Quảng cáo
Đề ôn tập học kì II môn Hoá học Lớp 9 - Năm học 2020-2021
QR

Đề ôn tập học kì II môn Hoá học Lớp 9 - Năm học 2020-2021

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

ÔN TẬP HỌC KÌ II – THEO MA TRẬN – NĂM HỌC 2020 – 2021 A. PHẦN LÝ THUYẾT I/ Biến đổi tích chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn - Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử. - Cấu tạo của bảng tuần hoàn : + Ô nguyên tố cho biết: Số hiệu nguyên tử, kí hiệu hóa học, tên nguyên tố, nguyên tử khối của nguyên tố đó. + Chu kì: là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron và được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần. Số thứ tự chu kì bằng số lớp electron. + Nhóm gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau, do đó có tính chất tương tự nhau. Số thứ tự của các nhóm bằng số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử trong nhóm đó. - Biến đổi tích chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn: + Trong một chu kì: Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử tăng dần từ 1 đến 8 electron. Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính phi kim của các nguyên tố tăng dần. + Trong một nhóm Số lớp electron trong nguyên tử tăng dần. Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, đồng thời tính phi kim của các nguyên tố giảm dần. - Ý nghĩa của BTHNTHH + Biết vị trí của nguyên tố ta có thể suy đoán cấu tạo nguyên tử và tính chất của nguyên tố. + Biết cấu tạo nguyên tử của nguyên tố có thể suy đoán vị trí và tính chất nguyên tố đó. II/ Phần hữu cơ 1. Phân loại hợp chất hữu cơ. Hợp chất hữu cơ gồm 2 loại: + Hiđrocacbon: Chỉ chứa 2 nguyên tố là H, C. + Dẫn xuất của hiđrocacbon: Ngòai 2 nguyên tố H, C còn chứa các nguyên tố khác: N, O, Cl,... 2. HIDROCACBON

Tên chất Metan Etilen Axetilen CTPT CH4 C2H4 C2H2

CTCT H

H C H

H

Thu gọn: CH4

H H

C = C

H H Thu gọn CH2 = CH2

H-- C ≡ C – H

Thu gọn: CH ≡ CH

TCVL Chất khí, không màu không mùi, ít tan trong nước.

Đặc điểm cấu tạo

Trong phân tử metan có 4 liên kết đơn

Trong phân tử etilen có 1 liên kết đôi . Trong liên kết đôi có một liên kết kém bền

Trong phân tử axetilen có 1 liên kết ba. Trong liên kết ba có 2 liên kết kém bền.

DeThi.edu.vn

Phản ứng đặc trưng

Phản ứng thế Phản ứng cộng Phản ứng trùng hợp

Phản ứng cộng

Tinh chất hóa học

1. Tác dụng với oxi CH4 + O2  to CO2 + H2O 2. phản ứng thế vs clo

CH4 + Cl2     ánhsáng CH3Cl + HCl

1. tác dụng với oxi

C2H4 +3O2  to 2CO2 + 2H2O 2. phản ứng cộng ( làm mất màu dung dịch brom)

C2H4 + H2    to Ni, C2H6

C2H4 + Br2    O H 2 C2H4Br2

3. phản ứng trùng hợp

n (CH2 = CH2)    xt P to , , (-CH2-CH2-)n.(PE- polietilen)

1. tác dụng với oxi

C2H2 +5O2  to 4CO2 + 2H2O 2. phản ứng cộng ( làm mất màu dung dịch brom)

C2H2 + H2    to Pd, C2H4

C2H2 + H2    to Ni, C2H6 C2H2 +Br2    O H 2 C2H2Br2 C2H2 +2Br2  C2H2Br4

Điều chế CH3COONa + NaOH - CH4 + Na2CO3

C + H2    to Ni, CH4

C2H5OH      đ SO H 4 2 C2H4 + H2O

C2H2 + H2    to Pd, C2H4

CaC2 + 2H2O  C2H2 + C2H5OH

Ứng dụng

Làm nhiên liệu trong đời sống và sản xuất.

Kích thích quả màu chin, sản xuất rượu, axit, PE

Dùng làm nhiên liệu, sản xuát PVC, cao su, hàn cắt kim loại 3. Dẫn xuất hidrocacbon

Tên Rượu etylic Axit axetic Chất béo CTPT C2H6O C2H4O2 CTCT H H H C C O H H H Thu gọn: C2H5OH

H O

H C C

H O H Thu gọn : CH3COOH

(R COO)3C3H5 R – là gốc hidrocacbon

( C17H35; …)

Đặc điểm cấu tạo

Trong phân tử rượu etylic có nhóm – OH, chính nhóm – OH này làm cho rượu có tích chất đặc trưng

Trong phan tử axit axetic có nhóm - OH liên kết vs nhóm C = o tạo nhóm COOH . chính nhóm này làm phân tử có tính axit

Khái niệm: Là hỗn hợp nhiều este của glixerol với các axit béo TCVL Rượu etylic (ancol etylic hoặc etanol) C2H5OH là chất lỏng, không màu, sôi ở 78,3oC, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước và hòa tan được nhiều chất như iot, benzen,…

Axit axetic CH3COOH là chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước. Dung dịch axit axetic nồng độ từ 2 – 5 % dùng làm giấm ăn.

Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan được trong dầu hỏa, xăng…

TCHH 1. PƯ cháy Rượu etylic cháy với ngọn lửa màu xanh, tỏa nhiều nhiệt.

C2H5OH + 3O2  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo