
ĐỀ KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN HOÁ 8 LẦN 1
NĂM HỌC 2021 – 2022
Câu 1: Trong phát biểu “Cơ thể người có 63-68% về khối lượng là nước”. Cơ thể người là…….
A. Vật thể tự nhiên B. Vật thể nhân tạo
C. Chất tinh khiết D. Chất
Câu 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong phát biểu sau: “ ………… là chất tinh khiết.”
A. Nước muối B. Nước suối C. Nước cất D. Nước khoáng
Câu 3: Có thể tách muối ăn từ hỗn hợp nước muối dựa vào sự khác biệt về tính chất nào của
nước và muối ăn?
A. Tính tan B. Tính cháy C. Nhiệt độ sôi D. Tính dẫn nhiệt
Câu 4: Chọn phát biểu đúng.
A. Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, mang điện tích dương.
B. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ mang điện tích âm.
C. Hạt nhân nguyên tử tạo bởi hạt proton và electron.
D. Các nguyên tử cùng loại có cùng số nơtron trong hạt nhân.
Câu 5: Trong nguyên tử, hạt nào sau đây không mang điện tích?
A. nơtron B. proton C. electron D. hạt nhân
Câu 6: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong phát biểu sau: “…………… là tập hợp những
nguyên tử cùng loại ”
A. Nguyên tố B. Phân tử C. Chất D. Nguyên tử
Câu 7: Kí hiệu hóa học của nguyên tố Canxi là:
A. cA B. CA C. Ca D. ca
Câu 8: Cách viết 5 O có nghĩa là:
A. 5 nguyên tố oxi B. 5 nguyên tử oxi
C. 5 phân tử khí oxi D. chất khí oxi
Câu 9: Nguyên tử nào sau đây có khối lượng là 2,3247 × 10-23g?
A. Sắt B. Canxi C. Oxi D. Nitơ
Câu 10: Nguyên tố Clo có nguyên tử khối bằng bao nhiêu?
A. 35,5 g B. 35,5 kg C. 35,5 đvC D. 35,5 lít
Câu 11: Chất được chia thành hai loại là:
A. Kim loại và phi kim B. Đơn chất và hợp chất
C. Vô cơ và hữu cơ D. Nguyên tử và phân tử
DeThi.edu.vn
Câu 12: Phân tử nước gồm các nguyên tử hidro và oxi liên kết với nhau theo tỉ lệ …….
A. 2:1 B. 2:3 C.1:3 D. 1:1
Câu 13: Khí metan, phân tử gồm 1C và 4H. Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?
A. Khí metan là kim loại B. Khí metan là phi kim
C. Khí metan là hợp chất D. Khí metan là hỗn hợp
Câu 14: Phân tử khí oxi nặng hơn phân tử khí hidro bao nhiêu lần?
A. 32 lần B. 16 lần C. 8 lần D. 17 lần
Câu 15: Hợp chất A có phân tử gồm 2 X và 1 O và có phân tử khối bằng 62. Nguyên tử X có
nguyên tử khối bằng bao nhiêu?
A. 23 B. 16 C.64 g D.23
Câu 16: Hợp chất nào sau đây có phân tử nặng bằng nguyên tử đồng?
A. CO2 B. SO2 C. O2 D. H2O
Câu 17: Chất nào sau đây là đơn chất?
A. Na2O B. CO2 C. Al(OH)3 D. F2
Câu 18: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “ ……………..là những chất có phân tử gồm những
nguyên tử khác loại liên kết với nhau.”
A. Kim loại B. Phi kim C. Hợp chất D. Hỗn hợp
Câu 19: Phân tử khối của Al2O3 là?
A. 102 g B. 43 g C. 102 đvC D. 43 đvC
Câu 20: Cách viết: “ 4 NaCl ” chỉ ý gì?
A. 1 nguyên tử natri và 1 nguyên tử clo B. 4 nguyên tử muối ăn
C. 4 nguyên tử natri và 4 nguyên tử clo D. 4 phân tử muối ăn
------------------- HẾT -----------------
BẢNG ĐÁP ÁN
1-A 2-C 3-C 4-B 5-A 6-A 7-C 8-B 9-D 10-C 11-B 12-A 13-C 14-B 15-A 16-B 17-D 18-C 19-C 20-D
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.