Quảng cáo
Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nghĩa Tân Hà Nội
QR

Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nghĩa Tân Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nghĩa Tân Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 - 2023 trường THCS Nghĩa Tân Hà Nội Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 - 2023 trường THCS Nghĩa Tân Hà Nội Sytu xin gửi đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2022 - 2023 trường THCS Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Đề thi được biên soạn theo hình thức 30% trắc nghiệm kết hợp 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề). Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề học kì 1 Toán lớp 6 năm 2022 - 2023 trường THCS Nghĩa Tân - Hà Nội: 1. Cho hình bình hành ABCD có AB = 5cm, AH = 4cm. Khẳng định nào sau đây là Đúng? A. Cạnh AB và BC song song với nhau. B. Góc tại đỉnh B và góc tại đỉnh C bằng nhau. C. AB = BC = CD = DA. D. Diện tích hình bình hành ABCD là 20 cm2. 2. Khối 6 của một trường THCS đi tham quan dã ngoại. Nếu chia số học sinh thành các đội sao cho mỗi đội có 12 bạn, 18 bạn và 30 bạn thì đều vừa đủ không thừa bạn nào. Biết số học sinh khối 6 trong khoảng từ 500 đến 700 em. Tính số học sinh khối 6 của trường đó đi tham quan dã ngoại. 3. Một mảnh đất hình thoi ABCD có cạnh bằng 60 m. Ngay bên cạnh, người ta đào một cái ao hình thang cân ABEF có chiều cao FH = 40 m a) Tính chu vi của mảnh đất ABCD. b) Biết đáy EF nhỏ hơn đáy lớn AB là 20 m. Tính diện tích của cái ao ABEF. File WORD (dành cho quý thầy, cô): [link download]

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS NGHĨA TÂN

TỔ TOÁN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN 6

Năm học: 2022 – 2023

Thời gian: 90 phút

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)

Ghi lại vào giấy kiểm tra chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1. Tổng các số nguyên x thỏa mãn െ19 ൑? ൑20 là:

A. – 19 B. 20 C. 0 D. 1

Câu 2. Sắp xếp các số - 21; 8; 0; -19; 5; -3; 1 theo thứ tự tăng dần ta được thứ tự đúng là:

A. 8; 5; 1; 0; -3; -19; -21 B. -21; -19; -3; 0; 1; 5; 8

C. 0; 1; 5; 8; -21; -19; -3 D. 0; 1; -21; -19; 5; 8; -3;

Câu 3. Tập hợp nào sau đây có các phần tử đều là số nguyên tố?

A. {1; 3; 5; 7; 11} B. {3; 5; 7; 9} C. {3; 5; 7; 11} D. {3; 5; 7; 15}

Câu 4. Trong các khẳng định sau, khẳng định Sai là:

A. Số đối của 0 là 0. B. Số lớn nhất chia hết cho 5 có hai chữ số là 95

C. Số nguyên âm lớn nhất là -1. D. Số nguyên âm nhỏ nhất có hai chữ số là -10.

Câu 5. Cho lục giác đều ABCDEF có cạnh bằng 3 cm. Chu vi của hình lục giác đều đó là:

A. 54cm. B. 18cm2. C. 18cm D. 9cm

Câu 6. Cho hình chữ nhật MNPQ, biết MN = 8 cm, MQ = 6 cm, MP = 10 cm. Độ dài NQ là :

A. 10 cm B. 8 cm C. 6 cm D. 14cm.

Câu 7. Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 5 cm. Khẳng định nào dưới đây là Đúng?

A. Chu vi của hình vuông là 25 cm2. B. Các cạnh AB và AD song song.

C. AC = BD. D. AB = BC = AC

Câu 8. Cho hình bình hành ABCD có AB = 5cm, AH = 4cm.

Khẳng định nào sau đây là Đúng?

A. Cạnh AB và BC song song với nhau.

B. Góc tại đỉnh B và góc tại đỉnh C bằng nhau.

C. AB = BC = CD = DA.

D. Diện tích hình bình hành ABCD là 20 cm2.

Câu 9. Trong các hình cho dưới đây, hình nào có trục đối xứng?

A. Hình 1; 2; 3; 4; B. Hình 2; 3; 4; C. Hình 1; 2; 4 D. Hình 1; 3; 4;

Câu 10. Trong các hình cho dưới đây, hình nào không có tâm đối xứng?

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 4 D. Hình 1và hình 4

Câu 11. Hình vẽ bên có số trục đối xứng là:

A. 0 trục B. 2 trục

C. 4 trục D. 6 trục

Câu 12. Hình thang cân ABCD có diện tích bằng 21 cm2. Biết đường cao AH = 3 cm và đáy

AB = 3 cm. Độ dài đáy CD là:

A. 11cm. B. 7cm C. 14 cm D. 4cm.

B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1. (2 điểm) Tính hợp lý nếu có thể:

a) െ53 െ20 ൅13 b) ሺെ238ሻ൅476 ൅ሺെ162ሻ൅ሺെ176ሻ

c) 37. ሺെ69ሻ൅37. ሺെ 31ሻ൅500 d) െ105 ൅5. ሾ20 െሺ17 െ7ሻଶ: ሺെ25ሻሿ

Bài 2. (2 điểm) Tìm số nguyên x biết:

a) x ൅13 ൌ െ19 b) 13 െ2. ሺx ൅3ሻൌ 27

c) ሺ?൅5ሻଶെ3 ൌ13 d) ሺ?െ7ሻሺ18: ?൅3ሻൌ0

Bài 3. (1 điểm) Khối 6 của một trường THCS đi tham quan dã ngoại. Nếu chia số học sinh

thành các đội sao cho mỗi đội có 12 bạn; 18 bạn và 30 bạn thì đều vừa đủ không thừa bạn

nào. Biết số học sinh khối 6 trong khoảng từ 500 đến 700 em. Tính số học sinh khối 6 của trường

đó đi tham quan dã ngoại.

Bài 4. (1 điểm) Một mảnh đất hình thoi ABCD có cạnh bằng 60 m.

Ngay bên cạnh, người ta đào một cái ao hình thang cân ABEF có chiều

cao FH = 40 m (hình vẽ)

a) Tính chu vi của mảnh đất ABCD.

b) Biết đáy EF nhỏ hơn đáy lớn AB là 20 m. Tính diện tích

của cái ao ABEF.

Bài 5. (1 điểm)

a) Tìm các số nguyên x, y biết: ሺ?൅5ሻሺ2?൅1ሻൌ4

b) Cho biểu thức ?ൌ ሺ?൅1ሻሺ?൅2ሻሺ?൅3ሻሺ?൅4ሻሺ?൅5ሻ൅2 với n  N. Chứng minh

rằng A không là bình phương của bất kì số tự nhiên nào.

----- Hết ----

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo