
Trang 1/4 - Mã đề thi 485
SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 3
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KÌ 2
NĂM HỌC 2019- 2020 Môn: Hóa Học- Lớp 11
Thời gian làm bài: 50 phút;
(đề thi gồm 4 trang)
Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố là: O = 16 ; N= 14; H = 1; C=12; Ca= 40 ; Na = 23 ; K= 39 ; C= 12 ; Mg = 24;Zn=65; Al=27, P= 31; Cu =64; Fe=56;Zn=65;Ag=108;Cl=35,5; Br=80
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm -CH2 là đồng đẳng của nhau
B. Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị. C. Liên kết ba gồm hai liên kết π và một liên kết σ D. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư, tạo ra 29,55 gam kết tủa. Dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 gam so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu. Công thức phân tử của X là
A. C3H4. B. C4H8. C. C3H8. D. C3H6.
Câu 3: Hợp chất X có phần trăm khối lượng C, H tương ứng bằng 40% và 6,67% còn lại là oxi . Tỉ khối hơi của X so với hidro bằng 30. Công thức phân tử của X là
A. C2H4O2 B. C3H6O C. C3H8O D. CH2O
Câu 4: Cặp chất nào dưới đây không phải là đồng phân của nhau?
A. CH3OCH3 và CH3CH2OH. B. CH2=CH-CH=CH2 và CH≡C-CH2-CH3. C. CH3COOCH3 và HCOOCH3. D. CH3CH2CH2-OH và CH3CH(OH)CH3.
Câu 5: Từ ơgenol (trong tinh dầu hương nhu) điều chế được metylơgenol (M = 178 g/mol) là chất dẫn dụ côn trùng. Kết quả phân tích nguyên tố của metylơgenol cho thấy: %C = 74,16%; %H = 7,86%, còn lại là oxi. Tổng số liên kết pi (π) và số vòng (v) trong phân tử metylơgenol là (Công thức tính số liên kết pi + số vòng của hợp chất CxHyOz là: π + v = (2x+2-y)/2):
A. 4. B. 6. C. 3. D. 5. Câu 6: Cho hình vẽ mô tả quá trình định tính các nguyên tố C và H trong hợp chất hữu cơ. Vai trò của CuSO4 (khan) và sự biến đổi màu của nó trong thí nghiệm là
A. định tính nguyên tố C và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng. B. định tính nguyên tố H và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng. C. định tính nguyên tố H và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh. D. định tính nguyên tố C và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh.
Câu 7: Cho isopentan tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1 : 1 thì số sản phẩm monoclo tối đa thu được là
A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề thi 485
Câu 8: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr thì thu được sản phẩm chính có CTCT là
A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br. B. CH3-CH2-CH2-CH2Br. C. CH3-CH2-CHBr-CH3. D. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.
Câu 9: Ankin CH3C≡CCH3 có tên gọi là
A. but-1-in. B. metylpropin. C. but-2-in. D. meylbut-1-in.
Câu 10: Công thức đơn giản nhất của hiđrocacbon M là CnH2n+1. M thuộc dãy đồng đẳng nào?
A. Ankan B. Ankan hoặc Xicloankan C. Không đủ dữ kiện để xác định D. Xicloankan
Câu 11: Chất nào sau đây không phản ứng được với AgNO3/NH3?
A. but-1-in. B. but-2-in. C. propin. D. axetilen.
Câu 12: Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 9 gam H2O. Công thức phân tử của 2 ankan là
A. C3H8 và C4H10. B. CH4 và C2H6. C. C2H6 và C3H8. D. C4H10 và C5H12.
Câu 13: Tổng số liên kết xich ma (σ) trong công thức cấu tạo CH2 = CH2 là
A. 4. B. 2. C. 5. D. 6.
Câu 14: Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C5H12 là
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 15: Anken là những hiđrocacbon có đặc điểm là
A. không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C. B. không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C. C. no, mạch vòng. D. không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.
Câu 16: Ứng với công thức phân tử C7H8 có số đồng phân hợp chất thơm là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 17: Cho 8,6 gam X gồm CH4, C2H4, C2H2 tác dụng với dung dịch Br2 dư thì khối lượng Br2 phản ứng là 48 gam. Nếu cho …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.