
Mã đề 124
SỞ GD&ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT CÁI NƯỚC
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT LẦN 4
NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN: HÓA KHỐI 12 Thời gian làm bài : 45 Phút Biết: Na=23; K=39; Ag=108; Al=27; Mg=24;Ca=40; Zn=65; Cu=64;Sn=118; Pb=207; Fe=56; O=16; H=1; S=32; P=31; Cl=35,5; Br=80; N=14; C=12; Si=28. Câu 1: Ion M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s23p6. M là:
A. Na. B. K. C. Li. D. Ag. Câu 2: Điểm khác nhau quan trọng giữa NaHCO3 và Na2CO3 là chỉ:
A. Na2CO3 tác dụng Ca(OH)2. B. Na2CO3 bị thủy phân. C. NaHCO3 có lưỡng tính. D. NaHCO3 điện li mạnh. Câu 3: Dung dịch muối có pH>7 là
A. KCl B. Na2CO3 C. NH4Cl D. NaHSO4 Câu 4: Nhôm tác dụng được với dung dịch HCl và NaOH, chứng tỏ Al:
A. vừa tính oxi hóa và khử. B. là kim loại lưỡng tính. C. có tính oxi hóa D. có tính khử. Câu 5: Nguyên liệu dùng để sản xuất Al trong công nghiệp là
A. Na3AlF6. B. Al2(SO4)3. C. Al2O3.2H2O. D. AlCl3. Câu 6: Phèn chua có công thức là
A. Na3AlF3. B. MgSO4.Al2(SO4)3.24H2O. C. Al2O3.nH2O. D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. Câu 7: Kim loại thuộc nhóm IIA không tác dụng với nước ngay ở nhiệt độ cao là
A. Ba. B. Ca C. Be D. Mg Câu 8: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do
A. nhôm là kim loại kém hoạt động. C. nhôm có tính thụ động với không khí và nước. B. có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ. D. có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ. Câu 9: Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời ?
A. Na2CO3. B. KNO3. C. NaCl. D. H2SO4. Câu 10: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A. ns2np1. B. (n-1)dxnsy C. ns2. D. ns1. Câu 11: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, nhôm ở vị trí:
A. ô số 13, chu kì 4, nhóm IIIA. B. ô số 27, chu kì 4, nhóm IIIA. C. ô số 13, chu kì 3, nhóm IIIA. D. ô số 27, chu kì 3, nhóm IIIA. Câu 12: Phân biệt dung dịch Ca(HCO3)2 và dung dịch CaCl2 bằng
A. dung dịch Na2CO3. B. dung dịch NaCl. C. dung dịch HCl. D. dung dịch Na3PO4. Câu 13: Cho dần từng giọt dung dịch NaOH (1), dung dịch NH3 (2) lần lượt đến dư vào ống đựng dung dịch AlCl3 thấy
A. lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan ra. B. lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, ở (1) kết tủa tan, ở (2) kết tủa không tan. C. lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, ở (1) kết tủa không tan, ở (2) kết tủa tan. D. lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan ra. Câu 14: Cho bột Al tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, không có khí thoát ra. Dung dịch thu được sau phản ứng, tác dụng NaOH dư có:
A. kết tủa keo trắng sau đó tan hết. B. dung dịch vẫn trong suốt, không màu. C. khí mùi khai, kết tủa keo trắng sau đó tan hết. D. khí thoát ra làm xanh giấy quỳ tím ẩm. Câu 15: Một loại nước có chứa nhiều muối Ca(HCO3)2 thuộc loại
A. nước cứng toàn phần. B. nước cứng vĩnh cửu. C. nước khoáng. D. nước cứng tạm thời. Câu 16: Phương trình phản ứng hóa học chứng minh Al(OH)3 có tính axit là
A. 2Al(OH)3 → 2Al + 3H2O + 3/2O2. B. 2Al(OH)3 → Al2O3 + 3H2O. C. Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O. D. Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O .
Mã đề 124
DeThi.edu.vn
Mã đề 124
Câu 17: Cho câu không đúng
A. Nhôm có tính khử mạnh chỉ sau kim loại kiềm và kiềm thổ. B. Nhôm bị phá hủy trong môi trường kiềm. C. Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt. D. Nhôm là kim loại lưỡng tính. Câu 18: Chọn thuốc thử (dạng dung dịch) để phân biệt ba mẫu dung dịch riêng biệt: NaCl, AlCl3, ZnCl2
A. AgNO3. B. NH3 dư. C. Ba(OH)2. D. NaOH. Câu 19: Điện phân dung dịch NaCl không có vách (màng) ngăn, sau phản ứng thu được:
A. Nước Gia-ven và hiđro. B. clo, hiđro nước Gia-ven. C. Nước Gia-ven (Javel). D. Xút (NaOH), clo, hiđro. Câu 20: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ
A. không có hiện tượng gì. B. có kết tủa trắng và bọt khí. C. có bọt khí thoát ra. D. có kết tủa trắng. Câu 21: Cho 1,56 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch X. Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc hết lượng kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 2,04 gam chất rắn. Giá trị của V là
A. 0,224 B. 0,448 C. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.