
Trang 1/4 - Mã đề thi 789
TRƯỜNG THPT GIA ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 – NH 2019-2020
MÔN HÓA 12 KHỐI A, B, A1
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 789
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Cho: H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Cl = 35,5 , Ag = 108.
Câu 1: Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
A. propyl axetat. B. metyl propionat. C. etyl axetat. D. metyl axetat. Câu 2: Cho m gam glyxin phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa 77,6 gam muối. Giá trị của m là
A. 60. B. 93,6. C. 59,2. D. 71,2. Câu 3: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A. [C6H7O2(OH)3]n. B. [C6H8O2(OH)3]n. C. [C6H7O3(OH)3]n. D. [C6H5O2(OH)3]n. Câu 4: Đồng phân của glucozơ là
A. saccarozơ. B. fructozơ. C. xenlulozơ. D. amilozơ. Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây (trong O2 dư) thu được sản phẩm có chứa N2?
A. Chất béo. B. Este. C. Amin. D. Tinh bột. Câu 6: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
A. CH3COOC2H5. B. HCOONH4. C. H2NCH2COOH. D. C2H5NH2. Câu 7: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Sacacrozơ. B. Glucozơ. C. Xenlulozơ. D. Tinh bột. Câu 8: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 5,6. B. 3,4. C. 3,2. D. 4,8. Câu 9: Đun nóng m gam glucozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 43,2 gam kết tủa Ag. Giá trị m là
A. 36. B. 72. C. 64,8. D. 32,4. Câu 10: Chất béo là trieste của axit béo với
A. ancol metylic. B. etylen glicol. C. glixerol. D. ancol etylic. Câu 11: Metylamin tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaNO3. B. KOH. C. NaCl. D. HCl. Câu 12: Hợp chất X là một este đơn chức chứa 37,21% oxi về khối lượng. Công thức cấu tạo thu gọn có thể của X là
A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. CH3COOC2H3. Câu 13: Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh trong công thức cấu tạo của glucozơ có nhóm -CHO?
A. Cho glucozơ lên men trong điều kiện 35oC - 40oC. B. Cho glucozơ tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3, to. C. Đốt cháy glucozơ bằng O2, to. D. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/OH- ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam. Câu 14: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A. Anilin. B. Glyxin. C. Glucozơ. D. Metylamin.
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề thi 789
Câu 15: Khối lượng glucozơ thu được khi thuỷ phân 1 kg khoai chứa 80% tinh bột (hiệu suất đạt 81%) là
A. 324 gam. B. 648 gam. C. 720 gam. D. 360 gam. Câu 16: Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được sản phẩm gồm glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
A. 2. B. 6. C. 4. D. 3. Câu 17: Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) đun nóng. Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là
A. 400ml. B. 150ml. C. 300ml. D. 200ml. Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn một amin no đơn chức, bậc hai, mạch hở X thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 3. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3–NH–CH3. B. CH3–NH–C2H5. C. CH3–NH–C3H7. D. CH3–CH2–CH2–NH2. Câu 19: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
A. glucozơ, glixerol, saccarozơ, axit axetic. B. glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat. C. glucozơ, glixerol, saccarozơ, ancol etylic. D. glucozơ, glixerol, saccarozơ, natri axetat. Câu 20: Cho các dãy chuyển hóa:
Glyxin A X. Glyxin B Y. X và Y lần lượt là:
A. ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa. B. ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa. C. đều là ClH3NCH2COONa. D. ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa. Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Ở nhiệt độ thường, anilin là chất lỏng, tan ít trong nước. B. Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím. C. Amino axit thiên nhiên hầu hết là α-amino axit. D. Amin là hợp chất hữu cơ tạp chức. Câu 22: Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự ở dãy …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.