
Trang 1/2 - Mã đề thi 485
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HCM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ
TRƯỜNG QUỐC TẾ Á CHÂU HỌC KÌ I - NĂM HỌC: 2019 – 2020
MÔN: HÓA HỌC - KHỐI 12
(Thời gian: 25 phút, không tính thời gian giao đề)
___________________________________________________________________________
Họ tên học sinh: ---------------------------------------------Lớp: --------------------SBD: -------------------
(Học sinh lưu ý làm bài trên giấy thi, không làm trên đề)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 20 câu)
Cho: H=1; C=12; N=14; O=16; Cl=35,5; Ca=40; Na=23.
Câu 1: Cặp chất nào sau đây được dùng để điều chế etylaxetat bằng phản ứng trực tiếp.
A. CH3COOH và C2H3OH. B. CH3COOH và C2H2. C. C2H3COOH và C2H5OH. D. CH3COOH và C2H5OH.
Câu 2: Khi cho dung dịch etylamin tác dụng với dung dịch FeCl3,có hiện tượng gì xảy ra
A. Có khói trắng C2H5NH3Cl bay ra. B. Có kết tủa đỏ nâu Fe(OH)3 xuất hiện. C. Có kết tủa C2H5NH3Cl màu trắng. D. Hơi thoát ra làm xanh giấy quỳ đỏ.
Câu 3: Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, saccaroz. Để phân biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử.
A. Phản ứng với Na B. Dung dịch iot. C. Dung dịch axit. D. Dung dịch iot và phản ứng tráng bạc.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Dung dịch của các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím. B. Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím. C. Các amino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường. D. Phân tử các aminoaxit chỉ có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH.
Câu 5: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N ?
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 6: Saccarozơ và mantozơ là:
A. Polisaccarit. B. Đồng phân. C. Gốc glucozơ. D. monosaccarit.
Câu 7: Este CH3COOC2H3 không phản ứng với các chất nào trong các chất sau:
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch Brom. C. Mg(OH)2 D. Dung dịch NaOH.
Câu 8: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3 – CH2 – NH – CH3
A. Etylmetylamin. B. Metyletylamin. C. Etylaminometan. D. Isopropylamin.
Câu 9: Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ?
A. Còn có tên gọi là đường nho. B. Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín. C. Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt. D. Có 0,1 % trong máu người.
Câu 10: Phát biểu không đúng :
A. Thủy phân (x t H +, t o) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit. B. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O.
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ: 357
DeThi.edu.vn
Trang 2/2 - Mã đề thi 485
C. Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2. D. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương.
Câu 11: Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ là hợp chất tạp chức.
A. Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 và phản ứng lên men rượu. B. Phản ứng tráng gương và phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2. C. Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân. D. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu. Câu 12: Một số este có mùi thơm hoa quả, không độc. Etyl butirat và isoamyl axetat lần lượt có mùi
A. dứa và mùi chuối chín. B. chuối chín và mùi táo. C. táo và mùi hoa nhài. D. đào chín và mùi hoa nhài. Câu 13: Xenluloz trinitrat được điều chế từ xenluloz và axit nitric đặc có xúc tác là axit
sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7kg xenluloz trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit
nitric ( H%=90%). Giá trị của m là: A. 21. B. 42. C. 10. D. 30.
Câu 14: Nhận biết 3 dung dịch : etyl amin, axit aminoaxetic, axit glutamic chỉ bằng 1 thuốc thử, đó là:
A. Phenolphtalein. B. Dung dịch HCl. C. Quỳ tím. D. Dung dịch NaOH.
Câu 15: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl ,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan.Số công thức cấu tạo tương ứng của X là:
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 16: Có các dung dịch riêng biệt sau: phenylamoniclorua (C6H5NH3Cl); H2NCH2COONa ; H2NCH2CH2CH(NH2)-COOH; ClH3NCH2COOH; HOOC-CH2CH2CH(NH2)-COOH. Số lượng các dung dịch có pH<7 là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Câu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.