.jpg)
GIA SƯ ĐỨC MẠNH – TP. HỘI AN
Tổng hợp & sưu tầm: Lê Đức Mạnh (0973.852.062 – romem93@gmail.com) Trang 1
Thành phố Hội An
Biên soạn và sưu tầm: Lê Đức Mạnh
Kiểm tra định kỳ Hóa 9 Chương I lần 2
Năm học: 2019-2020
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên học sinh: ……………………………………. Lớp: …………………………. .
Câu 1: Dãy các chất nào sau đây tan được trong nước?
A. CaCO3,Al,NaNO3,CO. B. Na2SO4,Fe,NaNO3,CO.
C. CaCl2,Al,Ba2CO3,NO. D. CaCl2,Na3PO4,NaNO3,CuSO4.
Câu 2: Sơ đồ nào sau đây được dùng để biểu thị sự chuyển hóa trực tiếp giữa các chất?
A. CuSO4→H2SO4→Cu(OH)2. B. SO3→H2SO4→CuO
C. CuCl2→Cu(OH)2→H2SO4 D. CuSO4→Cu(OH)2→CuO.
Câu 3: Tổng hệ số cân bằng tối giản của phương trình hóa học.
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9.
Câu 4: Dung dịch H2SO4 đặc nguội, Chọn câu Sai
A. có tính hút nước mạnh.
B. có thể tác dụng với bạc, đồng.
C. có thể tác dụng với sắt.
D. tan vô hạn trong nước tỏa rất nhiều nhiệt.
Câu 5: Có 4 chất đựng riêng biệt trong 4 ống nghiệm như sau: CuO, Fe2O3, Cu, Al. Thêm
vào mỗi ống nghiệm một lượng dung dịch axit clohidric. Các chất có phản ứng là:
A. CuO,Cu,Al. B. Fe2O3,Cu,Al. C. Cu,Fe2O3,CuO. D. Al,Fe2O3,CuO.
Câu 6: Có những chất sau: H2O, NaOH, CO2, Na2O. Số cặp chất có thể phản ứng với nhau:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5.
Câu 7: Cho 10 gam Cu vào 250 gam dung dịch AgNO3 4%. Khi lượng AgNO3 trong dung
dịch giảm 17% so với ban đầu thì khối lượng kim loại sau phản ứng sẽ là:
A. 11,4 gam B. 11,08 gam. C. 10,76 gam D. 9,68 gam.
Câu 8: Có 2 dung dịch không màu là Ca(OH)2 và NaOH. Để phân biệt 2 dung dịch này
bằng phương pháp hóa học phải dùng:
A. dung dịch HCl B. khí CO2 C. phenolphtalein. D. quỳ tím.
Câu 9: Kim loại X tác dụng với H2SO4 loãng cho khí H2 và tạo muối của kim loại hóa trị III.
Kim loại X là:
A. Cu B. Na C. Al D. Fe.
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 0,575 gam một kim loại kiềm vào nước. Để trung hòa dung dịch
được cần 25 gam dun g dịch HCl 3,65%.
Đây là kim loại (Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85, H = 1, Cl = 35,5).
A. Li. B. Na. C. K D. Rb.
2 4 2 4 2 2
ot Ag H SO d Ag SO SO H O
DeThi.edu.vn
GIA SƯ ĐỨC MẠNH – TP. HỘI AN
Tổng hợp & sưu tầm: Lê Đức Mạnh (0973.852.062 – romem93@gmail.com) Trang 2
Câu 11. Dung dịch Cu(NO3)2 lẫn tạp chất AgNO3. Có thjeer dùng kim loại nào sau đây để
làm sạch dung dịch Cu(NO3)2?
A. Mg B. Cu C. Fe D. Ag.
Câu 12: Cho phương trình hóa học sau: Na2CO3 + 2HCl →→ NaCl + X. X là:
A. CO B. Cl2 C. CO2 D. NaHCO3.
Câu 13. Dãy kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:
A. Na, Fe B. K, Na C. Al, Cu D. Mg, K.
Câu 14: Có 2 chất bột khan trắng CaO và Al2O3 thuốc thử để phân biệt được 2 chất bột là:
A. dung dịch HCl B. NaCl C. H2O D. giấy quỳ tím khô.
Câu 15: Cho 7,28 gam một kim loại hóa trị II, tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thu
được 2,912 lit khí (đktc). Đó là kim loại (Zn = 65, Fe = 56, Cu = 64, Cd = 112)
A. Zn B. Fe C. Cu D. Cd.
Câu 16: Đơn chất khi tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc, nóng chỉ sinh ra một chất
khí và hơi nước là:
A. S B. Fe C. Cu D. Ag.
Câu 17: Trong phản ứng: Fe2O3+3CO(t0)→2FeO+3CO2. Fe2O3 là chất:
A. oxi hóa. B. chất khử
C. vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử D. tạo muối.
Câu 18: Khí SO2 tác dụng được với dung dịch NaOH vì:
A. Khí SO2 có tính axit. B. NaOH tan mạnh trong nước.
C. Đó là một phản ứng hóa hợp. D. Có khả năng tạo muối trung hòa.
Câu 19: Biết ở 25 độ C độ tan của NaCl là 36 gam. Cũng ở 25 độ C khi thêm 1 gam NaCl
vào 100 gam dung dịch đó thì:
A. không có NaCl được tách khỏi dung dịch. B. có 1 gam NaCl tách ra khỏi dung dịch.
C. có 36 gam NaCl tách ra khỏi dung dịch. D.có 37gam NaCl tách ra khỏi dung dịch.
Câu 20: Có các khí sau: CO, CO2, H2, Cl2, N2.
Nhóm gồm các khí đều cháy được trong không khí là:
A. CO, CO2 B. CO, H2. C. N2, CO2. D. H2, CO2.
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------
ĐÁP ÁN. (MỖI CÂU 0,5 ĐIỂM)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án D D C C D C C B C B
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án B D B C B A A A B …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.