
Trang 1/3 - Mã đề thi 896
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 3
Năm học: 2019 - 2020 Bài thi: KHTN LỚP 11. Môn: Hóa học
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 896
Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 41: Công thức cấu tạo của chất có tên gọi 2-metylbutan
A. CH3-CH2-CH2-CH3. B. CH3-CH2-CH(CH3)-CH2-CH3. C. CH3-CH(CH3)-CH3 D. CH3-CH2-CH(CH3)-CH3. Câu 42: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A. CH2=CH – CH3. B. (CH3)2C=CH – CH3. C. CH2=CH – CH=C(CH3)2. D. CH3 – CH2 – C(CH3)=CH – CH3. Câu 43: Tên gọi của CH3-CH(OH)-CH2OH là:
A. Propan-1,2- điol B. 1- Metyl etanđiol. C. Propan-2,3-điol D. 1,2- đihiđroxyl propen Câu 44: Đốt cháy 4,48 lít hỗn hợp khí A gồm 2 hiđrocacbon (hơn kém nhau một C), thu được 7,84 lít khí CO2. Mặt khác hỗn hợp A trên làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 24 gam brom (theo tỉ lệ 1:1). CTPT của 2 hiđrocacbon là:
A. CH4, C2H2. B. C2H6, C3H4. C. C2H6, C3H6. D. CH4, C2H4.
Câu 45: Đun hai rượu đơn chức với H2SO4 đặc 1400C được hỗn hợp 3 ete. Lấy 0,72(g) một trong ba ete đem đốt cháy hoàn toàn thu được 1,76(g) CO2 và 0,72(g) H2O. Hai rượu đó là ?
A. CH3OH ;C3H5OH B. C2H5OH ;C4H9OH C. CH3OH; C2H5OH D. C2H5OH ;C3H5OH
Câu 46: Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây?
A. Br2 B. NaHCO3 C. Na D. NaOH Câu 47: Một ancol đơn chức X mạch hở tác dụng với HBr được dẫn xuất Y chứa 58,4% brom về khối lượng. Đun X với H2SO4 đặc ở 1800C được 3 anken. Tên X là
A. butan – 1 – ol . B. butan – 2 – ol . C. 2 – metyl propan – 2 – ol . D. pentan – 1 – ol . Câu 48: Hỗn hợp X gồm but-1-in và đồng đẳng A trộn theo tỉ lệ 1:1. Cho 3,36 lít hỗn hợp X (đktc) tác dụng vừa hết với 225ml dung dịch AgNO3 1M. CTCT của A là
A. CH3C CCH2C CH. B. CH3CH2CH2C CH. C. CH CH. D. CH CCH3. Câu 49: Khi đun nóng một rượu no, đơn chức A với H2SO4 đặc, ở nhiệt độ thích hợp thu được sản phẩm B. B có tỉ khối hơi so với A là 0,7. Công thức của A?
A. C5H11OH B. C3H7OH C. C2H5OH D. C4H9OH
Câu 50: Để nhận biết các bình riêng biệt đựng các khí không màu sau đây: etan, etilen, axetilen ta có thể dùng hoá chất:
A. Dung dịch brom và dung dịch Ca(OH)2 B. Dung dịch brom, tàn đóm C. Dung dịch AgNO3/NH3 và dd brom D. Dung dịch AgNO3/NH3 và dung dịch Ca(OH)2 Câu 51: Cho 2,84(g) hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với Na thu được 4,6(g) chất rắn và V lít H2(đktc). Xác định V
A. 0,896 (l) B. 1,12 (l) C. 2,24(l) D. 1,792 (l) Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn 1 ancol đơn chức X thu được VCO2 : VH2O = 3 : 4 (đktc). Vậy X là
A. C2H6O. B. CH4O. C. C3H8O. D. C4H10O.
DeThi.edu.vn
Trang 2/3 - Mã đề thi 896
Câu 53: Đêhidrat hoá 14,8(g) rượu thì thu được 11,2(g) anken. Công thức phân tử của rượu?
A. C2H5OH B. C5H11OH C. C3H7OH D. C4H9OH
Câu 54: Cho 1 lít cồn 900 tác dụng với Na dư . Biết rằng ancol nguyên chất có D = 0,8g/ml và nước có D = 1g/ml. Thể tích H2 tạo ra ở đktc là
A. 312,5 lít. B. 358,5 lít. C. 237,5 lít. D. 295.5 lít Câu 55: Có bao nhiêu ankan đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12 ?
A. 5 đồng phân. B. 4 đồng phân. C. 3 đồng phân. D. 6 đồng phân. Câu 56: Khi oxi hóa ancol A bằng CuO, nhiệt độ, thu được andehit, vậy ancol A là:
A. ancol bậc 1 B. ancol bậc 3 C. ancol bậc 2 D. ancol bậc 1 hoặc ancol bậc 2 Câu 57: Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen ?
A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 58: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C5H12 khi tác dụng với clo tạo được 1 dẫn xuất monoclo duy nhất. Tên của X là
A. isopentan. B. pentan. C. 2,3–đimetylpropan D. 2,2–đimetylpropan. Câu 59: 4 gam một ankin X có thể làm mất màu tối đa 100 ml dung dịch Br2 2M. CTPT X là (C=12, H=1, Br=80)
A. C4H6. B. C3H4. C. C2H2. D. C5H8 . Câu 60: Benzen A o-brom-nitrobenzen. Công thức của A là: A. nitrobenzen. B. o-đibrombenzen. C. aminobenzen. D. brombenzen. Câu 61: Trùng hợp isopren tạo ra …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.