 mon Hoa hoc - Ma de 215 - Nam hoc 2019-2020 - Phong giao duc va.jpg)
Trang 1/2 - Mã đề thi 215
PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
CẨM GIÀNG
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 9 (lần 2)
NĂM HỌC: 2019 - 2020
MÔN: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 45 phút (Đề gồm 02 trang, 25 câu trắc nghiệm)
Mã đề 215
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:.............................................................................. Số báo danh: .............................
Cho: C = 12; H = 1; O = 16; Ag = 108; Cl = 35,5; Na = 23; S = 32; Mg = 24; Zn = 65;
Fe = 56; Ca = 40; K = 39; H = 1; Dùng bút chì đen tô kín vào ô tròn trong phiếu trả lời trắc nghiệm, tương ứng với đáp án đúng trong các câu sau: Câu 1: Ứng dụng nào không phải của etilen?
A. Nguyên liệu điều chế axit axetic B. Nguyên liệu điều chế khí hiđro C. Nguyên liệu sản xuất polietilen (PE) D. Kích thích quả mau chín Câu 2: Saccarozơ có công thức hóa học là:
A. C6H12O6 B. C2H4O2 C. (-C6H10O5)n D. C12H22O11 Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C2H4 X CH3COOH Y Các chất X, Y phù hợp với sơ đồ chuyển hóa trên lần lượt là: A. C2H5OH, CH3COOC2H5.. B. NaOH và CH3COONa. C. C2H5OH, CH3COOK D. C2H5OH, CH3COONa. Câu 4: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. MgSO4 và Ba(NO3)2 B. CuSO4 và KCl C. CuSO4 và NaOH D. NaHCO3 và NaOH Câu 5: Nhóm oxit tan trong nước tạo ra dung dịch bazơ là:
A. CuO, Al2O3, BaO B. CuO, Fe2O3, K2O C. BaO, CaO, Na2O D. MgO, FeO, CaO Câu 6: Chất nào không tham gia phản ứng thủy phân?
A. Tinh bột B. Sacarozơ C. Chất béo D. Glucozơ Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít khí C2H4 ở đktc trong không khí. Thể tích không khí tối thiểu cần dùng ở đktc là (biết khí oxi chiếm 1/5 thể tích không khí):
A. 50,4 lit B. 54,0 lit C. 10,08lit D. 33,6 lit Câu 8: Dẫn 16,8 lít khí CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 2M. Dung dịch sau phản ứng chứa muối:
A. Na2CO3, NaOH B. NaCO3, NaOH C. Na2CO3, NaHCO3 D. NaHCO3 Câu 9: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng sinh ra khí không màu, mùi hắc?
A. Cu B. Zn C. MgCO3 D. Na2SO3 Câu 10: Cho 36,4 g hỗn hợp gồm rượu etylic và axit axetic tác dụng hết với natri dư, sau phản ứng thu được 7,84 lít khí hidro ở đktc. Thành phần % về khối lượng rượu etylic, axit axetic có trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 49,5%, 50,5% B. 66,2%, 33,8% C. 40,5%, 59,5% D. 50,5%, 49,5% Câu 11: Hòa tan hết một lượng kim loại M trong dung dịch H2SO4 20% loãng (đã dùng dư 20% so với lượng cần phản ứng), thu được dung dịch chứa muối trung hòa có nồng độ là 23,68% và axit dư. Kim loại M là:
A. Zn B. Fe C. Ca D. Mg Câu 12: Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất kết tủa màu trắng:
X
DeThi.edu.vn
Trang 2/2 - Mã đề thi 215
A. KOH và FeCl3 B. NaOH và HCl C. HCl và AgNO3 D. NaOH và CuCl2 Câu 13: Để làm sạch dung dịch đồng (II) nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất AgNO3 ta ngâm vào dung dịch kim loại nào sau đây?
A. Fe B. Mg C. Cu D. Al Câu 14: Hiện tượng xảy ra khi cho sắt (III) oxit vào dung dịch H2SO4 :
A. Không có hiện tường gì xảy ra. B. Sắt (III) oxit tan dần tạo thành dung dịch màu vàng nâu. C. Sắt (III) oxit tan dần tạo thành dung dịch màu xanh D. Sắt (III) oxit tan dần tạo thành dung dịch không màu. Câu 15: Cho 10g hỗn hợp gồm Mg, Zn, Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 1,12 lít khí ở đktc. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là:
A. 13,55 g B. 15,5 g C. 14,65 g D. 12,5 g Câu 16: Phương trình phản ứng viết sai là:
A. 2Fe + 3Cl2 2FeCl3. B. C2H4 + Br2(dd) C2H4Br2 C. CH4 + Cl2 CH4Cl2 D. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Câu 17: Kim loại đẩy được Ag ra khỏi dung dịch AgNO3, nhưng không tác dụng với dung dịch HCl là :
A. Fe B. Ag C. Al D. Cu Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 9,2 g một chất hữu cơ A, rồi cho toàn bộ sản phẩm đi qua bình (1) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư và bình (2) đựng H2SO4 đặc. Kết thúc thí nghiệm thấy bình (1) có 40 gam chất kết tủa và khối lượng bình (2) tăng 10,8g. Biết khối lượng mol của A là 46 g/mol. Công thức phân tử của A là:
A. C2H6O B. C4H12O2 C. C3H10 D. CH18O Câu 19: Cho 12,15 gam oxit của một kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với 250g dung …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.