
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
SỜ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO
ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN I NĂM 2019-2020
MÔN THI: HÓA HỌC 11 Thời gian làm bài: 50phút; 40 câu Mã đề thi 132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, Li=7, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Fe=56, Al=27, Cu=64, Zn=65, Ag=108, Pb=207, I=127, Cl=35,5, Br=80, K=39, Mg=24, Ca=40, Be=9, Sr=88, Ba=137, S=32, P=31, Mn=55, Cr=52.
Câu 1: Cho cân bằng hóa học sau:
N2 (k) + 3H2 (k) ⇋ 2NH3 (k) H = – 92,00 kJ.
Phát biểu nào sau đây sai ? A. Thêm một ít H2SO4 vào bình phản ứng, cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận B. Giảm thể tích bình chứa, cân bằng chuyển dịch sang chiều nghịch. C. Tăng nồng độ khí nitơ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận D. Tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch sang chiều nghịch. Câu 2: Cho 3,68 gam hỗn hợp X gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Phần trăm theo số mol của Al trong hỗn hợp X là
A. 40% B. 75% C. 50% D. 25% Câu 3: Đối với dung dịch axit yếu HNO2 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng
A. [H+] < [NO2-] B. [H+] < 0,1M C. [H+] > [NO2-] D. [H+] = 0,1M Câu 4: Phản ứng nào sau đây thuộc phản ứng oxi hóa khử?
A. SO3 + H2O H2SO4 B. CaCO3 CaO + CO2 C. NaOH + HCl NaCl + H2O D. Cu + Cl2 CuCl2 Câu 5: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ dioxit và khi oxi?
A. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Pb(NO3)2 B. Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3 C. Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3 D. Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 Câu 6: Chỉ dùng dung dịch NH3 có thể nhận biết đượcdãy chất nào sau đây?
A. ZnCl2, MgCl2, KCl B. AlCl3, MgCl2, NaCl C. HCl, H2SO4, Na2SO4 D. CuCl2, Ba(NO3)2, (NH4)2SO4 Câu 7: Thí nghiệm với dd HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta nút ống nghiệm bằng:
A. Bông khô B. Bông có tẩm nước C. Bông có tẩm nước vôi D. Bông có tẩm giấm ăn Câu 8: Tìm phát biểu chưa đúng
A. Các muối amoni khi đun nóng đều bị phân hủy thành amoniac và Axit B. Có thể dùng muối amoni để đều chế NH3 trong phòng thí nghiệm C. Các muối amoni khi tan đều điện li hoàn toàn thành ion D. Các muối amoni đều dễ tan trong nước Câu 9: Cho các dung dịch muối sau
X1 : KCl X2 : Na2CO3 X3 : CuSO4 X4: Na2S X5: AlCl3 X6: NaNO3 X7: NH4Cl Số dung dịch có pH > 7 là A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 Câu 10: Cặp chất nào dưới đây cùng tồn tại trong một dung dịch
A. NaCl, AgNO3 B. KHSO4, K2CO3 C. KHSO4, KHCO3 D. Na2SO4, MgCl2 Câu 11: Cho các cặp chất sau:
(1) Na2CO3 + BaCl2 (2) (NH4)2CO3 + Ba(NO3)2
0t
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
(3) Ba(HCO3)2 + K2CO3 (4) BaCl2 + MgCO3 Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là: A. (1) và (3) B. (1), (2), (3) và (4) C. (1) và (2) D. (1), (2) và (3) Câu 12: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,1 mol/l, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất.
A. KNO3 B. NH4Cl C. Ba(OH)2 D. HBr Câu 13: Công thức hợp chất với hidro của nguyên tố Nito là NH3. Công thức oxit cao nhất của Nito với oxi là
A. N2O5 B. N2O C. NO D. NO2 Câu 14: Nguyên tử nào sau đây chứa nhiều nơtron nhất?
A. 24Mg(Z=12) B. 63Cu(Z=29) C. 56Fe(Z=26) D. 23Na(Z=11) Câu 15: Chất nào dưới đây được dùng để chế tạo phim ảnh
A. HgO B. AgBr C. NaCl D. KClO3 Câu 16: Axit nitric tinh khiết là chất lỏng không màu nhưng lọ Axit nitric đặc trong phòng thí nghiệm có màu nâu vàng hoặc nâu là do.
A. HNO3 bị phân hủy 1 ít tạo NO2 tan lại trong HNO3 lỏng B. HNO3 tự oxi hóa thành hợp chất có màu C. HNO3 oxi hóa bụi bẩn trong không khí tạo hợp chất có màu D. HNO3 hút nước mạnh tạo dung dịch có màu. Câu 17: Cho các phản ứng sau
2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) S (r) + O2 (k) SO2(k) H2 (k) + Br2 (k) 2 HBr (k) CaCO3 (r) CaO(r) + CO2 (k) Khi thay đổi áp suất, số phản ứng không bị chuyển dịch cân bằng là A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 Câu 18: Phương pháp chủ yếu sản xuất …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.