Quảng cáo
Đáp án đề thi đề xuất trại hè Hùng Vương lần thứ XV môn Hóa học Lớp 10 năm 2019 - Trường THPT chuyên Vĩnh Phúc
QR

Đáp án đề thi đề xuất trại hè Hùng Vương lần thứ XV môn Hóa học Lớp 10 năm 2019 - Trường THPT chuyên Vĩnh Phúc

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

TRẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ XV

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT

---------

ĐÁP ÁN ĐỀ THI MÔN HÓA HỌC LỚP 10

Câu 1: (2,5 điểm): Cấu tạo nguyên tử, phân tử, HTTH, hạt nhân 1. Năng lượng Eo (J) của một electron trong trường hợp lực một hạt nhân được tính bằng biểu thức:

Trong đó, e là điện tích nguyên tố; Z là điện tích hạt nhân; là hằng số điện; h là hằng số Planck; n là số lượng

tử chính (n = 1, 2, 3…); (kg) là khối lượng rút gọn của hệ, được tính bằng biểu thức = (mhạt nhân .melectron) :

(mhạt nhân + melectron). Tính bước sóng λmax (nm) của dãy phổ Lyman khi electron chuyển từ n = 2 về n = 1 trong nguyên tử hiđro. 2. Positroni là một hệ gồm một positron, là hạt có điện tích +1 và một electron. Khi electron chuyển từ n = 3 về n = 2, hệ bức xạ photon có bước sóng λ = 1312 nm. Tính khối lượng m (kg) của positron.

3. 134Cs và 137Cs là sản phẩm phân hạch của nhiên liệu urani trong lò phản ứng hạt nhân. Cả hai đồng vị này đều phân rã β.

a) Viết phương trình phản ứng biểu diễn các phân rã phóng xạ của 134Cs và 137Cs.

b) Tính năng lượng (eV) được giải phóng trong phản ứng phân rã phóng xạ của 134Cs.

Cho: = 133,906700; = 133,904490.

4.Với các kim loại kiềm: Li, Na, K, Rb, Cs. Tính chất nào sau đây: a) nhiệt độ nóng chảy; b) bán kính nguyên tử; c) khối lượng riêng; d) năng lượng ion hóa thứ nhất - không tăng đều cùng với sự tăng số hiệu nguyên tử? Giải thích ngắn gọn.

Câu 1

NỘI DUNG Điểm

1

Thay các hằng số vào biểu thức ta có:

- Bước sóng tính theo công thức:

0,25

0,25

2 Hệ positrnoni có thể biểu diễn dưới dạng: e+e–

- Khi electron chuyển dịch từ n = 3 về n = 2, ta có biểu thức: ta có:

4 2

2 2 2 (J) 8 n

o

e Z E h n 

 

o

 

4 2

2 2 2 (J) 8 n

o

e Z E h n 

 

31 19 4 2

18 2 1 12 2 34 2 2 2 9,1094.10 .(1,602.10 ) .1 1 1 (J) 1,634.10 (J) 8.(8,854.10 ) .(6,6261.10 ) 1 2 E

 

   

         

34 8 18 7 6,6261 .2,9979.10 (J) 1,634.10 (J) = 1,2157.10 (m) 121,57(nm) hc E  

       

4 2

2 2 2 (J) 8 n

o

e Z E h n 

 

4 2

3 2 2 2 2 2 1 1 (J) 8 2 3 o

e Z c E h h 

  

         

134

55Cs 134

56Ba

DeThi.edu.vn

- Suy ra khối lượng rút gọn của hệ:

- Từ đó tính được khối lượng của positron:

0,25

0,25

a. Phương trình phản ứng biểu diễn các phân rã phóng xạ:

→ +

→ +

0,5

3

b. Năng lượng thoát ra trong phân rã phóng xạ của

∆E = ∆m.c2 = (133,906700 - 133,904490) . (10–3/6,022.1023) . (3,000.108)2 (J)

→ ∆E = 3,30.10–13 J = 3,30.10–13/(1,602.10–19) = 2,06.106 (eV)

0,5

4 (c) Khối lượng riêng. -Khối lượng riêng được xác định bởi hai yếu tố: Khối lượng và thể tích. -Cấu trúc tinh thể của các kim loại kiềm đều giống nhau, do vậy khối lượng riêng phụ thuộc vào nguyên tử khối và thể tích nguyên tử. -Khi số hiệu nguyên tử tăng, thì thể tích và nguyên tử khối đều tăng. Sự tăng nguyên tử khối làm tăng khối lượng riêng, nhưng sự tăng thể tích lại làm giảm khối lượng riêng. Do vậy biến đổi khối lượng riêng là không đồng đều.

0,25

0,25

Câu 2: (2,5 điểm): Động hóa học (không có phần cơ chế) 1. Hằng số tốc độ của phản ứng bậc 1 được xác định bằng hệ thức:

k = (1) (t là thời gian phản ứng; a là nồng độ đầu; x là nồng độ chất đã phản ứng). a) Sự phân hủy axeton diễn ra theo phản ứng:

CH3COCH3 C2H4 + H2 + CO (2)

Theo thời gian phản ứng, áp suất chung của hệ đo được là:

t (phút) 0 6,5 13 19,9

p (mmHg) 312 408 488 562

Hãy chứng tỏ phản ứng (2) là phản ứng bậc 1 và tính hằng số tốc độ của phản ứng này.

b) Tính thời gian nửa phản ứng của phản ứng (2).

2. Cho phản ứng:

2 3 12 2 34 3 8

31

4 2 9 19 4 2 2 2 2 2

8 8.(8,854.10 ) .(6,6261.10 ) .(2,9979.10 ) 4,557.10 (kg) 1 1 1 1 (1312.10 ).(1,602.10 ) .1 . 2 3 2 3

oh c

e Z

 

 

                  

31

31 31

31

. .9,1094.10 4,5573.10 9,1094.10

9,1198.10 ( )

positron electron positron

positron

m m m

m m m

m kg

 

    

 

134

55Cs 134

56Ba 0 -1e

137

55Cs 137

56Ba 0 -1e

134

55Cs:

1 a ln t a - x

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo