Quảng cáo
Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường TH THCS Đại Tân Quảng Nam
QR

Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường TH THCS Đại Tân Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường TH THCS Đại Tân Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm 2022 - 2023 tại trường TH & THCS Đại Tân, Quảng Nam Đề thi học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm 2022 - 2023 tại trường TH & THCS Đại Tân, Quảng Nam Chào mừng quý thầy cô và các em học sinh lớp 6! Để đánh giá chất lượng học tập của các em, trường TH & THCS Đại Tân đã biên soạn đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm học 2022 - 2023. Đề thi được thiết kế theo cấu trúc 30% trắc nghiệm và 70% tự luận, thời gian làm bài là 60 phút (không tính thời gian giao đề). Đề thi bao gồm các câu hỏi đa dạng và thú vị như: Một đội có từ 150 đến 200 người xếp hàng để tập đồng diễn Thể dục. Hỏi tổng số người của đội đó là bao nhiêu nếu xếp hàng gồm 4, 5 hoặc 6 người mà không thừa người nào? Cá chuồn, loài cá sinh sống ở biển, có thể bơi dưới nước và bay lên khỏi mặt nước để trốn tránh. Nếu một con cá chuồn đang ở vị trí -165cm so với mực nước biển và bay vọt lên 285cm, thì nó ở vị trí nào so với mực nước biển? Tìm tam giác có độ dài các cạnh đều bằng 3cm là tam giác vuông cân, tam giác vuông, tam giác đều hay tam giác cân? Đề thi được đánh số mã A và mã B, kèm theo đáp án và lời giải chi tiết. File Word đã được chuẩn bị và sẵn sàng cho quý thầy cô tải về để sử dụng trong việc kiểm tra và đánh giá kết quả học tập của học sinh. Hãy cùng nhau nỗ lực và tự tin để vượt qua thử thách này. Chúc quý thầy cô và các em học sinh thành công trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6

TT Chủ đề Nội dung/ Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng % điểm

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

TN KQ TL TN KQ TL

T N K Q

TL TN KQ TL

1 Số tự nhiên

Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

1 2,5

Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

1 1 1 22,5

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố Ước chung và bội chung

2 1a 10

2 Số nguyên

Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

1 1 12,5

Các phép tính với số nguyên. Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên

1 1 1 1b 27,5

3

Các hình phẳng trong thực tiễn

Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều 1 1 12,5

Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân

4

Tính đối xứng của hình phẳng trong thế giới tự nhiên

Hình có trục đối xứng 2 5

Hình có tâm đối xứng 2 5

Vai trò của đối xứng trong thế giới tự nhiên 1 2,5

Tổng 12 1 3 2 1

Tỉ lệ % 30 10 30 20 10 100

Tỉ lệ chung 70% 30% 100

PHÒNG GDĐT ĐẠI LỘC TRƯỜNG TH&THCS ĐẠI TÂN

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2022-2023 MÔN TOÁN-LỚP 6 Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)

B. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6

TT Chủ đề Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ

nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Vận dụng cao

SỐ HỌC VÀ ĐẠI SỐ

1 Số tự nhiên

Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

Nhận biết: Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. 1 TN

Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Nhận biết: Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính. Vận dụng: - Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên. - Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán. - Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên. - Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí. - Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, ...).

1 TN 1 TL 1 TL

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung

Nhận biết: - Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội. - Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. - Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có dư. - Nhận biết được phân số tối giản. Vận dụng: - Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không. - Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa

2 TN 1a TL

số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản. - Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng, phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất. - Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho trước,...). Vận dụng cao: - Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).

2 Số nguyên

Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

Nhận biết: -Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số nguyên. -Nhận biết được số đối của một số nguyên. - Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số nguyên. - Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong một số bài toán thực tiễn. Thông hiểu: - Biểu diễnđược số nguyên trên trục số. - So sánh được hai số nguyên cho trước

1 TN 1 TL

Các phép tính với số nguyên. Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên

Nhận biết: - Nhận biết được quan hệ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo