
Trang 1/4 - Mã đề thi 678
TRƯỜNG THPT GIA ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 – NH 2019-2020
MÔN HÓA 12 KHỐI A, B, A1
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 678
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Cho: H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Cl = 35,5 , Ag = 108.
Câu 1: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 4,8. B. 5,6. C. 3,4. D. 3,2. Câu 2: Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh trong công thức cấu tạo của glucozơ có nhóm -CHO?
A. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/OH- ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam. B. Cho glucozơ lên men trong điều kiện 35oC - 40oC. C. Cho glucozơ tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3, to. D. Đốt cháy glucozơ bằng O2, to. Câu 3: Metylamin tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaNO3. B. HCl. C. NaCl. D. KOH. Câu 4: Cho m gam glyxin phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa 77,6 gam muối. Giá trị của m là
A. 60. B. 93,6. C. 59,2. D. 71,2. Câu 5: Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
A. propyl axetat. B. metyl propionat. C. etyl axetat. D. metyl axetat. Câu 6: Đun nóng m gam glucozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 43,2 gam kết tủa Ag. Giá trị m là
A. 32,4. B. 64,8. C. 72. D. 36. Câu 7: Chất béo là trieste của axit béo với
A. ancol metylic. B. glixerol. C. ancol etylic. D. etylen glicol. Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây (trong O2 dư) thu được sản phẩm có chứa N2?
A. Chất béo. B. Tinh bột. C. Este. D. Amin. Câu 9: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Tinh bột. B. Glucozơ. C. Xenlulozơ. D. Sacacrozơ. Câu 10: Hợp chất X là một este đơn chức chứa 37,21% oxi về khối lượng. Công thức cấu tạo thu gọn có thể của X là
A. CH3COOC2H3. B. CH3COOCH3. C. HCOOCH3. D. CH3COOC2H5. Câu 11: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
A. CH3COOC2H5. B. HCOONH4. C. H2NCH2COOH. D. C2H5NH2. Câu 12: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A. [C6H7O2(OH)3]n. B. [C6H8O2(OH)3]n. C. [C6H7O3(OH)3]n. D. [C6H5O2(OH)3]n. Câu 13: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A. Anilin. B. Glyxin. C. Glucozơ. D. Metylamin. Câu 14: Đồng phân của glucozơ là
A. saccarozơ. B. fructozơ. C. xenlulozơ. D. amilozơ.
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề thi 678
Câu 15: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được anđehit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của este là
A. CH2=CH-COO-CH3. B. HCOO-C(CH3)=CH2. C. CH3COO-CH=CH2. D. HCOO-CH=CH-CH3. Câu 16: Cho dãy các chất: glucozơ, fructozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 17: Cho 5,9 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 9,55 gam muối. Số nguyên tử H trong phân tử X là
A. 7. B. 11. C. 5. D. 9. Câu 18: Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 6. Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn một amin no đơn chức, bậc hai, mạch hở X thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 3. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3–NH–CH3. B. CH3–NH–C2H5. C. CH3–NH–C3H7. D. CH3–CH2–CH2–NH2. Câu 20: Cho các dãy chuyển hóa:
Glyxin A X. Glyxin B Y. X và Y lần lượt là:
A. ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa. B. đều là ClH3NCH2COONa. C. ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa. D. ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa. Câu 21: Khối lượng glucozơ thu được khi thuỷ phân 1 kg khoai chứa 80% tinh bột (hiệu suất đạt 81%) là
A. 324 gam. B. 648 gam. C. 720 gam. D. 360 gam. Câu 22: Lên men 1,08 kg glucozơ (chứa 20% tạp chất) thu được 0,3312 kg ancol etylic. Hiệu suất của phản ứng là
A. 75 %. B. 60 %. C. 50 %. D. 80%. Câu 23: Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự ở dãy nào sau …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.