
TRƯỜNG THPT ĐIỂU CẢI ĐỀ ÔN KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN HÓA HỌC 11 TỔ HÓA - SINH LẦN 2 HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019-2020 ĐỀ CHÍNH THỨC
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 11A . . .
Phần trắc nghiệm: Học sinh chọn đáp án đúng nhất và tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm bằng bút chì.
Câu 1. Để nhận biết gốc nitrat( NO3-) trong dung dịch người ta dùng:
A. AgNO3. B. quỳ tím. C. Cu và H2SO4 loãng. D. dung dịch NaOH. Câu 2. Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA:
A. ns2np4 B. ns2np5 C. ns2np3 D. ns2np2 Câu 3. trong các phản ứng sau, phản ứng nào chứng tỏ P có tính oxi hóa?
A. P + 5HNO3 → H3PO4 + 5NO2 + H2O B. 2 P + 5Cl2 → 2PCl5 C. 4P + 5O2 → 2P2O5 D. P + Mg → Mg3P2 Câu 4. HNO3 đặc nguội đều không tác dụng được với tất cả những kim loại nào sau đây?
A. Al; Fe; Cr; Au; Pt. B. Al; Fe; Zn; Au; Pt. C. Ag; Fe; Cu; Au; Pt. D. Al; Fe; Cu; Ag; Pt. Câu 5. Khi cho dung dịch chứa 2,5 mol NaOH tác dụng hết với dung dịch chứa 1 mol H3PO4 ta thu được muối:
A. Na2HPO4 và Na3PO4. B. Na2HPO4. C. NaH2PO4 và Na2HPO4. D. Na3PO4. Câu 6. Người ta sử dụng tro thực vật để bón cho cây vì trong tro là một loại phân kali. Vậy trong tro thực vật có chứa chất nào sau đây?
A. K2CO3. B. K2SO4. C. KCl. D. KNO3. Câu 7. Cho 2,11g hỗn hợp Fe, Cu, Al hòa tan hết bởi dung dịch HNO3 tạo thành 0,02 mol NO và 0,04 mol NO2. Khối lượng muối khan thu được:
A. 7,86g. B. 9,62g. C. 5,18g. D. 8,31g. Câu 8. Chất nào sau đây được dùng làm bột nở?
A. NH4HCO3 B. NH4HSO4. C. (NH4)2CO3 D. NH4NO3. Câu 9. Chọn nhận định đúng khi nói về tính chất của photpho :
A. P đỏ hoạt động hóa học mạnh hơn P trắng. B. P không tác dụng với kim loại. C. P có tính cả oxi hóa và tính khử. D. P trắng không độc. Câu 10. Dãy các chất đều có khả năng tác dụng với axit nitric là:
A. AgNO3, CuO, CaCO3, C. B. Cu, Al2O3, CaCO3, P. C. Fe2O3, Al, Ca(OH)2, Cl2 . D. Fe, CuO, CaCl2, C. Câu 11. Hàm lượng đạm trong (NH2)2CO là : ( N=14;H=1; C=12;O=16)
A. 53,33%. B. 46,47% C. 45%. D. 23,34%. Câu 12. Axit nitric có tính chất hóa học đặc trưng là :
A. Tính axit mạnh và khử mạnh. B. Tính axit yếu và oxi hóa yếu. C. Tính axit yếu và oxi hóa mạnh. D. Tính axit mạnh và oxi hóa mạnh. Câu 13. Trong các loại phân bón hoá học sau loại nào là phân đạm ure?
A. Ca3(PO4)2. B. (NH2)2CO. C. K2SO4 . D. (NH4)2CO3. Câu 14. Muối nào sau đây khi nhiệt phân thu được oxit kim loại, khí NO2 và O2.
A. NH4NO3. B. KNO3. C. AgNO3. D. Cu(NO3)2. Câu 15. Ứng dụng nào sau đây không phải là của H3PO4.
A. Điều chế muối photphat để sản xuất phân lân. B. Sản xuất thuốc trừ sâu. C. Sản xuất diêm. D. Dùng trong công nghiệp dược phẩm. Câu 16. Để điều chế khí N2 trong phòng thí nghiệm ta có thể nhiệt phân:
A. AgNO3. B. NH4NO2 C. NH4NO3. D. KNO3. Câu 17. Trong công nghiệp để điều chế HNO3 người ta đi theo sơ đồ nào sau đây?
A. NH3 →NO→NO2 →HNO3. B. NH4NO2 →NO→NO2 →HNO3. C. NH4NO3 →NO→NO2 →HNO3. D. N2 →NO→NO2 →HNO3. Câu 18. Thành phần của phân supephotphat kép gồm:
A. Ca(H2PO4)2. B. Ca3(PO4)2 và CaSO4. C. Ca3(PO4)2 . D. Ca(H2PO4)2 và CaSO4. Câu 19. Nitơ tác dụng với khí oxi rong điều kiện :
A. ánh sang. B. 450oC. C. 3000oC. D. nhiệt độ thường.
Mã đề: 135
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.