
Trang 1/2 - Mã đề 316
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020
Môn: HÓA HỌC – Lớp 12 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 316
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Cl=35,5; Na=23; K=39; Fe=56; Cu=64; Al=27.
Họ và tên học sinh: ............................................................. Số báo danh: ............... Lớp: .........
Câu 1: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A. C6H5NH2. B. C2H5OH. C. CH3COOCH3. D. CH3NH2. Câu 2: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. Glucozơ. B. Tinh bột. C. Xenlulozơ. D. Saccarozơ. Câu 3: Trong các chất dưới đây, chất nào vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với bazơ?
A. H2NCH2COOH. B. C2H5OH. C. CH3COOH. D. CH3NHCH2CH3. Câu 4: Chất nào sau đây là amino axit?
A. H2NCH2COOH. B. CH3CH2COOCH3. C. C6H5NH3Cl. D. C6H5NH2. Câu 5: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A. Saccarozơ. B. Glucozơ. C. Fructozơ. D. Xenlulozơ. Câu 6: Sản phẩm thu được khi đun nóng HCOOCH3 với dung dịch NaOH là
A. CH3COONa và C2H5OH. B. HCOONa và C2H5OH. C. HCOONa và CH3OH. D. CH3COONa và CH3OH. Câu 7: Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A. CH2=CH-Cl. B. CH2=CH-CN. C. C6H5-CH=CH2. D. CH2=CH2. Câu 8: Số nguyên tử oxi có trong phân tử tristearin là
A. 35. B. 3. C. 6. D. 17. Câu 9: Kim loại có độ cứng cao nhất là
A. Fe. B. Al. C. Cr. D. Ag. Câu 10: Hợp chất metyl axetat có công thức là
A. CH3COOC2H5. B. CH3COOCH3. C. HCOOC2H5. D. HCOOCH3. Câu 11: Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường?
A. Na. B. Fe. C. Al. D. Cu. Câu 12: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A. Xenlulozơ. B. Amilopectin. C. Cao su lưu hóa. D. Polietilen. Câu 13: Dãy nào sau đây gồm tất cả các chất có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ. B. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ. C. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ. D. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. Câu 14: Một polime X có phân tử khối trung bình là 78125, hệ số polime hóa là 1250. Polime X là
A. (–CH2–CH2–)n. B. (–CH2–CH(CN)–)n. C. (–CH2–CHCl–)n. D. (–CH2–CH=CH–CH2–)n. Câu 15: Cho 2,3 gam Na tác dụng hết với nước (dư), thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 3,36. B. 2,24. C. 1,12. D. 4,48. Câu 16: Xà phòng hoá hoàn toàn một chất béo X cần dùng 0,03 mol NaOH, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là
A. 2,76. B. 8,28. C. 1,84. D. 0,92. Câu 17: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A. Kim loại Na. B. Dung dịch KOH (đun nóng). C. Dung dịch Brom. D. Khí H2 (xúc tác Ni, đun nóng). Câu 18: Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, dung dịch của nó tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường và không có phản ứng tráng bạc. Chất X là
A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. fructozơ.
DeThi.edu.vn
Trang 2/2 - Mã đề 316
Câu 19: Một amin no đơn chức, mạch hở X có 45,16% nitơ về khối lượng. Số nguyên tử hiđro trong X là
A. 11. B. 7. C. 5. D. 9. Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo. B. Đimetylamin có công thức CH3CH2NH2. C. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. D. PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. Câu 21: Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra phản ứng hoá học?
A. Cho Fe vào dung dịch FeCl3. B. Cho Fe vào dung dịch MgCl2. C. Cho Cu vào dung dịch FeCl2. D. Cho Ag vào dung dịch HCl. Câu 22: Cho các chất: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala. Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch màu xanh lam là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 23: Hoà tan 3 gam hợp kim Cu, Fe và Al trong dung dịch HCl dư, thu được 1,512 lít khí (đktc) và 0,93 gam chất rắn không tan. Cho các phản ứng diễn ra hoàn toàn. Khối lượng của Fe (gam) trong hợp kim là
A. 2,80. B. 0,56. C. 1,12. D. 1,26. Câu 24: Cho các phát biểu sau: (1) Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là CnH2nO2 (n2, nN*). (2) Ứng với công thức C4H8O2, có 4 đồng phân este. (3) Este là sản phẩm của phản …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.