Quảng cáo
Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Bàn Cờ TP HCM
QR

Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Bàn Cờ TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Bàn Cờ TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tham khảo học kì 1 Toán lớp 6 năm 2022 - 2023 trường THCS Bàn Cờ TP HCM Đề tham khảo học kì 1 Toán lớp 6 năm 2022 - 2023 trường THCS Bàn Cờ TP HCM Xin chào quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6! Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2022 - 2023 tại trường THCS Bàn Cờ, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi được biên soạn theo hình thức 30% trắc nghiệm + 60% tự luận, với thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian giao đề). Đề thi cung cấp đáp án, hướng dẫn giải chi tiết và thang điểm. Một số câu hỏi trong đề tham khảo bao gồm: 1. Chiếc diều của bạn Sơn bay ở độ cao 11m (so với mặt đất). Sau một lúc, độ cao giảm đi 4m, sau đó lại tăng lên 3m. Hỏi chiếc diều ở độ cao bao nhiêu mét sau hai lần thay đổi độ cao? 2. Một sân bóng đá mini hình chữ nhật có chiều rộng 25m và chiều dài gấp đôi chiều rộng. Người ta dự định phủ lên sân một lớp cỏ nhân tạo có giá 180,000 đồng/m2. Hỏi cần bao nhiêu tiền để mua cỏ? 3. Cho biểu đồ cột kép biểu diễn số học sinh giỏi của lớp 6A1. Từ biểu đồ trên, em hãy cho biết: a) Trong tổ 2, Số học sinh giỏi của học kì nào nhiều hơn? b) Tính tổng số học sinh giỏi của cả lớp trong học kỳ 2. Đề tham khảo học kì 1 Toán lớp 6 năm 2022 - 2023 trường THCS Bàn Cờ TP HCM rất hữu ích để các em ôn tập và chuẩn bị cho kì thi sắp tới. Hãy ôn tập chăm chỉ và tự tin làm bài! Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC QUẬN 3

TRƯỜNG THCS BÀN CỜ

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I TOÁN 6

TT Chủ đề Nội dung/ Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1 Số tự nhiên ( 24 tiết )

Số tự nhiên. Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên.

1 (TN1) 0,25đ

1 (TL5) 0,75đ

1 (TN12) 0,25đ

3,0

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung

1 (TN2) 0,25đ

1 (TL1) 0,5đ

1 (TL11 ) 1,0đ

2 Số nguyên (20 tiết)

Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên.

1 (TN3) 0,25đ

1 (TL2) 0,5đ

1 (TN9) 0,25đ

3,5

Các phép tính với số nguyên. Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên

1 (TN4) 0,25đ

1 (TL3) 0,5đ

1 (TN10 ) 0,25đ

1 (TL6) 0,5đ

1 (TL9) 1,0đ

3 Các hình phẳng trong thực tiễn ( 10 tiết)

Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều

1 (TN5) 0,25đ

1,75

Hình chữ nhật. Hình thoi, hình bình hành, hình thang cân

1 (TN6) 0,25đ

1 (TL7) 0,5đ

1 (TL10 ) 0,75đ

4 Một số yếu tiis thống kê

Thu thập và tổ chức dữ liêu.

2 (TN7,8 ) 0,5đ

1,75

Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ

1 (TL4) 0,5đ

1 (TN11 ) 0,25đ

1 (TL8) 0,5đ

Tổng : Số câu Điểm 8 2,0 4 2,0 3 0,75 4 2,25 1 0,25 2 1,75 1 1,0 10,0

Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI TOÁN 6

TT Chương/ Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao SỐ - ĐẠI SỐ 1 Tập hợp các số tự nhiên

Số tự nhiên. Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên

Thông hiểu: - Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên. - Thực hiện được phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên, thực hiện được các phép nhân và phép chia hai lũy thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên. Vận dụng: - Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán. - Thực hiện được phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên , thực hiện được các phép nhân và phép chia hai lũy thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên. - Vận dụng được các tính chất phép tính ( kể cả phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên ) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.

1TN (TN1) 1TL (TL5) 1TN (TN12)

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung

Nhận biết: - Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội. - Nhận biết được khái niệm số nguyên tố , hợp số. - Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có dư. - Nhận biết được phân số tối giản Thông hiểu - Thực hiện được phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản. Vận dụng cao - Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn ( phức hợp, không quen thuộc )

1TN (TN2) 1TL (TL1)

1TL (TL11)

2 Số nguyên Số nguyên âm và tập Nhận biết 1TN (TN3) 1TN (TN9)

hợp các số nguyên. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

- Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số nguyên. - Nhận biết được số đối của một số nguyên. - Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số nguyên - Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong một số bài toán thực tiễn. Thông hiểu: - Biểu diễn được số nguyên trên trục số - So sánh được hai số nguyên cho trước

1TL (TL2)

Các phép tính với số nguyên. Tính chia hết trong tập hợp

Nhận biết - Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội trong tập hợp các số nguyên. Thông hiểu - Thực hiện được các phép tính : Cộng, trừ, nhân, chia ( chia hết) trong tập hợp các số nguyên Vận dụng - Vận dụng được các tính chất ggiao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân dối với phép cộng , quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số nguyên trong tính toán ( tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí) - Giải quyết được những vấn đề thực tiễn( đơn giản, quen thuộc ) gắn với thực hiện các phép tính về số nguyên ( ví dụ : tính lỗ lãi khi buôn bán ...)

1TN (TN4) 1TL (TL3)

1TN (TN10) 1TL (TL6)

1TL (TL9)

HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG 3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo