
Mã đề 130
SỞ GD&ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT CÁI NƯỚC
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT LẦN 4
NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN: HÓA KHỐI 12 Thời gian làm bài : 45 Phút Biết: Na=23; K=39; Ag=108; Al=27; Mg=24;Ca=40; Zn=65; Cu=64;Sn=118; Pb=207; Fe=56; O=16; H=1; S=32; P=31; Cl=35,5; Br=80; N=14; C=12; Si=28. Câu 1: Phân biệt dung dịch Ca(HCO3)2 và dung dịch CaCl2 bằng
A. dung dịch NaCl. B. dung dịch HCl. C. dung dịch Na2CO3. D. dung dịch Na3PO4. Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A. (n-1)dxnsy B. ns1. C. ns2. D. ns2np1. Câu 3: Ion M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s23p6. M là:
A. K. B. Na. C. Li. D. Ag. Câu 4: Nhôm tác dụng được với dung dịch HCl và NaOH, chứng tỏ Al:
A. có tính khử. B. vừa tính oxi hóa và khử. C. là kim loại lưỡng tính. D. có tính oxi hóa Câu 5: Dung dịch muối có pH>7 là
A. NH4Cl B. Na2CO3 C. KCl D. NaHSO4 Câu 6: Phèn chua có công thức là
A. MgSO4.Al2(SO4)3.24H2O. B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. C. Al2O3.nH2O. D. Na3AlF3. Câu 7: Kim loại thuộc nhóm IIA không tác dụng với nước ngay ở nhiệt độ cao là
A. Be B. Ba. C. Ca D. Mg Câu 8: Nguyên liệu dùng để sản xuất Al trong công nghiệp là
A. Al2(SO4)3. B. Al2O3.2H2O. C. AlCl3. D. Na3AlF6. Câu 9: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, nhôm ở vị trí:
A. ô số 13, chu kì 3, nhóm IIIA. B. ô số 13, chu kì 4, nhóm IIIA. C. ô số 27, chu kì 3, nhóm IIIA. D. ô số 27, chu kì 4, nhóm IIIA. Câu 10: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do
A. có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ. C. nhôm có tính thụ động với không khí và nước. B. nhôm là kim loại kém hoạt động. D. có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ. Câu 11: Điểm khác nhau quan trọng giữa NaHCO3 và Na2CO3 là chỉ:
A. NaHCO3 điện li mạnh. B. Na2CO3 bị thủy phân. C. NaHCO3 có lưỡng tính. D. Na2CO3 tác dụng Ca(OH)2. Câu 12: Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời ?
A. Na2CO3. B. KNO3. C. H2SO4. D. NaCl. Câu 13: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ
A. có bọt khí thoát ra. B. không có hiện tượng gì. C. có kết tủa trắng. D. có kết tủa trắng và bọt khí. Câu 14: Một loại nước có chứa nhiều muối Ca(HCO3)2 thuộc loại
A. nước cứng toàn phần. B. nước cứng vĩnh cửu. C. nước khoáng. D. nước cứng tạm thời. Câu 15: Cho bột Al tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, không có khí thoát ra. Dung dịch thu được sau phản ứng, tác dụng NaOH dư có:
A. khí mùi khai, kết tủa keo trắng sau đó tan hết. B. khí thoát ra làm xanh giấy quỳ tím ẩm. C. dung dịch vẫn trong suốt, không màu. D. kết tủa keo trắng sau đó tan hết. Câu 16: Điện phân dung dịch NaCl không có vách (màng) ngăn, sau phản ứng thu được:
A. Nước Gia-ven và hiđro. B. Nước Gia-ven (Javel). C. Xút (NaOH), clo, hiđro. D. clo, hiđro nước Gia-ven. Câu 17: Cho câu không đúng
A. Nhôm bị phá hủy trong môi trường kiềm. B. Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
Mã đề 130
DeThi.edu.vn
Mã đề 130
C. Nhôm có tính khử mạnh chỉ sau kim loại kiềm và kiềm thổ. D. Nhôm là kim loại lưỡng tính. Câu 18: Phương trình phản ứng hóa học chứng minh Al(OH)3 có tính axit là
A. 2Al(OH)3 → Al2O3 + 3H2O. B. Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O . C. Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O. D. 2Al(OH)3 → 2Al + 3H2O + 3/2O2. Câu 19: Cho dần từng giọt dung dịch NaOH (1), dung dịch NH3 (2) lần lượt đến dư vào ống đựng dung dịch AlCl3 thấy
A. lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan ra. B. lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan ra. C. lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, ở (1) kết tủa không tan, ở (2) kết tủa tan. D. lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, ở (1) kết tủa tan, ở (2) kết tủa không tan. Câu 20: Chọn thuốc thử (dạng dung dịch) để phân biệt ba mẫu dung dịch riêng biệt: NaCl, AlCl3, ZnCl2
A. AgNO3. B. Ba(OH)2. C. NH3 dư. D. NaOH. Câu 21: Hoà tan hoàn toàn 5,2 g hai kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp vào nước thu được 2,24 lit H2 (đktc). Hai kim loại đó là
A. Na và K. B. K và Rb. C. Rb và Cs. D. Li và Na. Câu 22: Cho 1,56 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch X. Nhỏ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.