A. Nước Br2, dung dịch nước vôi trong. B. Dung dịch NaOH và dung dịch Br2 C. Dung dịch Br2. D. Nước vôi trong. Câu 4: Ứng dụng nào không phải của etilen?
A. Nguyên liệu điều chế axit axetic B. Nguyên liệu điều chế khí hiđro C. Nguyên liệu sản xuất polietilen (PE) D. Kích thích quả mau chín Câu 5: Phương trình phản ứng viết sai là:
A. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu B. 2Fe + 3Cl2 2FeCl3. C. CH4 + Cl2 CH4Cl2 D. C2H4 + Br2(dd) C2H4Br2 Câu 6: Chất nào tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ:
A. MgO B. Na C. SO3 D. BaO Câu 7: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. CuSO4 và KCl B. NaHCO3 và NaOH C. CuSO4 và NaOH D. MgSO4 và Ba(NO3)2 Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C2H4 X CH3COOH Y Các chất X, Y phù hợp với sơ đồ chuyển hóa trên lần lượt là: A. C2H5OH, CH3COOC2H5.. B. NaOH và CH3COONa. C. C2H5OH, CH3COOK D. C2H5OH, CH3COONa. Câu 9: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng sinh ra khí không màu, mùi hắc?
A. Zn B. MgCO3 C. Na2SO3 D. Cu Câu 10: Hiện tượng xảy ra khi cho sắt (III) oxit vào dung dịch H2SO4 :
A. Sắt (III) oxit tan dần tạo thành dung dịch màu xanh B. Sắt (III) oxit tan dần tạo thành dung dịch không màu. C. Không có hiện tường gì xảy ra. D. Sắt (III) oxit tan dần tạo thành dung dịch màu vàng nâu.
ot
X
as
DeThi.edu.vn
Trang 2/2 - Mã đề thi 182
Câu 11: Dẫn 16,8 lít khí CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 2M. Dung dịch sau phản ứng chứa muối:
A. Na2CO3, NaOH B. NaCO3, NaOH C. Na2CO3, NaHCO3 D. NaHCO3 Câu 12: Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất kết tủa màu trắng:
A. KOH và FeCl3 B. NaOH và HCl C. NaOH và CuCl2 D. HCl và AgNO3 Câu 13: Hòa tan hết một lượng kim loại M trong dung dịch H2SO4 20% loãng (đã dùng dư 20% so với lượng cần phản ứng), thu được dung dịch chứa muối trung hòa có nồng độ là 23,68% và axit dư. Kim loại M là:
A. Zn B. Fe C. Ca D. Mg Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít khí C2H4 ở đktc trong không khí. Thể tích không khí tối thiểu cần dùng ở đktc là (biết khí oxi chiếm 1/5 thể tích không khí):
A. 50,4 lit B. 33,6 lit C. 54,0 lit D. 10,08lit Câu 15: Để làm sạch dung dịch đồng (II) nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất AgNO3 ta ngâm vào dung dịch kim loại nào sau đây?
A. Mg B. Al C. Cu D. Fe Câu 16: Cho 10g hỗn hợp gồm Mg, Zn, Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 1,12 lít khí ở đktc. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là:
A. 12,5 g B. 13,55 g C. 14,65 g D. 15,5 g Câu 17: Kim loại đẩy được Ag ra khỏi dung dịch AgNO3, nhưng không tác dụng với dung dịch HCl là :
A. Cu B. Ag C. Al D. Fe Câu 18: Saccarozơ có công thức hóa học là:
A. C6H12O6 B. (-C6H10O5)n C. C2H4O2 D. C12H22O11 Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 9,2 g một chất hữu cơ A, rồi cho toàn bộ sản phẩm đi qua bình (1) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư và bình (2) đựng H2SO4 đặc. Kết thúc thí nghiệm thấy …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.