
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT ………
TỔ: HÓA HỌC
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2017-2018
Môn: HÓA HỌC – KHỐI 11 Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Mã thi 132
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16; Na=23; K=39; Ca=40; Fe=56; Mg=24; Cu=64; Ag=108; Al=27; N=14; Zn=65; S=32; Ni=59; Cl=35,5; S=32; Ba=137, Br=80; Ca=40; Ag=108; Mn=55; I=127.
Câu 1: Có bao nhiêu ancol ứng với công thức phân tử C4H10O?
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 2: Cho 6,72 lít hỗn hợp khí gồm etan và etilen qua dung dịch brom dư thấy dung dịch mất màu và có 1,344 lít khí thoát ra. Các thể tích khí đo ở đktc và các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần % thể tích của etilen là
A. 30%. B. 20%. C. 80%. D. 70%. Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 10,25 gam hỗn hợp gồm hai 2 chất A và B (A, B đều là đồng đẳng kế tiếp thuộc dãy của benzen) thu được 34,10 gam CO2. Công thức phân tử của A và B lần lượt là
A. C6H6 và C7H8. B. C8H10 và C9H12. C. C7H8 và C8H10. D. C9H12 và C10H14. Câu 4: Hiđrocacbon thơm X có CTCT:
Tên gọi của X theo danh pháp thay thế là A. 1,5 - đimetylbenzen. B. 1,4 - đimetylbenzen. C. 1,2 - đimetylbenzen. D. 1,3 - đimetylbenzen. Câu 5: Cho vài giọt nước brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ thấy xuất hiện
A. xuất hiện kết tủa trắng. B. nước brom mất màu, xuất hiện kết tủa trắng. C. nước brom mất màu, xuất hiện kết tủa vàng. D. nước brom bị mất màu. Câu 6: Cho 11,28 gam phenol tác dụng với 42 gam dung dịch HNO3 67,5% (H2SO4 đặc làm xúc tác và đun nóng; hiệu suất 80%) thu được m gam axit picric (2,4,6-trinitro phenol). Giá trị m là
A. 21,984. B. 27,480. C. 42,938. D. 34,350. Câu 7: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A. C2H5OH. B. C2H6. C. CH3-O-CH3. D. C2H4. Câu 8: Công thức phân tử tổng quát của anken là
A. CnH2n-2 (n 2). B. CnH2n (n 2). C. CnH2n (n 1). D. CnH2n (n 2). Câu 9: Glixerol còn được dùng nhiều trong công nghiệp dệt, thuộc da do có khả năng giữ nước làm mềm da, vải, ..... Khi cho thêm glixerol vào mực in, mực viết, kem đánh răng,… sẽ giúp cho các sản phẩm đó chậm bị khô. Công thức phân tử của glixerol là
A. C3H8O. B. C3H8O3. C. C3H8O2. D. C3H6O3. Câu 10: Ancol X có CTCT: CH3–CH(CH3)– CH2-CH2- OH. Tên của X theo danh pháp thay thế là
A. 3-metylbutan-2-ol. B. 2-metylbutan-2-ol. C. 2-metylbutan-1-ol. D. 3-metylbutan-1-ol. Câu 11: Ancol metylic là gây ngộ độc, tác động vào hệ thần kinh và nhãn cầu, làm rối loạn chức năng đồng hóa của cơ thể gây nên sự nhiễm độc. Công thức cấu tạo thu gọn của ancol metylic là
A. CH3OH. B. C3H7OH. C. C3H5OH. D. C2H5OH.
CH3
CH3
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 12: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T với một số thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
X, Y, Z Kim loại Na Sủi bọt khí không màu
Y Dung dịch Br2 Kết tủa trắng
Z Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Tạo dung dịch xanh lam
T Khí CO2 Xuất hiện vẫn đục
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là A. ancol etylic, phenol, glixerol, natri phenolat. B. ancol etylic, phenol, natri phenolat, glixerol. C. phenol, ancol etylic, glixerol, natri phenolat. D. ancol etylic, glixerol, natri phenolat, phenol. Câu 13: Chất tác dụng được với lượng dư dung dịch AgNO3 trong amoniac tạo thành kết tủa vàng là
A. ancol metylic. B. but-1-in. C. etilen. D. but-2-in. Câu 14: Phương trình hóa học nào dưới đây sai?
A. C6H6 + Br2 C6H5Br + HBr. B. C6H5OH + 3HNO3 đặc C6H2(NO2)3OH + 3H2O.
C. C2H5OH + CuO CH3-CHO + Cu + H2O. D. C2H5OH + NaOH C2H5ONa + H2O. Câu 15: Anken X có CTCT: CH3-CH(CH3)-CH=CH2. Tên gọi của X theo danh pháp thay thế là
A. 3–metylbut–1–en. B. 3–metylbut–2–en. C. 3–metylpent–1–en. D. 2–metylbut–3–en. Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol X (no, đơn chức, mạch hở) thu được 6,6 gam CO2 và 4,05 gam H2O. Công thức X là
A. C2H5OH. B. CH3OH. C. C3H7OH. D. C4H9OH. Câu 17: Để nhận biết các dung dịch hoặc chất lỏng sau: glixerol, etanol và phenol có thể dùng thuốc thừ nào sau đây?
A. Na, dung dịch brom. B. dung dịch brom, quỳ tím. C. dung dịch brom, Cu(OH)2. D. Cu(OH)2, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.