
Biên soạn: Bùi Đức Minh THPT Thống Nhất – SĐT: 0326969888
Trên đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng! Trang 1/10
Trường THPT Thống Nhất Hạ Long Quảng Ninh CHƯƠNG OXI – KHÔNG KHÍ Câu 1: Viết CTHH của các oxit tạo nên từ các nguyên tố sau và gọi tên oxit đó Cu(I) và O(II) Cu2O Cu(I)oxit Cu(II) và O CuO : đồng (II) oxit Al và O Al2O3 Nhôm oxit Zn và O ZnO: kẽm oxit Mg Và O MgO Magieoxit Fe (II) và O FeO: sắt (II) oxit Fe(III) và O Fe2O3 Sắt (III) oxit N(I) và O N2O đinitơ oxit: khí cười N(II) và O NO Nitơ monooxit N(III) và O N2O3 đinitơ trioxit N(IV) và O NO2 nitơ đioxit N(V) và O N2O5 đinitơ pentaoxit P(III) và O P2O3 điphotpho trioxit P (V) và O P2O5 điphotpho pentaoxit S(IV) và O SO2 lưu huỳnh đioxit Na(I) và O Na2O Natri oxit Câu 2: Hoàn thành bảng sau: Công thức
Tên Loại oxit Tính tan trong nước (viết PTHH nếu có) (đọc tên của axit hoặc bazơ tạo thành tương ứng) SO3 Lưu huỳnh trioxit Oxit axit SO3 + H2O → H2SO4: axit sunfuric CO Cacbon monooxit Oxit trung tính CuO Đồng (II) oxit Oxit bazơ Na2O Natri oxit Oxit bazơ Na2O + H2O → 2NaOH: natri hiđroxit CaO Canxi oxit Oxit bazơ CaO + H2O → Ca(OH)2 Canxi hiđroxit CO2 Cacbon đioxit Oxit axit CO2 + H2O → H2CO3 axit cacbonic Al2O3 Nhôm oxit Oxit lưỡng tính K2O Kali oxit Oxit bazơ K2O + H2O → KOH: kali hiđroxit Cu2O Đồng (I) oxit Oxit bazơ Cr2O3 Crom (III) oxit Oxit lưỡng tính SO2 Lưu huỳnh đioxit Oxit axit SO2 + H2O → H2SO3: axit sunfurơ NO Nitơ monooxit Oxit trung tính Fe2O3 Sắt (III) oxit Oxit bazơ Fe3O4 Sắt từ oxit Oxit bazơ HgO Thủy ngân oxit Oxit bazơ PbO Chì oxit Oxit Bazơ N2O5 Đinitơ pentaoxit Oxit axit N2O5 + H2O → 2HNO3 axit nitric NO2 Nitơ đioxit Oxit axit 2NO2 + H2O → HNO3 + HNO2: axit nitrit Ag2O Bạc oxit Oxit bazơ P2O3 Diphotpho trioxit Oxit axit P2O3 + 3H2O → 2H3PO3 K2O Kali oxit Oxit bazơ K2O + H2O → 2KOH BaO Bari oxit Oxit bazơ BaO + H2O → Ba(OH)2 CrO3 Crom (VI) oxit Oxit axit CrO3 + H2O → H2CrO4 MnO2 Mangan đioxit Oxit bazơ CrO Crom (II) oxit Oxit bazơ
Câu 3: Viết PTHH biểu diễn sự oxi hóa của các chất sau (nếu có) Chất Phản ứng hóa học Al 4 Al + 3O2 → 2Al2O3 Zn 2Zn + O2 → 2ZnO Fe 3Fe + 2O2 → Fe3O4 Cu 2Cu + O2 → 2CuO C C + O2 → CO2 C + CO2 → 2CO S S + O2 → SO2 P 4 P + 5 O2 → 2P2O5
DeThi.edu.vn
Biên soạn: Bùi Đức Minh THPT Thống Nhất – SĐT: 0326969888
Trên đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng! Trang 2/10
C2H6O C2H6O + 3O2 → 2CO2 + 3H2O C2H7N 2 C2H7N + 15/2 O2 → 4CO2 + 7H2O + N2 FeS 4 FeS + 7 O2 → 2Fe2O3 + 4SO2 FeS2 4FeS2 + 11O2 → 2 Fe2O3 + 8SO2 H2S 2H2S + 3O2 → 2H2O + 2SO2 CaCO3 Ag Cl2 Br2 FeO 4FeO + O2 → 2Fe2O3 Fe2O3 MgO
Câu 4: Hãy lập các phương trình hóa học theo sơ đồ phản ứng sau: 1. Sắt (III) oxit + nhôm → nhôm oxit + sắt Fe2O3 + 2 Al → Al2O3 + 2 Fe 2. Nhôm oxit + cacbon → nhôm cacbua + khí cacbon oxit 2Al2O3 + 9C → Al4C3 + 6CO 3. Hiđro sunfua + oxi → khí sunfurơ + nước 2H2S + 3 O2 → 2SO2 + 2H2O 4. Đồng (II) hiđroxit → đồng (II) oxit + nước Cu(OH)2 → CuO + H2O 5. Natri oxit + cacbon đioxit → Natricacbonat Na2O + CO2 → Na2CO3 6. Magie oxit + điphotpho pentaoxit → Magie photphat. 3MgO + P2O5 → Mg3(PO4)2 Câu 5: Hoàn thành phương trình bên dưới và cho biết phản ứng nào là phản ứng hóa hợp, phản ứng nào là phàn ứng phân hủy 1. N2 + O2 → 2NO (Phản ứng hóa hợp) 2. S + O2 → SO2 (Phản ứng hóa hợp) 3. 2KClO3 →2KCl + 3O2 (phản ứng phân hủy) 4. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (Phản ứng thế) 5. 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O (Phản ứng phân hủy) 6. 4Al + 3 O2 → 2Al2O3 (Phản ứng hóa hợp) 7. 4P + 5O2 → 2P2O5 (Phản ứng hóa hợp) 8. 2 HgO → 2Hg + O2 (Phản ứng phân hủy) 9. 2FeO +2 O2 → Fe2O3 (Phản ứng hóa hợp) 10. 8Al + 3Fe3O4 → 4Al2O3 + 9Fe 11. CaCO3 → CaO + CO2 (phản ứng phân hủy) 12. 2H2 + O2 → 2H2O (Phản ứng hóa hợp) 13. Na2O + H2O → 2 NaOH (Phản ứng hóa hợp) 14. 2KNO3 → 2KNO2 + O2 Phản ứng phân hủy 15. 2C2H2 + 5O2 → 4CO2 +2 H2O 16. 2 Mg + CO2 → 2MgO + C DẠNG HOÀN THÀNH CHUỖI BIẾN HÓA Câu 6: Hoàn thành chuỗi biến hóa sau
KMnO4 → SO2 → H2SO3 KClO3 → O2 → H2O → NaOH H2O → Fe3O4 → Fe → H2
(1) 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 (2) 2KClO3 → 2KCl + 3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.