Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa hoc ki 1 môn Khoa hoc tư nhiên 6
QR

Đề kiểm tra giữa hoc ki 1 môn Khoa hoc tư nhiên 6

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Môn : Khoa học tự nhiên 6 Thời gian làm bài: 90 phút

I- MỤCTIÊU: - Đánh giá vieccj học tập, tiếp thu một số kiến thức, kĩ năng đã học trong chương trình khoa học tự nhiên 6 đến giữa học kì I. - Phát hiện lệch lạc của HS trong nhận thức để điều chỉnh PPDH cho phù hợp. - Giáo dục ý thức tự giác, trung thực trong thi cử. II- PHƯƠNG TIỆN DẠY- HỌC:

- Giáo viên: Đề thi. - HS: Bút, giấy nháp. MA TRẬN

Vận dụng Số câu Nhận biết Thông hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Tổng

16 12 8 4 40

Điểm 4 3 2 1 10

III. Tổ chức hoạt động kiểm tra cho học sinh:

1. Hoạt động dẫn dắt vào bài: Mục tiêu: Kiểm tra sự tiếp thu kiến thức đã học của học sinh *KTBC: không *Giới thiệu bài mới: Nhằm đánh giá kết quả học tập của chương I, hôm nay chúng ta kiểm tra 90’ 2. Hoạt động hình thành kiến thức:

Đề kiểm tra:

Kiểm tra giữa kỳ I, năm học 2021 - 2022

Môn: KHTN6 (Lý – Hoá) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Hoạt động nào sau đây của con người là hoạt động nghiên cứu khoa học?

A. Trồng hoa với quy mô lớn trong nhà kính. B. Nghiên cứu vaccine phòng chống virus corona trong phòng thí nghiệm. C. Sản xuất muối ăn từ nước biển bằng phương pháp phơi cát D. Vận hành nhà máy thuỷ điện để sản xuất điện Câu 2: Hoạt động nào sau đây của con người không phải là hoạt động nghiên cứu khoa học?

A. Theo dõi nuôi cấy mô cây trong phòng thí nghiệm. B. Lấy mẫu đất để phân loại đất trồng. C. Làm thí nghiệm để tìm ra chất mới. D. Sản xuất phân bón hoá học. Câu 3: Vật nào sau đây là vật không sống?

A. Con ong B. Than củi C. Cây cam D. Vi khuẩn Câu 4: Vật thể nào là vật thể hữu sinh?

A. Con mèo B. Quyển sách giáo khoa KHTN6 C. Máy bơm nước D. Ảnh con gà Câu 5: Trong phòng thí nghiệm, ký hiệu cảnh báo cấm có đặc điểm gì?

A. Hình tròn, viền đỏ, nền trắng. B. Hình tam giác đều, viền đen, nền vàng.

DeThi.edu.vn

C. Hình vuông, viền đen, nền đỏ cam. D. Hình chữ nhật, nền xanh hoặc đỏ Câu 6: Trong tự nhiên, chất nào sau đây tồn tại ở cả ba trạng thái?

A. Nước B. Sắt C. Oxygen D. Cát Câu 7: Đâu là tính chất hoá học của một chất?

A. Khả năng dẫn điện B. Dễ tan trong nước C. Dẻo D. Dễ cháy Câu 8: Oxygen chiếm bao nhiêu % thể tích không khí?

A. 1% B. 78% C. 21% D. 49% Câu 9: Đâu là tỉ lệ đúng về thể tích các chất khí có trong không khí?

A. 21% Oxygen, 78% các chất khí khác, 1% Nitrogen B. 21% Oxygen, 1% các chất khí khác, 78% Nitrogen C. 1% Oxygen, 78% Nitrogen, 21% các chất khí khác D. 21% các chất khí khác, 78% Oxygen, 1% Nitrogen Câu 10: Vật sống có những đặc điểm nào?

A. Trao đổi chất; B. Sinh trưởng, phát triển; C. Sinh sản, cảm ứng,.. D. Tất cả các ý trên Câu 11: Bằng quan sát, ta nhận biết tính chất vật lý nào của chất?

A. thể, mùi B. màu, vị C. thể, màu D. mùi, vị Câu 12: Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?

A. Các sự vật hiện tượng tự nhiên. B. Các quy luật tự nhiên. C. Những ảnh hưởng của tự nhiên đến con người và môi trường sống. D. Tất cả những ý trên. Câu 13: Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể nhân tạo với vật thể tự nhiên là:

A. vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên. B. vật thể nhân tạo do con người tạo ra. C. vật thể nhân tạo làm từ vật liệu, còn vật thể tự nhiên làm từ chất. D. vật thể tự nhiên làm từ chất có trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ chất nhân tạo. Câu 14: Nhóm nào sau đây tất cả là chất?

A. Sắt, ghế nhựa, xe đạp. B. Cái kéo, cái mũ, muối ăn. C. Đường mía, muối ăn, con dao. D. Nhôm, muối ăn, đường mía. Câu 15: Tính chất nào sau đây là tính chất hoá học của khí carbon dioxide?

A. Chất khí, không màu. B. Không mùi, không vị. C. Tan rất ít trong nước D. Làm đục nước vôi trong (calcium hydroxide) Câu 16: Quá trình nào sau đây gọi là sự ngưng tụ? A. quá trình chất rắn chuyển thành chất lỏng. B. quá trình chất lỏng chuyển thành chất khí (hơi). C. quá trình chất khí (hơi) chuyển thành chất lỏng. D. quá trình chất lỏng chuyển thành chất rắn. Câu 17: Quá trình nào sau đây gọi là sự sôi/bay hơi? A. quá trình chất rắn chuyển thành chất lỏng. B. quá trình chất lỏng chuyển …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo