
HÓA 11 ( 2019 - 2020 ) Bài hidrocacbon
Kiên trì nghiêm túc sẽ thành công Trang 1
CH3 - CH -
CH3
CH3 - CH2 - CH -
CH3
CH3 - C -
CH3
CH3
CH3 - C - CH2 -
CH3
CH3
VẤN ĐỀ 1: ANKAN CTTQ: CnH2n+2 ( n 1), mạch hở, liên kết đơn Bậc C (trong ankan) = số nguyên tử C liên kết với nguyên tử C đó 1. Danh pháp : a. Ankan mạch không phân nhánh CH4 : Metan C6H14 : Hexan C2H6 : Etan C7H16 : Heptan C3H8 : Propan C8H18 : Octan C4H10 : Butan C9H20 : Nonan C5H12 : Petan C10H20 : Decan (Mẹ em phải bón phân hóa học ở ngoài đồng) Tên gốc ankyl : Đổi đuôi an thành yl CnH2n+2 CnH2n+1 ( ankan) ( gốc ankyl) Ví dụ: CH3 - : metyl C2H5- :etyl b. Ankan có nhánh : - Chọn mạch C dài nhất làm mạch chính. - Đánh số thứ tự ưu tiên nhánh. - Đọc tên theo mẫu. Vị trí nhánh + tên nhánh + tên mạch C chính + an Lưu ý : + Nếu có nhiều nhóm thế giống nhau: 2,3,4… dùng tiếp đầu ngữ đi, tri,tetra …thay cho việc lập lại tên nhóm thế + Nếu có nhiều nhóm thế ankyl khác nhau thì đọc theo mẫu tự a, b, c… + Giữa số với chữ cách nhau bởi dấu “ - ”, giữa số với chữ cách nhau bởi dấu “,” + Có thể đọc theo tên thông thường ( iso, neo, sec,tert ) b1. Tên gọi gốc hidrocacbon no mạch nhánh có hóa trị I
: isopropyl : sec-butyl
: tert - butyl : neopentyl
H
DeThi.edu.vn
HÓA 11 ( 2019 - 2020 ) Bài hidrocacbon
Kiên trì nghiêm túc sẽ thành công Trang 2
CH3 - CH - CH2 -
CH3
CH3 - CH2 - C -
CH3
CH3
C6H5 -
CH2
C6H5 - CH2 -
isobutyl tert - pentyl
( sec: gốc có vị trí ở C bậc II, tert: gốc có vị trí ở C bậc 3) b2. Tên gọi gốc hidrocacbon không no có hóa trị I - Có một nối đôi: có đuôi enyl
b3. Tên gọi gốc hidrocacbon thơm có hóa trị I
( ) : phenyl ( ) benzyl
2. Tính chất hóa học Không phản ứng với axit , bazơ và chất oxy hoá mạnh (dd KMnO4 )
2.1.Phản ứng thế bởi halogen : (đặc trưng) CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl (clometan hay metyl clorua) CH3Cl + Cl2 CH2Cl2 + HCl ( đicloetan hay metylen clorua) CH2Cl2 + Cl2 CHCl3 + HCl ( triclometan hay clorofom) CHCl3 + Cl2 CCl4 + HCl ( tetraclometan hay cacbon tetraclorua) 2.2.Phản ứng tách : a.Tách H2( đehiđrôhoá ) CH3-CH3 CH2=CH2 + H2 etan eten CH3- CH2 - CH3 CH2=CH-CH3 + H2
CH2 = CH - : Vinyl(etenyl)
CH2 = CH - CH2 - : Anlyl(propen - 2 - yl) CH2 = CH - : Isopropenyl ( 1 - metylvinyl)
CH3
as
as
as
as
0 t xt ,
0 t xt ,
DeThi.edu.vn
HÓA 11 ( 2019 - 2020 ) Bài hidrocacbon
Kiên trì nghiêm túc sẽ thành công Trang 3
b. Cracking ( bẻ gãy lk C-C ) CH3-CH2 –CH2-CH3 CH4 + C3H6 C2H6 + C2H4
2.3. Phản ứng Oxi hóa a. Oxi hóa hoàn toàn
CnH2n+2+(
3n + 1
2
)O2 nCO2 + (n+1)H2O
nH2O > n CO2 ; n ankan = nH2O - n CO2 Ví dụ : CH4 +2O2 CO2 + 2H2O b. Oxi hóa không hoàn toàn: sản phẩm cháy ngoài CO2, H2O còn có C, CO …
Ví dụ : CH4 + O2 HCHO + H2O 3. Điều chế
a. Đi từ natri axetat CH3COONa + NaOH CH4 + Na2CO3 *TQ: RCOONa + NaOH RH + Na2CO3 b. Thủy phân Al4C3 Al4C3 + 12H2O 3CH4 + 4Al(OH)3 c. Tổng hợp Wurzt ( tăng mạch C ) CnH2n+1X + 2Na + CmH2m+1X CnH2n+1- CmH2m+1 + 2NaX (X : Cl hay Br)
Các phản ứng khác: C + 2H2 CH4 CO + 3H2 CH4 + H2O
0 t xt ,
0t
0t
0 600 - 800 C
NO
0 CaO, t
0 CaO, t
, o Ni t
0t
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.