
1
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong số các câu sau : I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 8,0 điểm. Câu 1. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
A. electron và proton. B. proton và nơtron. C. nơtron và electron. D. electron, proton và nơtron. Câu 2. Liên kết cộng hóa trị là liên kết:
A. Giữa các phi kim với nhau. B. Trong đó cặp electron dùng chung lệch về phía một nguyên tử. C. Được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau. D. Được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung. Câu 3. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng: A. Số khối. B. Số notron. C. Số proton. D. Số notron và số proton. Câu 4. Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Liên kết ion được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu nhau. B. Nếu cặp electron chung nằm giữa hai nguyên tử ta có liên cộng hóa trị không cực. C. Nếu cặp electron chung lệch về phía một nguyên tử ta có liên cộng hóa trị có cực. D. Liên kết cộng hóa trị chỉ được hình thành giữa hai nguyên tử phi kim Câu 5. Cho phản ứng hóa học: SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + 2HBr. Br2 đóng vai trò là: A. Chất khử. C. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử. B. Chất oxi hóa. D. Không là chất oxi hóa, không là chất khử. Câu 6. Tìm câu phát biều sai
A.Trong một nguyên tử số proton luôn luôn bằng số electron và bằng số điện tích hạt nhân B.Số proton bằng số điện tích hạt nhân. C.Tổng số proton và số electron trong hạt nhân được gọi là số khối. D. Đồng vị là những nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron Câu 7. Cho phản ứng: aCu + bHNO3 cCu(NO3)2 + dNO + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Hệ số b bằng: A. 6. B. 4. C. 7. D. 8. Câu 8. Các e của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 6 e. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là ? A. 6. B. 8. C. 14. D. 16. Câu 9. Nguyên tố X có Z=11; Nguyên tố X có tính chất: A. kim loại. B. phi kim. C. khí hiếm. D. kim loại hoặc phi kim. Câu 10. Nguyên tố X có Z=17 thuộc loại nguyên tố ? A. s. B. p. C. d. D. f. Câu 11. Cấu hình e của nguyên tử S (Z=16) là :
A. 1s22s22p53s23p5. B. 1s22s22p63s23p4. C. 1s22s32p63s23p3. D. 1s22s22p53s23p5. Câu 12. Cấu hình e của nguyên tử nhôm (Z=13): 1s22s22p63s23p1. Phát biểu nào sai ?
A. Lớp thứ nhất ( lớp K ) có 2e. B. Lớp thứ hai ( lớp L) có 8e. C. Lớp thứ ba (lóp M) có 3e. D. Lớp ngoài cùng có 1e. Câu 13. Nguyên tử M có cấu hình e của phân lớp chót là 3p5. Tổng số e của nguyên tử M là ?
A. 18. B. 15. C. 16. D. 17. Câu 14. Số e tối đa trong phân lớp 3p và trong lớp L lần lượt là ?
A. 10; 18. B. 6; 8. C. 10; 8. D. 14; 32.
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO AN GIANG TRƯỜNG THPT QUỐC THÁI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I KHỐI LỚP 10
NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn : HÓA HỌC Thời gian làm bài : 50 phút, không kể thời gian giao đề
DeThi.edu.vn
2
Câu 15. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số thứ 16, nguyên tố X thuộc : A. Chu kì 3, nhóm IVA B. Chu kì 4, nhóm VIA. C. Chu kì 3, nhóm VIA D. Chu kì 4, nhóm IIIA. Câu 16. Phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây
1, Không có nguyên tố nào có lớp ngoài cùng nhiều hơn 8 electron. 2, Lớp ngoài cùng bền vững khi chứa tối đa số eletron. 3, Lớp ngoài cùng là bền vững khi phân lớp S chứa tối đa số eletron 4, Có nguyên tố có lớp ngoài cùng bền vững với 2 eletron. A.1,4. B. 2,3 C. 2,4. D. 3,4. Câu 17. Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là A. 1s22s22p63s1 B. 1s22s22p6 C. 1s22s22p53p4 D. 1s22s22p63s2 . Câu 18. Cho các phát biểu sau:
(1) Nguyên tử trung hòa về điện. (2) Trong nguyên tử số electron bằng với số proton. (3) Trong nguyên tử số electron bằng với số nơtron. (4) Số khối A = Z + N. (5) Nguyên tử có cấu tạo rỗng. Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 19. Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 .Cấu hình electron của nguyên tố R là ;
A.1s22s22p5 B.1s22s22p63s1 C.1s22s22p63p1 D.1s22s22p63s2 Câu 20. Số oxi hóa của lưu huỳnh trong hợp chất H2S là: A. +1 B. -2 C. +4 D. +6. Câu 21. Quá trình khử là quá trình: A. Nhường electron …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.