 - Lan 4 - Ma de 136 - Nam hoc 2019-2020 - Tru.jpg)
TRƯỜNG THPT AN MINH ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT - NĂM HỌC 2019-2020
MÔN: HÓA HỌC 12 BTN (LẦN 04)
(Đề có 2 trang ) Thời gian: (45 phút, không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh:.................................................. Lớp:12A….. Mã đề thi 136
Câu 1: Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là
A. [Ar]3d64s2. B. [Ar] 3d54s1. C. [Ar] 3d74s1. D. [Ar]3d44s2.
Câu 2: Thành phần chính của quặng manhetit chứa hợp chất của sắt là
A. Fe2O3. B. FeCO3. C. Fe3O4. D. FeS2.
Câu 3: Sắt (III) oxit có công thức phân tử là
A. Fe(OH)2. B. Fe(OH)3. C. Fe3O4. D. Fe2O3.
Câu 4: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A. Fe(OH)3 B. Al(OH)3 C. Al2O3. D. Cr(OH)3.
Câu 5: Phương trình chứng minh tính khử của hợp chất sắt II (Fe2+)
A. FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl. B. Fe(OH)2 + 2HCl FeCl2 + 2H2O. C. 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 D. 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3.
Câu 6: Cho m gam bột sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 (dư) thu được 4,928 lít khí H2 (đktc). Khối lượng bột sắt đã tham gia phản ứng là
A. 12,32 gam. B. 13,44 gam C. 8,96 gam D. 7,84 gam
Câu 7: Cho 16,5 gam hỗn hợp kim loại Fe và Zn được hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,35 mol khí H2. % khối lượng Fe trong hỗn hợp là (Fe=56, Zn=65)
A. 56,43% B. 53,46% C. 46,54% D. 54,63%
Câu 8: Cho 14,56 gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng, dư. Sau phản ứng thu được V lít khí NO (đktc) (biết NO là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là
A. 17,472 lít. B. 11,648 C. 5,824 lít. D. 1,941
Câu 9: Khử hoàn toàn 34,8g một oxit sắt bằng khí CO thì thu được 25,2g sắt. Công thức của oxit sắt là
A. FeO (M=72) B. Fe2O3 (M=160) C. Fe4O3 (M=272). D. Fe3O4 (M=232)
Câu 10: Cho phản ứng: aFeO + bHNO3 cFe(NO3)3 + dNO + eH2O, (a, b, c, d, e là các số nguyên đơn giản nhất). Tổng (a + b + d) là
A. 14 B. 16 C. 15 D. 17
Câu 11: Có sơ đồ phản ứng: Fe X Y T M. Chất Y và M có công thức là
A. Fe(OH)2, Fe3O4. B. Fe(OH)3, Fe2O3. C. Fe(OH)2, Fe2O3. D. Fe2O3, Fe(OH)3 Câu 12: Khi cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch muối Na2CrO4 đến khi phản ứng kết thúc. Hiện tượng hóa học quan sát được
A. dung dịch không đổi màu. B. Dung dịch chuyển từ vàng sang màu cam. C. Có kết tủa xanh lục xám. D. Dung dịch chuyển từ cam sang màu vàng.
Câu 13: X là chất kết tủa màu xanh lục xám, bị hòa tan được trong dung dịch NaOH dư. X là
A. Cr(OH)3. B. CrCl3. C. Cr2O3. D. Cu(OH)2.
Câu 14: Để khử hoàn toàn 41,76 gam hỗn hợp rắn gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 cần vừa đủ 0,72 mol khí CO . Khối lượng Fe thu được là bao nhiêu (trong các giá trị sau)?
A. 11,52 gam. B. 30,24 gam. C. 20,16 gam. D. 23,04 gam.
2 4 + dd H SO + dd KOH 2 2 + O + H O
0t
DeThi.edu.vn
Câu 15: Cho 7,28 gam bột kim loại sắt vào dung dịch CuSO4 (dư) khuấy đều, đến khi phản ứng kết thúc ta thu được m gam kim loại Cu. Tính khối lượng kim loại Cu sinh ra.
A. 8,96g. B. 8,23g C. 8,32g D. 9,60g.
Câu 16: Tính chất vật lý và ứng dụng nào dưới đây không phải của sắt?
A. Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. B. Kim loại nặng, nhiệt độ nóng chảy cao. C. Có tính nhiễm từ. D. dùng làm dây dẫn điện cao thế bắc nam.
Câu 17:Cho 180ml dung dịch CrCl3 1M tác dụng với 342ml dung dịch NaOH 2M, kết thúc phản ứng, thu được m gam kết tủa. Tính giá trị m? (KL mol: Cr(OH)3=103)
A. 3,71g. B. 18,54g. C. 23,48g. D. 2,81g.
Câu 18: Thí nghiệm nào sau đây tạo ra muối sắt (II)?
A. Đốt dây sắt trong bình khí clo. B. Cho sắt vào dung dịch HNO3 loãng, dư. C. Cho kim loại Fe vào dung dịch H2SO4 loãng. D. Cho FeO tác dụng với dung dịch HNO3, đặc nóng.
Câu 19: Có những phát biểu sau: (a) Công thức của phèn chua là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O (b) Al, Fe, Cu đều tan trong H2SO4 loãng. (c) Cho Fe3O4 tan trong dung dịch HNO3 dư, sau phản ứng thu được hai muối nitrat. (d) Quặng boxit dùng để sản xuất Al. (e) Nhôm hidroxit là hợp chất lưỡng tính. (f) CrO3 là oxit axit. Những phát biểu đúng là
A. 3. B. 4. C. 6. D. 5. Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Fe FeCl3 FeCl2 Fe(OH)2 Fe2O3 Fe.
Số phản ứng oxi hóa - khử xảy ra trong sơ đồ trên là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 21: Cho …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.