
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
PHÚ YÊN
(Đề có 02 trang)
KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2018 2019
MÔN: HOÁ HỌC 10 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Cho biết khối lƣợng mol nguyên tử (gam/mol) của các nguyên tố: H = 1; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56; điều kiện tiêu chuẩn viết tắt là đktc) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm): (24 câu, từ câu 1 đến câu 24) Câu 1: Cho sơ đồ thí nghiệm điều chế chất X (Sơ đồ hình bên).
Chất X là A. O2. B. H2S. C. H2. D. Cl2. Câu 2: Chất nào sau đây có tên gọi là lƣu huỳnh trioxit A. H2S. B. SO2. C. Na2S. D. SO3. Câu 3: Dẫn khí H2S vào dung dịch muối Pb(NO3)2, hiện tƣợng quan sát đƣợc là A. dung dịch có màu vàng. B. có kết tủa màu vàng. C. có kết tủa màu đen. D. có kết tủa màu trắng. Câu 4: Nƣớc Giaven là dung dịch hỗn hợp chứa các chất tan: A. NaCl và Na2SO4. B. NaCl và KCl C. KCl và KClO3. D. NaCl và NaClO. Câu 5: Khi tiến hành thí nghiệm với axit H2SO4 đặc, nóng, thƣờng sinh ra khí SO2. Để ngăn chặn khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm ngôi trƣờng, ngƣời ta thƣờng dùng bông tẩm dung dịch chất X để nút miệng ống nghiệm. X có thể là chất nào sau đây? A. CH3COOH. B. NaCl. C. C2H5OH. D. NaOH. Câu 6: Nguyên tắc pha loãng axit sunfuric đặc là: A. rót từ từ nƣớc vào axit và khuấy nhẹ. B. rót nhanh nƣớc vào axit và khuấy nhẹ. C. rót từ từ axit vào nƣớc và khuấy nhẹ. D. rót nhanh axit vào nƣớc và khuấy nhẹ. Câu 7: Chất khí Y đƣợc tìm thấy nhiều ở tầng bình lƣu của khí quyền, có vai trò nhƣ một tấm lá chắn ngăn các bức xạ có hại tử Mặt Trời chiếu xuống Trái Đất, chất Y là A. ozon. B. oxi. C. clo. D. flo. Câu 8: Chỉ ra đâu không phải là ứng dụng của clorua vôi? A. Dùng trong tinh chế dầu mỏ. B. Tẩy trắng vài, sợi, giấy. C. Tẩy uế cống rãnh, chuồng trại. D. Dùng để diệt khuẩn, bảo vệ môi trƣờng. Câu 9: Hòa tan hết 0,1 mol Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, dƣ, thu đƣợc bao nhiêu lít (đktc) khí H2? A. 3,36 lít. B. 2,24 lít. C. 1,12 lít. D. 4,48 lít.
Mã đề 357
ĐỀ CHÍNH THỨC
DeThi.edu.vn
Xem giải Câu 10: Halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là A. I2. B. F2. C. Cl2. D. Br2. Câu 11: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là: A. ns2np4. B. ns2np3. C. ns2np6. D. ns2np5. Câu 12: Khí clo không phản ứng với chất nào sau đây? A. H2. B. Mg. C. O2. D. Dung dịch NaOH. Câu 13: Phƣơng trình hóa học nào sau viết không đúng?
A. FeS + 2HCl FeCl2 + H2S. B. H2S + 2NaOH Na2S + 2H2O.
C. PbS + 2HCl H2S + PbCl2. D. S + 2Na
ot Na2S Câu 14: Khi điều chế khí Oxi trong phòng thí nghiệm (sơ đồ hình bên), ngƣời ta thƣờng thu khí O2 bằng cách đẩy nƣớc do khí oxi
A. nhẹ hơn nƣớc. B. ít tan trong nƣớc. C. tan nhiều trong nƣớc. D. khó hoá lỏng. Câu 15: Cho 0,1 mol SO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH. Chất tan có trong dung dịch sau phản ứng là A. NaHSO3. B. NaOH và Na2SO3. C. Na2SO3. D. NaHSO3 và Na2SO3. Câu 16: Chất nào sau đây tác dụng với hồ tinh bột tạo thành hợp chất có màu xanh? A. C12. B. F2. C. I2. D. Br2. Câu 17: Ở điều kiện thƣờng, trạng thái vật lý nào sau đây là của clo? A. Khí, màu vàng lục. B. Lỏng, màu nâu đỏ. C. Khí, màu lục nhạt. D. Rắn, màu tím đen. Câu 18: Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất nào sau đây sẽ thu đƣợc kết tủa màu trắng? А. HCl. B. KBr. C. NaF. D. KI. Câu 19: Nhóm gồm các chất đều có khả năng phản ứng với axit H2SO4 đặc, nguội là A. Cu và Al2O3. B. Al và Fe2O3. C. Fe và MgO. D. Fe và CuO. Câu 20: Phƣơng trình hoá học nào sau đây đã viết sai?
A. 4P + 5O2
ot C 2P2O5. B. 2Cl2 + 7O2
ot C 2Cl2O7.
C. 2Mg + O2
ot C 2MgO. D. CH4 + 2O2
ot C CO2 + 2H2O. Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lƣu huỳnh? A. Chất rắn, màu vàng. B. Không tan trong các dung môi hữu cơ. C. Không tan trong nƣớc. D. Dẫn điện, dẫn nhiệt kém. Câu 22: Lƣu huỳnh là chất khử trong phản ứng nào sau đây?
A. S + O2
ot C SO2. B. S + 2Na
ot C Na2S.
C. S + H2
ot C H2S. D. S + Mg
ot C MgS. Câu 23: Nhóm chất đều tác dụng với dung dịch HCl là
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.