Quảng cáo
Đề kiểm tra 45 phút số 1 môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề 132 - Năm học 2019-2020 - Sở giáo dục và đào tạo Hà Nội
QR

Đề kiểm tra 45 phút số 1 môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề 132 - Năm học 2019-2020 - Sở giáo dục và đào tạo Hà Nội

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT YÊN VIÊN

Mã đề thi: 132

BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT SỐ 1

Tên môn: HÓA HỌC 12- 2019

Thời gian làm bài: 45 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................

Cho H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, Cl=35,5, K=39, Ca=40, Ag=108, Ba=137

HỌC SINH ĐIỀN ĐÁP ÁN ĐÚNG VÀO BẢNG DƯỚI ĐÂY:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Câu 1: Ứng dụng nào sau đây không phải là của xenlulozo :

A. Kéo sợi dệt vải B. Làm đồ gỗ C. Chế biến giấy D. Chế biến dược phẩm Câu 2: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit ?

A. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ C. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ Câu 3: CH3COOCH3 tác dụng với dd NaOH thu được sản phẩm gồm :

A. CH3COOH và CH3ONa. B. CH3COONa và CH3OH C. CH3OH và CH3COOH. D. CH3COONa và CH3ONa Câu 4: Hai chất đồng phân của nhau là:

A. fructozơ và glucozơ B. fructozơ và mantozơ C. glucozơ và mantozơ D. saccarozơ và glucozơ Câu 5: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ ?

A. [C6H8O2(OH)3]n B. [C6H7O3(OH)3]n C. [C6H7O2(OH)3]n D. [C6H5O2(OH)3]n Câu 6: Chất nào sau đây không phải là este ?

A. HCOOCH3 B. C2H5OH C. C2H5COOCH3 D. CH3COOC2H5 Câu 7: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH3. Tên gọi của X là:

A. metyl axetat B. propyl axetat C. etyl axetat D. metyl propionat Câu 8: Hàm lượng glucozo trong máu người bình thường cố định là :

A. 0,01% B. 1% C. 0,1% D. 2% Câu 9: Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là :

A. tinh bột B. glucozơ C. saccarozơ D. etyl axetat Câu 10: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là:

A. CnH2nO2 (n ≥ 2) B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2) C. CnH2n+2O2 (n ≥ 2) D. CnH2nO (n ≥ 2) Câu 11: Phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl?

A. Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu B. phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2 C. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu D. Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân Câu 12: Triolein có công thức cấu tạo là:

A. (C17H35COO)3C3H5 B. (C17H33COO)3C3H5 C. (C17H31COO)3C3H5 D. C17H33COOH

DeThi.edu.vn

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 13: Chất thuộc loại đisaccarit là:

A. glucozơ B. xenlulozơ C. fructozơ D. saccarozơ Câu 14: Chất nào sau đây tạo màu xanh tím với I2 :

A. Saccarozo B. Glucozo C. Tinh bột D. Xenlulozo Câu 15: Câu khẳng định nào sau đây là không đúng?

A. Glucozo tác dụng với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam chứng tỏ Glucozo có nhiều nhóm OH liền kề B. Nhóm CHO làm glucozo vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa C. Glucozo được gọi là đường nho D. Có thể phân biệt Glucozo và Fructozo bằng dd AgNO3/NH3 Câu 16: Thủy phân vinyl axetat trong môi trường NaOH thu được sản phẩm gồm:

A. CH3COONa, HCHO B. C2H5COONa, CH3CHO C. CH3COONa, CH2=CH-OH D. CH3COONa, CH3CHO Câu 17: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat. Phát biểu nào không đúng?

A. Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất B. Khử glucozo bằng H2 (xt Ni, t0) được sobitol C. Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit D. Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước Câu 18: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa chứa đồng thời cả 2 axit béo là:

A. 6 B. 3 C. 5 D. 4 Câu 19: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất nhất :

A. HCOOCH3 B. C2H5OH C. CH3COOH D. CH3COOCH3 Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Có thể phân biệt Glucozo và Fructozo bằng dd AgNO3/NH3 B. Có thể phân biệt saccarozo và glucozo bằng dd AgNO3/NH3 C. Không thể phân biệt Glucozo và Fructozo bằng dd brom D. Không thể phân biệt …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo