
GV. LÊ MINH TRỌNG – PLEIKU – GIA LAI ĐT: 035.7636.549 Page 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM GIA LAI NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN HÓA HỌC - LỚP 12 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 45 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 142 Họ, tên thí sinh:
.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................
Cho biết: H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23; Ag = 108.
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH: (20 câu, từ câu 1 đến câu 20)
Câu 1: Để phân biệt ank-1-in và anken, ta có thể dùng
A. dung dịch HCl. B. dung dịch NaOH. C. dung dịch AgNO3 trong NH3. D. dung dịch HBr. HD. C (Chỉ có ank-1-in mới có phản ứng tráng gương). Câu 2: Fomon được dùng làm chất tẩy uế, ngâm mẫu động vật làm tiêu bản, dùng trong kĩ nghệ da giày do có tính sát trùng. Fomon là dung dịch nước của
A. axetanđehit. B. axit fomic. C. axit clohiđric. D. fomanđehit. HD. D Câu 3: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam metyl propionat bằng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối thu được là
A. 6,9 gam. B. 8,2 gam. C. 9,6 gam. D. 19,2 gam. HD. Metyl propionat = CH3CH2COOCH3 => nMetyl propionat = 0,1 mol. Muối = CH3CH2COONa => nMuối = 0,1 mol. mMuối = 9,6 gam. Chọn C. Câu 4: Cho 1 mol ancol X tác dụng hoàn toàn với Na dư thu được 1 mol H2. Công thức phân tử của X có thể là
A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C3H5(OH)3. D. C2H4(OH)2. HD. D (ancol đơn chức chỉ tạo 0,5 mol H2, ancol 2 chức mới tạo 1 mol H2). Câu 5: Trong điều kiện thích hợp, anđehit tác dụng với chất X tạo thành ancol bậc một. Chất X là
A. NaOH. B. H2. C. AgNO3. D. Na. HD. B Câu 6: Phân tử etilen có số liên kết xich-ma ( ) là
A. 5. B. 3. C. 4. D. 6. HD. A (Trong liên kết đôi sẽ tồn tại chỉ 1 liên kết pi và 1 liên kết xích ma). Câu 7: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt đội sôi tăng dần?
A. C4H9OH, CH3COOCH3, C2H5COOH. B. C3H7OH, CH3COOH, HCOOCH3. C. CH3COOCH3, C4H9OH, C2H5COOH. D. CH3COOH, C3H7OH, HCOOCH3. HD. C (Nhiệt độ sôi: este < ancol < axit do ancol, axit có liên kết hydro). Câu 8: Thể tích dung dịch NaOH 0,1M đủ trung hòa 100 ml dung dịch axit axetic 0,2M là
A. 170 ml. B. 150 ml. C. 100 ml. D. 200 ml. HD. naxit = 0,02 = nNaOH => VNaOH = 0,02/0,1 = 0,2 lít = 200 ml. Chọn D. Câu 9: Tên thay thế của CH3 - CH = O là A. metanol. B. etanol. C. metanal. D. etanal. HD. D Câu 10: Thành phần chính của giấm ăn là
A. C2H5OH. B. CH3COOH. C. HCOOH. D. CH3CHO. HD. B Câu 11: Số đồng phân của ankan có công thức phân tử C4H10 là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. HD. A
DeThi.edu.vn
GV. LÊ MINH TRỌNG – PLEIKU – GIA LAI ĐT: 035.7636.549 Page 2
Câu 12: Benzyl axetat có mùi thơm của
A. chuối chín. B. hoa nhài. C. táo chín. D. nho chín. HD. B Câu 13: Phenol (C6H5OH) tác dụng được với cả 2 chất nào sau đây?
A. Na, Cu. B. Na, NaOH. C. NaOH, HCl. D. HCl, CuO. HD. B Câu 14: Công thức tổng quát chung của dãy đồng đẳng ankin là
A. CnH2n - 2 (n ≥ 1). B. CnH2n-6 (n ≥ 6). C. CnH2n - 2 (n ≥ 2). D. CnH2n (n ≥ 2). HD. C Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn a gam ancol etylic thu được H2O và 4,48 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của a là
A. 4,60 gam. B. 6,00 gam. C. 2,30 gam. D. 9,20 gam. HD. nCO2 = 0,2. => nancol = 0,1. mancol = 4,6 gam. Chọn A. Câu 16: Ancol etylic tác dụng được với chất nào sau đây?
A. Cu(OH)2. B. NaOH. C. Na2CO3. D. Na. HD. D. Câu 17: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng
A. cộng. B. trùng ngưng. C. xà phòng hóa. D. este hóa. HD. C Câu 18: Propilen (C3H6) tác dụng với HBr thu được chất X. Công thức phân tử của X là
A. C3H5Br. B. C3H7Br. C. C2H5Br. D. C3H6Br2. HD. B Câu 19: Tên gọi của ankan có công thức phân tử C3H8 là
A. etan. B. butan. C. propan. D. metan. HD. C Câu 20: Este E được tạo thành từ etilen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức. Trong phân tử E, số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1. Khi cho m gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thì lượng NaOH đã phản ứng là 10,0 gam. Giá trị của m là
A. 16,5. B. 17,5. C. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.