Quảng cáo
Tuyển tập 19 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 8 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)
QR

Tuyển tập 19 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 8 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Tuyển tập 19 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 8 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

ĐỀ SỐ 1

UBND XÃ BÁT TRÀNG TRƯỜNG THCS BÁT TRÀNG

ĐỀ A

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 20... - 20...

Môn: Khoa học tự nhiên 8

(Phân môn Hóa Học) (Thời gian làm bài: … phút)

I. Trắc nghiệm: Chọn đáp án phù hợp cho các câu sau: (Mỗi đáp án đúng tương ứng 0,25 điểm) Câu 1: Sự biến đổi vật lí không phải là quá trình: A. Nước hoa khuếch tán trong không khí. B. Hòa tan đường vào nước.

C. Làm đá trong tủ lạnh. D. Đun cháy đường. Câu 2: Trong phản ứng:

Magnesium + sulfuric acid → magnesium sulfate + hydrogen. Magnesium sulfate là: A. chất phản ứng. B. sản phẩm. C. chất xúc tác. D. chất môi trường. Câu 3: Khối lượng mol phân tử NaCl là bao nhiêu? A. 23 g/mol. B. 35,5 g/mol. C. 58,5 g/mol. D. 16 g/mol Câu 4: Số nguyên tử Iron có trong 112 gam Iron là: A. 1,2044.1024 B. 6,022.1023 C. 12,044.1022 D. 120,44.1023

II. Tự luận: Câu 1 (2 điểm): Tính: a) Khối lượng của 0,15 mol CaSO4 b) Thể tích (đo ở điều kiện chuẩn) của 0,7 mol khí CO2 c) Khối lượng của 7,437 L khí N2O (đo ở điều kiện chuẩn) d) Khối lượng hỗn hợp rắn Y gồm: 0,6 mol Al2(SO4)3 và 0,8 mol Fe(NO3)3

Cho biết khối lượng nguyên tử (amu) các nguyên tố: H=1 ; C=12 ; N=14 ; O=16 ; Na=23 ; Mg=24 ; Al=27 ; P=31 ; S=32 ; Cl=35,5 ; K=39 ; Ca=40 ; Fe=56 ; Cu=64 ; Zn=65

(Học sinh không sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)

DeThi.edu.vn

Tuyển tập 19 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 8 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

ĐỀ SỐ 2

UBND XÃ BÁT TRÀNG TRƯỜNG THCS BÁT TRÀNG

ĐỀ B

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 20... - 20...

Môn: Khoa học tự nhiên 8

(Phân môn Hóa Học) (Thời gian làm bài: … phút)

I. Trắc nghiệm: Chọn đáp án phù hợp cho các câu sau: (Mỗi đáp án đúng tương ứng 0,25 điểm) Câu 1: Sự biến đổi nào sau đây không phải là một hiện tượng hóa học? A. Nến cháy trong không khí, tạo thành khí carbon dioxide và hơi nước. B. Hòa tan muối ăn vào nước, tạo thành dung dịch muối ăn. C. Iron cháy trong sulfur, tạo thành muối iron (II) sulfate. D. Khí hydrogen cháy trong oxygen, tạo thành nước. Câu 2: Trong phản ứng:

Magnesium + sulfuric acid → magnesium sulfate + hydrogen. Magnesium là: A. chất phản ứng. B. sản phẩm. C. chất xúc tác. D. chất môi trường. Câu 3: Khối lượng mol phân tử Fe2O3 là bao nhiêu? A. 232 g/mol. B. 56 g/mol. C. 16 g/mol. D. 160 g/mol Câu 4: Số nguyên tử carbon có trong 36 gam carbon là: A. 1,8066.1022 B. 1,8066.1024 C. 6,022.1023 D. 12,044.1023

II. Tự luận: Câu 1 (2 điểm): Tính: a) Khối lượng của 0,25 mol MgCO3 b) Thể tích (đo ở điều kiện chuẩn) của 0,18 mol khí SO2 c) Khối lượng của 1,9832 L khí NH3 (đo ở điều kiện chuẩn) d) Khối lượng hỗn hợp rắn X gồm: 0,12 mol Fe2(SO4)3 và 0,24 mol Al(NO3)3

Cho biết khối lượng nguyên tử (amu) các nguyên tố: H=1 ; C=12 ; N=14 ; O=16 ; Na=23 ; Mg=24 ; Al=27 ; P=31 ; S=32 ; Cl=35,5 ; K=39 ; Ca=40 ; Fe=56 ; Cu=64 ; Zn=65

(Học sinh không sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)

DeThi.edu.vn

Tuyển tập 19 Đề thi giữa Kì 1 Hóa học 8 sách Kết Nối Tri Thức (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

HƯỚNG DẪN CHẤM

I. Trắc nghiệm: Mỗi đáp án đúng 0.25 đ

Câu 1 2 3 4 ĐỀ A

Đáp án D B C A

Câu 1 2 3 4 ĐỀ B

Đáp án B A D B

II. Tự luận:

Đáp án Câu

ĐỀ A ĐỀ B

Điểm

a) Khối lượng mol của CaSO4 :

4 CaSO M = 40 + 32 + 4 × 16 = 136 g/mol Khối lượng của 0,15 mol CaSO4 :

4 CaSO m = n × M = 0,15 × 136 = 20,4 g

a) Khối lượng mol của MgCO3 :

3 MgCO M = 24 + 12 + 3 × 16 = 84 g/mol Khối lượng của 0,25 mol MgCO3 :

3 MgCO m = n × M = 0,25 × 84 = 21 g

0,5 đ

b) Thể tích của 0,7 mol khí CO2 :

2 CO V = n × 24,79 = 0,7 × 24,79 = 17,353 lít

b) Thể tích của 0,18 mol khí SO2 :

2 CO V = 0,18 × 22,4 = 4,032 lít

0,5 đ

c) Số mol của 7,437 L khí N2O :

2 N O n = 24,79

V = 7,437

24,79 = 0,3 mol

Khối lượng mol của N2O :

2 N O M = 2 × 14 + 16 = 44 g/mol

Khối lượng của 7,437 L khí N2O :

2 N O m = n × M = 0,3 × 44 = 13,2 g

c) Số mol của 1,9832 L khí NH3 :

3 NH n =1,9832

22,4 = 0,0885 mol

Khối lượng mol của NH3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo