
GIÁO VIÊN: Th.S TRỊNH BIẾT –ĐỊA CHỈ 251/18 THÁI THỊ BÔI-0905404669 1
KIỂM TRA I TIẾT CHƯƠNG 2,3-LỚP 10- NĂM HỌC 2018-2019
THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT I. TỰ LUẬN Câu 1: Cho ion A2+, B2-, D3-, E+ có cấu hình [ Ar]. Hãy sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính của các nguyên tử. Hãy viết các hidroxit tương ứng của A, B, D, E và sắp xếp theo chiều tăng tính axit. Câu 2: Hãy giải thích sự tạo thành hợp chất sau:
19A + 16B
1D + 17E Xác định điện hóa trị A, B trong sản phẩm trên Câu 3: hai nguyên tố A,B thuộc hai chu kì liên tiếp nhau của cùng một phân nhóm chính của BHTTH ,biết ZA+ZB=24 .Xác định A,B so sánh tính kim loại của chúng .Giải thích Câu 4: Hidroxit cao nhất của một nguyên tố R có dạng HRO4. trong công thức bậc oxit cao nhất ,R chiếm 38,8% về khối lượng .Xác định nguyên tố R. Câu 5: giá trị độ âm ddienj của các nguyên tử như sau
Nguyên tử Ca Cl N H C O Độ âm điện 1,00 3,16 3,04 2,20 2,55 3,44 Hãy cho biết trong các hợp chất sau :CaCl2,NH3,C2H2,CO2 hợp chất nào có liên kết ion, hợp chất nào liên kết cộng hóa trị. Giải thích Câu 6: Viết các phương trình biểu diễn sự hình thành các ion sau từ các nguyên tử tương ứng
Li Li+ Na Na+ Cl Cl- S S2- Câu 7: X là oxit bậc cao nhất của một phi kim A thuộc phân nhóm chính nhóm IV , Y là hợp chất khí của hidro của một phi kim B thuộc phân nhóm chính nhóm VI. Biết tỉ khối của X đối với Y bằng 1,294 và 2,24l khí X ở ĐKC có khối lượng 4,4g. Xác định A,B .Viết CTCT của X,Y .Tính % về thể tích của X trong hỗn hợp X,Y có tỉ khối đối với H2 bằng 19 Câu 8: Định nghĩa liên kết ion ?Viết phương trình có sự chuyển electron hình thành các hợp chất ion :CaCl2, Al2O3. Câu 9: Viết công thúc cấu tạo các hợp chất sau : Br2,NH3,HNO3 . Xác định hóa trị của nito trong HNO3. Câu 10: hai nguyên tố kim loại A,B liên tiếp trong một chu kì có tổng số proton bằng 25 .xác định số hiệu nguyên tử của A,B và gọi tên .So sánh tính kim loại của A,B và giải thích. Viết công thức hidroxit tương ứng của A,B và so sánh tính bazo của chúng. Câu 11: a) thế nào là liên kết cộng hóa trị ?
b)viết công thức electron của HCl,CO2 . Viết công thức cấu tạo của C2H4,HCN. Xác định hóa trị của C,N trong HCN. Câu 12: a)Sắp xếp các kim loaoj sau theo chiều tính phi kim giảm dần và giải thích :Al, Mg, Ba, Ca. Câu 13: R là một phi kim có công thức oxit bậc cao nhất R2O5 .A là hợp chất khí của R với hidro , tỉ khối của A đối với heli bằng 4,25. Xác định R và viết công thức cấu tạo của R2O5 ,A(cho He=4) Câu 14: Cho 2g một kim loại m thuộc phân nhóm chính nhóm II hòa tan hoàn toàn vòa nước thu được 1,12l khí (đkc). Xác định M và giải thích sự hình thành liên kết trong oxit cao nhất của M. Câu 15: Cho các chất sau : CO2, H2O, NH3
a) Viết CTCT và xác định cộng hóa trị của C trong CO2, của N trong NH3 b)Hãy nêu dạng hình học của NH3,H2O .Vẽ obitan lai hóa của NH3 Câu 16:
a) Nguyên tử của một nguyên tố R có cấu hình electron ngoài cùng ns2np3. Oxit cao nhất của R chứa 43,66% R về khối lượng . Xác định R. b) Hòa tan hết 0,8g một kim loại X thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl thu được dung dịch Y và 0,448l khí ở (đkc) . Xác định kim loại X .Xác định loại liên kết và viết sơ đồ biểu diễn sự hình thành liên kết của muối trong dung dịch Y. Câu 17: (3®) Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4. Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là bao nhiêu? II.TRẮC NGHIỆM
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.