
Mã đề 125
SỞ GD&ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT CÁI NƯỚC
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT LẦN 4
NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN: HÓA KHỐI 12 Thời gian làm bài : 45 Phút Biết: Na=23; K=39; Ag=108; Al=27; Mg=24;Ca=40; Zn=65; Cu=64;Sn=118; Pb=207; Fe=56; O=16; H=1; S=32; P=31; Cl=35,5; Br=80; N=14; C=12; Si=28. Câu 1: Kim loại thuộc nhóm IIA không tác dụng với nước ngay ở nhiệt độ cao là
A. Be B. Ba. C. Mg D. Ca Câu 2: Nhôm tác dụng được với dung dịch HCl và NaOH, chứng tỏ Al:
A. có tính oxi hóa B. có tính khử. C. vừa tính oxi hóa và khử. D. là kim loại lưỡng tính. Câu 3: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do
A. nhôm có tính thụ động với không khí và nước. B. có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ. C. có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ. D. nhôm là kim loại kém hoạt động. Câu 4: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, nhôm ở vị trí:
A. ô số 27, chu kì 4, nhóm IIIA. B. ô số 13, chu kì 4, nhóm IIIA. C. ô số 27, chu kì 3, nhóm IIIA. D. ô số 13, chu kì 3, nhóm IIIA. Câu 5: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A. ns1. B. ns2np1. C. (n-1)dxnsy D. ns2. Câu 6: Ion M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s23p6. M là:
A. K. B. Na. C. Ag. D. Li. Câu 7: Nguyên liệu dùng để sản xuất Al trong công nghiệp là
A. Al2(SO4)3. B. Na3AlF6. C. AlCl3. D. Al2O3.2H2O. Câu 8: Dung dịch muối có pH>7 là
A. NH4Cl B. Na2CO3 C. KCl D. NaHSO4 Câu 9: Điểm khác nhau quan trọng giữa NaHCO3 và Na2CO3 là chỉ:
A. NaHCO3 có lưỡng tính. B. NaHCO3 điện li mạnh. C. Na2CO3 bị thủy phân. D. Na2CO3 tác dụng Ca(OH)2. Câu 10: Phân biệt dung dịch Ca(HCO3)2 và dung dịch CaCl2 bằng
A. dung dịch NaCl. B. dung dịch HCl. C. dung dịch Na3PO4. D. dung dịch Na2CO3. Câu 11: Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời ?
A. KNO3. B. NaCl. C. Na2CO3. D. H2SO4. Câu 12: Phèn chua có công thức là
A. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. B. MgSO4.Al2(SO4)3.24H2O. C. Na3AlF3. D. Al2O3.nH2O. Câu 13: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ
A. có kết tủa trắng và bọt khí. B. có bọt khí thoát ra. C. có kết tủa trắng. D. không có hiện tượng gì. Câu 14: Phương trình phản ứng hóa học chứng minh Al(OH)3 có tính axit là
A. 2Al(OH)3 → Al2O3 + 3H2O. B. Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O . C. Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O. D. 2Al(OH)3 → 2Al + 3H2O + 3/2O2. Câu 15: Điện phân dung dịch NaCl không có vách (màng) ngăn, sau phản ứng thu được:
A. Nước Gia-ven và hiđro. B. clo, hiđro nước Gia-ven. C. Xút (NaOH), clo, hiđro. D. Nước Gia-ven (Javel). Câu 16: Cho bột Al tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, không có khí thoát ra. Dung dịch thu được sau phản ứng, tác dụng NaOH dư có:
A. khí mùi khai, kết tủa keo trắng sau đó tan hết. B. kết tủa keo trắng sau đó tan hết. C. dung dịch vẫn trong suốt, không màu. D. khí thoát ra làm xanh giấy quỳ tím ẩm. Câu 17: Cho câu không đúng
A. Nhôm có tính khử mạnh chỉ sau kim loại kiềm và kiềm thổ. B. Nhôm bị phá hủy trong môi trường kiềm.
Mã đề 125
DeThi.edu.vn
Mã đề 125
C. Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt. D. Nhôm là kim loại lưỡng tính. Câu 18: Một loại nước có chứa nhiều muối Ca(HCO3)2 thuộc loại
A. nước cứng vĩnh cửu. B. nước cứng toàn phần. C. nước cứng tạm thời. D. nước khoáng. Câu 19: Cho dần từng giọt dung dịch NaOH (1), dung dịch NH3 (2) lần lượt đến dư vào ống đựng dung dịch AlCl3 thấy
A. lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan ra. B. lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan ra. C. lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, ở (1) kết tủa tan, ở (2) kết tủa không tan. D. lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, ở (1) kết tủa không tan, ở (2) kết tủa tan. Câu 20: Chọn thuốc thử (dạng dung dịch) để phân biệt ba mẫu dung dịch riêng biệt: NaCl, AlCl3, ZnCl2
A. NaOH. B. Ba(OH)2. C. NH3 dư. D. AgNO3. Câu 21: Cho 21g hỗn hợp 2 kim loại K và Al hòa tan hoàn toàn trong nước được dung dịch X. Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào X, lúc đầu không thấy kết tủa, đến khi kết tủa hoàn toàn thì cần 400ml dung dịch HCl. Số gam K là
A. 10,8. B. 7,8. C. 5,4. D. 15,6. Câu 22: Hoà tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.