Quảng cáo
Đề kiểm tra 45 phút số 1 môn Hóa học Lớp 12 năm 2019
QR

Đề kiểm tra 45 phút số 1 môn Hóa học Lớp 12 năm 2019

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Kỳ thi: KIÊM TRA 45 PHÚT Môn thi: BÀI KIỂM TRA SỐ 1- 2019

000001: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là:

A. CnH2nO2 (n ≥ 2) B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2) C. CnH2n+2O2 (n ≥ 2) D. CnH2nO (n ≥ 2) 000002: Chất nào sau đây không phải là este ?

A. C2H5OH B. HCOOCH3 C. CH3COOC2H5 D. C2H5COOCH3 000003: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH3. Tên gọi của X là:

A. etyl axetat B. metyl propionat C. metyl axetat D. propyl axetat 000004: Triolein có công thức cấu tạo là:

A. (C17H35COO)3C3H5 B. (C17H33COO)3C3H5 C. (C17H31COO)3C3H5 D. C17H33COOH 000005: CH3COOCH3 tác dụng với dd NaOH thu được sản phẩm gồm :

A. CH3OH và CH3COOH. B. CH3COOH và CH3ONa. C. CH3COONa và CH3OH D. CH3COONa và CH3ONa 000006: Chất thuộc loại đisaccarit là:

A. glucozơ B. saccarozơ C. xenlulozơ D. fructozơ 000007: Hai chất đồng phân của nhau là:

A. glucozơ và mantozơ B. fructozơ và glucozơ C. fructozơ và mantozơ D. saccarozơ và glucozơ 000008: Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là :

A. etyl axetat B. glucozơ C. tinh bột D. saccarozơ 000009: Phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl?

A. phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2 B. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu C. Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu D. Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân 000010: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ ?

A. [C6H7O2(OH)3]n B. [C6H8O2(OH)3]n C. [C6H7O3(OH)3]n D. [C6H5O2(OH)3]n 000011: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit ?

A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ 000012: Hàm lượng glucozo trong máu người bình thường cố định là :

A. 1% B. 0,1% C. 0,01% D. 2% 000013: Chất nào sau đây tạo màu xanh tím với I2 :

A. Glucozo B. Saccarozo C. Tinh bột D. Xenlulozo 000014: Ứng dụng nào sau đây không phải là của xenlulozo :

A. Kéo sợi dệt vải B. Làm đồ gỗ C. Chế biến giấy D. Chế biến dược phẩm 000015: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất nhất :

A. HCOOCH3 B. C2H5OH C. CH3COOH D. CH3COOCH3 000016: Số este có công thức phân tử C4H8O2 là:

A. 6 B. 3 C. 4 D. 2 000017: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa chứa đồng thời cả 2 axit béo là:

A. 6 B. 3 C. 5 D. 4 000018: Thủy phân vinyl axetat trong môi trường NaOH thu được sản phẩm gồm:

DeThi.edu.vn

A. CH3COONa, CH3CHO B. CH3COONa, HCHO C. CH3COONa, CH2=CH-OH D. C2H5COONa, CH3CHO 000019: Xà phòng hóa hoàn toàn 267 gam tristearin trong dung dịch KOH, thu được m gam kali stearat. Giá trị của m là :

A. 200,8 B. 183,6 C. 289,8 D. 193,2 000020: Thuỷ phân 2,2 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 0,82 B. 4,28 C. 4,10 D. 1,64 000021: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là:

A. ancol etylic, anđehit axetic B. mantozơ, glucozơ C. glucozơ, etyl axetat D. glucozơ, ancol etylic 000022: Phân biệt dãy chất nào sau đây chỉ cần dùng Cu(OH)2 ?

A. Etylen glicol, glixerol và ancol etylic B. Fructozo, glucozơ và etyl axetat C. Glucozơ, glixerol và andehit axetic D. Saccarozo, glixerol và metyl axetat 000023: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat. Phát biểu nào không đúng?

A. Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước B. Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit C. Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất D. Khử glucozo bằng H2 (xt Ni, t0) được sobitol 000024: Câu khẳng định nào sau đây là không đúng?

A. Glucozo tác dụng với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam chứng tỏ Glucozo có nhiều nhóm OH liền kề B. Nhóm CHO làm glucozo vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa C. Có thể phân biệt Glucozo và Fructozo bằng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo