
1
CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN – HỌC KÌ I DẠNG 1: Tính phân tử khối của chất Bài tập mẫu: PTK của Ca(HCO3)2 = 40 + (1 + 12 + 16 * 3) * 2 = 162 đvC Bài tập tự giải: Đề: Tính phân tử khối của các chất sau: CO2, SO2, O2, CaO, FeCl2, Ca(OH)2, H2SO4, CuSO4, Al2(SO4)3, Fe2(SO4)3, DẠNG 2: Lập công thức hóa học của hợp chất Bài tập mẫu: a) Lập CTHH của Al (III) với O (II)
Ta có: x = 2 và y = 3 Vậy CTHH la Al2O3
Bài tập mẫu: b) Lập CTHH của Al (III) với SO4 (II)
Ta có: x = 2 và y = 3 Vậy CTHH là Al2(SO4)3
Bài tập tự giải: Lập CTHH của các hợp chất sau: 1/ Ca(II) với O; Fe(II, III) với O; K(I) với O 2/ Ca(II) với nhóm NO3(I); K(I) với nhóm NO3(I) 3/ Ca(II) với nhóm CO3(II); K(I) với nhóm CO3(II) 4/ Zn(II) với nhóm SO4(II); Ba(II) với nhóm SO4(II) DẠNG 3: Tính hóa trị của nguyên tố chưa biết trong hợp chất Bài tập mẫu: a) Tính hóa trị của nguyên tố N trong hợp chất N2O5 Giải: Gọi a là hóa trị của nguyên tố N trong hợp chất N2O5 (a>0)
Ta có: Vậy trong CT hợp chất N2O5 thì N (V)
Bài tập mẫu: b) Tính hóa trị của nguyên tố S trong hợp chất SO2 Giải: Gọi a là hóa trị của nguyên tố S trong hợp chất SO2 (a>0)
Ta có: Vậy trong CT hợp chất SO2 thì S (IV)
Bài tập mẫu: c) Tính hóa trị của nhóm PO4 trong hợp chất Ca3(PO4)2, biết nguyên tố Ca(II) Giải: Gọi b là hóa trị của nhóm PO4 trong hợp chất Ca3(PO4)2 (b>0)
Ta có: Vậy trong CT hợp chất Ca3(PO4)2 thì PO4 (III)
Bài tập tự giải: 1/ Tính hóa trị của nguyên tố N lần lượt có trong các hợp chất NO; NO2; N2O3; N2O5 2/ Tính hóa trị của nguyên tố Fe lần lượt có trong các hợp chất FeO; Fe2O3 3/ Tính hóa trị của nhóm SO4 trong hợp chất Na2SO4; nhóm NO3 trong hợp chất NaNO3, DẠNG 4: Tính toán và viết thành công thức hóa học Bài tập mẫu: Hợp chất Crx(SO4)3 có phân tử khối là 392 đvC. Tính x và ghi lại công thức hóa học? Ta có: PTK của Crx(SO4)3 = 392 Crx = 392 – 288 x = 104 : 52 = 2 Vậy CTHH của hợp chất là Cr2(SO4)3 Bài tập tự giải: Tính x và ghi lại CTHH của các hợp chất sau: (nguyên tử khối dựa vào sgk lớp 8 trang 42) 1/ Hợp chất Fe(OH)y có phân tử khối là 107 đvC. Tính y và ghi lại công thức hóa học? 2/ Hợp chất Ca(NO3)y có phân tử khối là 164 đvC. Tính y và ghi lại công thức hóa học? 3/ Hợp chất Alx(SO4)3 có phân tử khối là 342 đvC. Tính x và ghi lại công thức hóa học? Chương 2. PHẢN ỨNG HÓA HỌC A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng CaCO3 + HCl CaCl2 + CO2 + H2O Tỉ lệ số phân tử CaCO3 : số phân tử HCl tham gia phản ứng là A. 1, 1 B. 1, 2 C. 1, 3 D. 2, 1 Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 . Hệ số cân bằng cho phản ứng trên là? A. 1, 1, 1, 2 B. 2, 1, 1, 1 C. 2, 1, 2,1 D. 1, 2, 1, 1 Câu 3: Khi quan sát một hiện tượng, dựa vào đâu mà em dự đoán được có phản ứng hóa học xảy ra?
A. Nhiệt độ phản ứng B. Tốc độ phản ứng C. Chất mới sinh ra D. Tất cả đều sai Câu 4: Trong một phản ứng hóa học, các chất phản ứng và chất tạo thành phải chứa cùng:
A. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố B. Số phân tử của mỗi chất C. Số nguyên tử trong mỗi chất D. Số nguyên tố tạo ra chất
V II a II a O N II a 2
5 5 2 5 2
IV II a II a O S II a 1
2 2 1 2
III II b b II PO Ca b II 2
3 2 3 ) ( 2 4 3
3 2 III
II y x II y III x O Al II y III x
3 2 ) ( 4 III
II y x II y III x SO Al II y III x
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.