Quảng cáo
Đề thi học kì 1 môn Hóa Lớp 8 - Năm 2020
QR

Đề thi học kì 1 môn Hóa Lớp 8 - Năm 2020

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

ĐỀ SỐ 1

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 LỚP 8 MÔN HÓA NĂM 2020

ĐỀ BÀI

MỨC ĐỘ NHẬN THỨC

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở mức độ cao hơn Nội dung kiến thức

TN TL TN TL TN TL TN TL

CỘNG

Chất- Nguyên tử- Phân tử

- Nhận biết được một số tính chất của chất. Khái niệm về chất nguyên chất và hỗn hợp. - Nhận biết được cấu tạo của nguyên tử.

- Phân biệt được đơn chất và hợp chất. - Tính được phân tử khối của chất.

.Lập được công thức hóa học của một hợp chất.

Số câu hỏi 2 1 2 1 1 7

Số điểm 0,5 0,25 0,5 0,25 0,25 1,75 17,5%

Phản ứng hoa học.

- Nhận biết được sự biến đổi chất, sự biến đổi thuộc hiện tượng vật lí và hiện tượng hóa học. - Nhận biết được chất tham gia và chất sản phẩm.

- Biết áp dụng được định luật bảo toàn khối lượng để tính khối lượng của các chất. - Biết cách lập PTHH.

- Nêu được ý nghĩa của PTHH. - Viết được PTHH của một phản ứng hóa học.

.

Số câu hỏi 3 1 1 2 1 1 9

Số điểm 0,75 0,5 0,25 2 0,25 0,5 4,25 đ 42,5%

Mol và tính toán hoá học

- Biết được cách so sánh tỉ khối của các chất với nhau, tỉ khối của một chất so với không khí.

- Tính được số mol của một chất. - Tìm thành phần phần trăm của nguyên tố khí biết CTHH. - Làm được bài tập tính khối lượng, thể tích của một chất theo phương trình hóa học.

- Giải được bài tập xác định CTHH của hợp chất khi biết thành phần % của các nguyên tố trong hợp chất.

Số câu hỏi 1 1 2 1 5

Số điểm 0,25 0,25 2,5 1 4 40% Tổng số câu

5 câu 2 Câu 4 câu 3 câu 3 câu 3 câu 1 câu 21 câu

Tổng số điểm

1,25 đ 0,75 đ 1 đ 2,25 đ 0,75 đ 3 đ 1 đ 10 đ

20% 32,5% 37,5% 10%

DeThi.edu.vn

Trường THCS ………………. KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021 Lớp:…. Môn: Hóa học– Lớp 8 Họ & tên:……………………… Thời gian: 45 phút

I- TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Chọn một trong những phương án đúng trong các câu sau rồi ghi kết quả vào khung bên dưới:

1. Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi

A. proton, nơtron. B. proton, electron. C. electron. D. electron, nơtron.

2. Tính chất nào sau đây cho ta biết đó là chất tinh khiết?

A. Không màu, không mùi. B. Có vị ngọt, mặn hoặc chua.

C. Không tan trong nước. D. Khi đun thấy sôi ở nhiệt độ xác định.

3. Cho các chất có công thức hóa học sau: Na, O3, CO2, Cl2, NaNO3, SO3. Dãy công thức gồm các hợp

chất là

A. Na, O3, Cl2. B. CO2, NaNO3, SO3. C. Na, Cl2, CO2. D. Na, Cl2,

SO3.

4. Biết Ca (II) và PO4 (III) vậy công thức hóa học đúng là

A. CaPO4. B. Ca3PO4. C. Ca3(PO4)2. D. Ca(PO4)2.

5. Hiện tượng nào là hiện tượng vật lí?

A. Đập đá vôi sắp vào lò nung. B. Làm sữa chua. C. Muối dưa cải. D. Sắt bị gỉ.

6. Cho phương trình hóa học sau SO3 + H2O  H2SO4. Chất tham gia là

A. SO3, H2SO4. B. H2SO4. C. H2O, H2SO4. D. SO3, H2O.

7. Đốt cháy 12,8 g bột đồng trong không khí, thu được 16g đồng (II) oxit CuO. Khối lượng của oxi

tham gia phản ứng là

A. 1,6 g. B. 3,2 g. C. 6,4 g. D. 28,8 g.

8. Khí lưu huỳnh đioxit SO2 nặng hay nhẹ hơn khí oxi bao nhiêu lần?

A. Nặng hơn 2 lần. B. Nặng hơn 4 lần. C. Nhẹ hơn 2 lần. D. Nhẹ hơn 4 lần.

9. Phản ứng nào sau đây được cân bằng chưa đúng?

A. CaO + H2O  Ca(OH)2. B. S + O2  SO2.

C. NaOH + HCl  NaCl + H2O. D. Cu(OH)2 + 2HCl  CuCl2 + H2O.

10. Số mol của 11,2 g Fe là

A. 0,1 mol. B. 0,2 mol. C. 0,21 mol. D. 0,12 mol.

11. Để chỉ 3 phân tử Oxi ta viết

A. 3O. B. O3. C. 3O2. D. 2O3.

12. Dãy chất nào sau đây chỉ kim loại? DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo