Quảng cáo
Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Tiền Hải Thái Bình
QR

Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Tiền Hải Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Tiền Hải Thái Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022-2023 phòng GD ĐT Tiền Hải Thái Bình Đề học kì 1 (HK1) lớp 6 môn Toán năm 2022-2023 phòng GD ĐT Tiền Hải Thái Bình Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 6! Hôm nay, mình xin giới thiệu đến bạn đề thi khảo sát chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 6 năm học 2022-2023 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. Đề thi này được biên soạn theo hình thức 20% trắc nghiệm kết hợp 80% tự luận. Thời gian làm bài là 90 phút, và đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và thang chấm điểm. Dưới đây là một số câu hỏi mẫu trong đề: Câu 1: Cho bốn số sau: 24; 30; 38; 99. Khẳng định nào sau đây đúng? (A) Có ba số chia hết cho 3; (B) Không có số nào chia hết cho cả 2 và 5; (C) Có hai số chia hết cho 9; (D) Cả bốn số đều chia hết cho 2. Câu 2: Bạn Hà chia 54 viên bi màu xanh, 90 viên bi màu vàng và 126 viên bi màu đỏ vào các túi sao cho số bi mỗi loại màu trong các túi bằng nhau. Hỏi bạn Hà có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu túi? Câu 3: Một mảnh vườn hình chữ nhật ABCD có chiều dài cạnh bằng 12m, chiều rộng bằng 10m. Người ta để một phần mảnh vườn làm lối đi rộng 2m, phần còn lại để trồng rau. Hãy tính diện tích, chu vi của mảnh vườn ABCD và diện tích trồng rau. Ngoài ra, tính số tiền phải mua gạch để lát lối đi nếu muốn lát bằng viên gạch hình vuông cạnh 50cm với giá 30.000 đồng/viên. Hy vọng rằng đề thi này sẽ giúp các em ôn tập và chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TIỀN HẢI

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN 6 ( Thời gian làm bài 90 phút) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm ) Em hãy chọn câu trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước câu trả lời đó vào bài làm. Câu 1. Tập hợp A= {x ∈ N* | x chẵn và x < 12} (A) {0; 2; 4; 6;8;10;12}; (B) {0; 2; 4; 6; 8; 10 }; (C) {2; 4; 6; 8; 10}; (D) {2; 4; 6; 8; 10; 12}. Câu 2. Cho bốn số sau: 24; 30; 38; 99. Khẳng định nào sau đây đúng? (A) Có ba số chia hết cho 3; (B) Không có số nào chia hết cho cả 2 và 5; (C) Có hai số chia hết cho 9; (D) Cả bốn số đều chia hết cho 2. Câu 3. Trong biểu thức gồm có các dấu ngoặc {}; []; () thì thứ tự thực hiện các phép tính đúng là: (A)   →   → ( ); (B) ( ) →   →  ; (C)   → ( ) →  ; (D)   →   → ( ). Câu 4. Tập hợp nào sau đây chứa các phần tử là số nguyên tố? (A) {1; 3; 5; 7}; (B) {11; 13; 15; 19}; (C) { 41; 43; 47; 49}; (D) {2; 5; 13; 19}. Câu 5. Trong tập hợp số nguyên, tập hợp các ước của 13 là: (A) {1; -1}; (B) {13; -13}; (C) { 1; 13}; (D) {-1; 1; 13; -13}. Câu 6. Khẳng định nào sau đây đúng? (A) Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau; (B) Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau; (C) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc (D) Hình thang có hai đường chéo bằng nhau.

Câu 7. Hình vuông có chu vi là 36cm thì diện tích của hình vuông đó là: (A) 36cm2 (B) 72cm2 (C) 81cm2 (D) 144cm2 Câu 8. Có tất cả bao nhiêu hình có trục đối xứng trong các hình sau:

(A) Chỉ một hình; (B) Cả bốn hình; (C) Hai hình; (D) Ba hình. PHẦN II: TỰ LUẬN ( 8 điểm ) Câu 9 (3,0 điểm). Tính bằng cách hợp lí( nếu có thể): a) 2 2 54:3 6.5  b) 45.26 45.74 1500  

c) 125 321 ( 125) ( 21)    d) 11 13 15 17 19 21 23 25        Câu 10 (1,5 điểm). Tìm x biết: a) 5 3 7x 21 7 :7   b) x 12;  x 15  và x là số tự nhiên thỏa mãn 100 x 150  

Câu 11 (1,0điểm). Bạn Hà chia 54 viên bi màu xanh, 90 viên bi màu vàng và 126 viên bi màu đỏ vào trong các túi, sao cho số bi mỗi loại màu ở trong các túi đều bằng nhau. Hỏi bạn Hà có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu túi? Câu 12 (2,0 điểm).

Một mảnh vườn hình chữ nhật ABCD có chiều dài cạnh bằng 12 m, chiều rộng 10m. Người ta để một phần mảnh vườn làm lối đi rộng2 m (như hình vẽ), phần còn lại để trồng rau.

a) Tính diện tích, chu vi mảnh vườn ABCD và diện tích trồng rau?

b) Người ta muốn lát gạch toàn bộ lối đi bằng những viên gạch hình vuông có cạnh bằng 50cm. Giá mỗi viên là 30 000 đồng. Tính số tiền phải mua gạch để lát lối đi?

Câu 13 (0,5 điểm). Thay các chữ a; b; c bởi các chữ số thích hợp thỏa mãn: abcd abc 3576   ------Hết------

Họ và tên thí sinh……………………………… Số báo danh…………………..

Lối đi 2m

10m

12m

C D

B A

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TIỀN HẢI

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN 6 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C A B D D B C C PHẦN II: TỰ LUẬN Câu Đáp án Điểm Câu 9 (3,0 điểm). Tính bằng cách hợp lí ( nếu có thể): a) 2 2 54:3 6.5  ; b) 45.26 45.74 1500   ;

c) 125 321 ( 125) ( 21)    d)11 13 15 17 19 21 23 25       

a) 0,75 a)

2 2 54:3 6.5 54:9 6.25    0,25

6 150 156    0,5

b) 0,75 b) 45.26 45.74 1500   = (45.26 45.74) 1500 45(26 74) 1500      0,25

= 45.100 1500  0,25

= 4500 1500 3000   0,25

c) 0,75 c)    125 321 ( 125) ( 21) 125 ( 125) 321 ( 21)        0,25

0 300 300    0,5 d) 0,75 d)

11 ( 13) 15 ( 17) 19 ( 21) 23 ( 25)              11 ( 13) 15 ( 17) 19 ( 21) 23 ( 25)        

0,25

( 2) ( 2) ( 2) ( 2)     0,25 ( 2).4 8   0,25

Câu 10 (1,5 điểm). Tìm x biết: a) 5 3 7x 21 7 :7   ; c) x 12;  x 15  và x là số tự nhiên thỏa mãn 100 x 150  

a) 0,75

5 3

2 a)7x 21 7 :7

7x 21 7

 

  0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo