Quảng cáo
Bài tập Hóa học Lớp 10 Lưu huỳnh và hợp chất lưu huỳnh
QR

Bài tập Hóa học Lớp 10 Lưu huỳnh và hợp chất lưu huỳnh

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Bài tập Lưu Huỳnh và Hợp Chất lưu Huỳnh Dạng 1: Bài tập Lưu huỳnh Dạng 1.1: Bài tập kim loại tác dụng với lưu huỳnh Bài 1: Cho 5,4 gam 1 kim loại A chưa rõ hóa trị tác dụng vừa đủ với 9,6 gam bột lưu huỳnh. Sau phản ứng thu được m muối khan.

a. Tìm m muối khan

A. 15,5 gam B. 15 gam C. 16 gam D. 17,5 gam b. Xác định kim loại A.

A. Fe B. Al C. Cr D. Zn Bài 2: Cho 14 gam 1 kim loại B chưa rõ hóa trị tác dụng vừa đủ với 8 gam bột lưu huỳnh. Sau phản ứng thu được m muối khan.

a. Tìm m muối khan

A. 22 gam B. 12,5 gam C. 20,5 gam D. 30,6 gam b. Xác định kim loại B.

A. Fe B. Zn C. Mg D. Cu Bài 3: Cho 12,8 gam 1 kim loại M có hóa trị II tác dụng vừa đủ với 6,4 gam bột lưu huỳnh. Sau phản ứng thu được m muối khan.

a. Tìm m muối khan

A. 24 gam B. 13 gam C. 31 gam D. 42 gam b. Xác định kim loại M.

A. Al B. Ca C. Fe D. Cu Bài 4: Cho 48,75 gam 1 kim loại M có chưa rõ hóa trị tác dụng vừa đủ với m gam bột lưu huỳnh. Sau phản ứng thu được 72,75 gam muối khan.

a. Tìm m gam bột lưu huỳnh. A. 27 gam B. 35,5 gam C. 19,2 gam D. 28,5 gam b. Xác định kim loại M

A. Fe B. Mg C. Al D. Zn Bài 5: Cho 10,8 gam kim loại M hóa trị III tác dụng với bột lưu huỳnh dư thì thu được 30 gam muối. Hãy xác định kim loại M

A. Fe B. Al C. Cr D. Cu Bài 6: Cho 22,75 gam 1 kim loại M có chưa rõ hóa trị tác dụng vừa đủ với m bột lưu huỳnh . Sau phản ứng thu được 33,95 gam muối khan.

a. Giá trị của m là: A. 11,2 gam B. 6,72 gam C. 4,48 gam D. 8,96 gam b. Xác định kim loại M

A. Pb B. Mg C. Ca D. Zn Bài 7: Bao nhiêu gam lưu huỳnh tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 67,5 gam Al2S3?

A. 21,3 gam B. 42,3 gam. C. 43,2 gam. D. 23,5 gam. Bài 8: Bao nhiêu gam Cu tác dụng vừa đủ với lưu huỳnh tạo ra 48 gam CuS?

A. 32,4 gam B. 32 gam. C. 6,4 gam. D. 25,6 gam. Bài 9: Cho 5,6 gam Fe tác dụng vừa đủ với m gam bột lưu huỳnh. Sau phản ứng thu được m1 gam muối khan.Tìm giá trị của m, m1: A. 3,2 và 8,8 gam B. 6,4 và 12,5 gam C. 9,6 và 10,5 gam D. 12,8 và 18,6 gam Bài 10: Cho 9,45 gam Al tác dụng với lượng vừa đủ bột lưu huỳnh sau phản ứng thu được chất rắn X. Cho toàn bộ lượng chất rắn X vào dung dịch HCl dư thì thu được V lít khí. Giá trị của V là:

A. 4,48 B. 8,96 C. 11,76 D. 11,2 Bài 11: Cho 28,8 gam Cu tác dụng với lượng vừa đủ bột lưu huỳnh sau phản ứng thu được chất rắn X. Cho toàn bộ lượng chất rắn X vào dung dịch HCl dư thì thu được V lít khí. Giá trị của V là:

A. 10,08 B. 13,44 C. 5,6 D. 8,96 Bài 12: Cho m gam Fe tác dụng với lượng vừa đủ bột lưu huỳnh sau phản ứng thu được chất rắn X. Cho toàn bộ lượng chất rắn X vào dung dịch HCl dư thì thu được 3,36 lít khí. Giá trị của m là:

A. 11,2 B. 5,6 C. 8,4 D. 19,6

DeThi.edu.vn

Bài 13: Cho m gam Al tác dụng với lượng vừa đủ bột lưu huỳnh sau phản ứng thu được chất rắn X. Cho toàn bộ lượng chất rắn X vào dung dịch HCl dư thì thu được 13,44 lít khí. Giá trị của m là:

A. 3,2 B. 2,7 C. 5,4 D. 10,8 Dạng 2.1. Bài tập cơ bản axit Sunfuric (H2SO4): Bài 1: Cho 11,2 gam Fe tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch H2SO4 aM. Sau phản ứng thu được m gam muối khan và V lít H2(đktc).

a. Giá trị của a là: A. 2M B. 1,5M C. 1M D. 4M b. Khối lượng muối khan m là: A. 25,5g B. 25,4g C. 30,4g D. 26,9g c. Thể tích khí H2 (V) là: A. 11,2l B. 22,4l C. 3,36l D. 4,48l Bài 2: Cho 5,4 gam Al tác dụng vừa đủ với 150ml dung dịch H2SO4 aM. Sau phản ứng thu được m gam muối khan và V lít H2(đktc).

a. Giá trị của a là: A. 3M B. 4M C. 2M D. 2,5M b. Khối lượng muối khan m là: A. 26,7g B. 34,2g C. 22,1g D. 28,4g c. Thể tích khí H2 (V) là: A. 13,44l B. 2,24l C. 6,72l D. 3,36l Bài 3: Cho m gam Zn tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch H2SO4 2M. Sau phản ứng thu được m gam muối khan và V lít H2(đktc).

a. Giá trị của m là: A. 13g B. 6,5g C. 16,25g D. 20,5g b. Khối lượng muối khan m là: A. 24,4g B. 19,5g C. 32,2g D. 25,4g c. Thể tích khí H2 (V) là: A. 4,48l B. 2,24l C. 6,72l D. 5,6l Bài 4: Cho m gam Al tác dụng vừa đủ với 1lít dung dịch H2SO4 aM. Sau phản ứng thu được m gam muối khan và 16,8 lít H2(đktc).

a. Giá trị của m là: A. 10,8g B. 5,4g C. 13,5g D. 10,56g …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo