
Trang 1/2 - Mã đề thi 132
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN
(Đề thi gồm có 02 trang)
Mã đề thi: 132
ĐỀ THI KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ LẦN 2
MÔN: HÓA HỌC LỚP : 10
NĂM HỌC 2019 - 2020
(Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:…………………………………………………SBD…………………………………..
(Học sinh không được sử dụng,tài liệu kể cả bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học) Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: Al = 27; Si = 28; N = 14; P = 31; Zn = 65; Ba =137; Ca = 40; Mg = 24, Na = 23
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị : ( 18,89%) và ` ( 81,11%). Nguyên tử khối trung bình của Bo là
A. 12,218 B. 10,812 C. 11,812 D. 10,128 Câu 2: Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây chứa 8 proton, 8 nơtron và 8 electron?
A. ` B. ` C. ` D. `
Câu 3: Trong phản ứng : C + 4HNO3 → CO2 + 4NO2 + 2H2O. Vai trò của C trong phản ứng:
A. không là chất oxi hóa và cũng không là chất khử B. là chất oxi hóa C. là chất oxi hóa, nhưng đồng thời cũng là chất khử . D. là chất khử Câu 4: Liên kết cộng hoá trị là liên kết hoá học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng:
A. một electron chung. B. sự cho-nhận electron. C. một cặp electron chung. D. một hay nhiều cặp electron chung Câu 5: Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực mạnh nhất ?
A. H2 B. HCl C. N2 D. CH4 Câu 6: Cho các nguyên tử: , , , . Các cặp nguyên tử là đồng vị của nhau: A. , . B. , C. , D. , , Câu 7: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A. Proton và nơtron B. electron nơtron. C. Electron, proton và nơtron. D. proton và electron. Câu 8: Cho các ion sau: Cl- , NO3- , Fe3+. Các ion đơn nguyên tử là:
A. Cl- , NO3- B. Cl- , NO3- , Fe3+. C. Fe3+ , Cl- D. NO3- , Fe3+
Câu 9: Nguyên tử R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p5. Điện tích hạt nhân của nguyên tử R là:
A. 20 B. 20. C. 17. D. 35 Câu 10: Cho các phản ứng sau, phản ứng nào không thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử ?
A. 2Na + Cl2 2NaCl B. Fe + 2HCl FeCl2 + H2 C. CuO + 2HCl CuCl2 + H2O D. 3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O Câu 11: Nếu nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s2 thì cấu hình electron của cation X2+ là:
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d2 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D. 1s2 2s2 2p6 3s23p64s24p2
Câu 12: Số oxi hóa của N trong NH3, NO2 lần lượt là :
A. - 3, +4 B. +3, +4 C. 3-, 4+. D. +4, – 3 II. TỰ LUẬN
11
5Bo
17
8O 17
9F 18
8O 16
8O
10
5Bo
DeThi.edu.vn
Trang 2/2 - Mã đề thi 132
Câu 13 ( 2 điểm): Cân bằng phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron: a) Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2O b) Zn + H2SO4 ZnSO4 + SO2 + H2O Câu 14 (2 điểm): a.Viết cấu hình electron và xác định vị trí trong bảng tuần hoàn của các nguyên tố sau: , , b. Viết công thức cấu tạo của các chất sau: HNO3 , H2SO4. Câu 15 (2 điểm): a.Tính hàm lượng phần trăm về số nguyên tử mỗi loại đồng vị của các nguyên tố Br, biết rằng brom tự nhiên gồm hai đồng vị , và nguyên tử khối trung bình của Brom là 79,92.
b. Tính thành phần phần trăm về khối lượng của đồng vị trong KBrO3. Cho O =16, K =39.
Câu 16 (1 điểm): Hợp chất Y có công thức M4X3. Biết:
− Tổng số hạt trong phân tử Y là 214 hạt. − Ion M3+ có số electron bằng số electron của ion X4 −
− Trong Y, tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố M nhiều hơn của nguyên tử nguyên tố X là 106. Tìm công thức phân tử của Y?
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Br 79 Br 81
Br 79
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.