Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm Hóa học Lớp 10 - Halogen
QR

Bài tập trắc nghiệm Hóa học Lớp 10 - Halogen

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

TRẮC NGHIỆM HALOGEN Câu 1: Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là liên kết:

A. cộng hóa trị không cực. B. cộng hóa trị có cực. C. liên kết ion. D. liên kết cho nhận. Câu 2: Theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì khả năng oxi hóa của các halogen đơn chất:

A. tăng dần. B. giảm dần. C. không thay đổi. D. vừa tăng, vừa giảm. Câu 3: Theo chiều từ F → Cl → Br →I: bán kính nguyên tử:

A. tăng dần. B. giảm dần. C. không đổi. D. không có quy luật chung. Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen:

A. Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 electron. B. Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hiđro. C. Có số oxi hóa –1 trong mọi hợp chất. D. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron. Câu 5: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I) ?

A. Trong tự nhiên là tồn tại dạng đơn chất X2. B. Là phi kim có tính oxi hóa mạnh. C. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. D. Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất. Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai:

A. Ở điều kiện thường, đơn chất Iot có cấu tạo mạng tinh thể phân tử. B. Ở trạng thái cơ bản, các nguyên tử halogen có 1 electron độc thân. C. Flo là phi kim mạnh nhất nên tác dụng trực tiếp với oxi. D. Flo có số oxi hóa là -1 trong mọi hợp chất (kể cả OF2). Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Các nguyên tố nhóm Halogen (trừ Flo) đều có thể có số oxi hóa là -1,0,+1, +3, +5, +7 trong hợp chất.

B. Từ Flo đến Iot: bán kính nguyên tử, độ âm điện và tính oxi hóa giảm dần. C. Brom có tính oxi hóa mạnh và không thể hiện tính khử. D. Nước clo và khí clo ẩm đều có tính tẩy màu. Câu 8: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại ?

A. Fe. B. Zn. C. Cu. D. Ag. Câu 9: Cho các phản ứng sau:

Số phản ứng sinh ra đơn chất là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 10: Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O 2HCl + H2SO4. Clo là chất: A. oxi hóa. B. khử. C. vừa oxi hóa, vừa khử. D. Không oxi hóa - khử. Câu 11: Nước clo có chứa các chất sau:

A. HCl, HClO, Cl2. B. Cl2 và H2O. C. HCl và Cl2. D. HCl, HClO, Cl2 và H2O.

Câu 12: Trong phản ứng: , phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa. B. Clo chỉ đóng vai trò chất khử. C. Clo đóng vai trò chất oxi hóa và chất khử.

0t 2 2 7 3

2 2

(1)K Cr O HCl (2)KClO

(3)Cl NaOH (4)Cl +KF

  

  

2 2 H O Cl HCl HClO    

DeThi.edu.vn

D. Nước đóng vai trò chất khử, clo đóng vai trò chất oxi hóa. Câu 13: Trong dãy các chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều có thể tác dụng với clo:

A. dung dịch: NaCl, NaBr, NaI B. Na, H2, S C. dung dịch: KOH, KF và H2O D. Fe, K, O2 Câu 14: Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là:

A. Cl2 và H2S B. Cl2 và O2 C. HCl và NH3 D. Cl2 và H2. Câu 15: Cho phản ứng:

Hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng là: A. 2; 16 B. 2;8 C. 2; 16; 2; 2; 5; 8 D. 2; 16; 2; 2; 3; 8 Câu 16: Chọn phản ứng không đúng:

A. B.

C. D.

Câu 17: Nguyên tắc chung để điều chế clo là:

A. Oxi hóa Cl2 thành ion B. Oxi hóa thành Cl2

C. Khử Cl2 thành ion D. Khử thành Cl2 Câu 18: Khi điện phân dung dịch NaCl, nếu không có màng ngăn xốp thì thu được

A. Cl2, NaOH, H2 B. Cl2, NaOH, H2O C. Cl2, NaCl, H2O D. Nước Javel và H2 Câu 19: Phương trình nào sau đây sai:

A. B.

C. D.

Câu 20: Phản ứng của khí Clo với khí hiđro xãy ra ở điều kiện nào sau đây?

A. Nhiệt độ dưới 00C. B. Trong bóng tối, nhiệt độ thường. C. Đun nóng D. Trong nước. Câu 21: Nước Javel có tính tẩy màu vì:

A. NaCl có tính khử B. Clo có tính oxi hóa mạnh C. NaClO có tính oxi hóa mạnh. D. NaClO có tính khử mạnh. Câu 22: Cho phản ứng:

Trong phản ứng trên, clo đóng vai trò: A. Chất oxi hóa. B. Chất khử C. Chất môi trường D. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử. Câu 23: Điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm bằng cách cho chất oxi hóa X tác dụng với chất khử Y ở nhiệt độ thường. X và Y lần lượt là:

A. KMnO4, HClđặc B. MnO2, HClđặc C. K2MnO4, HClđặc D. MnO2, NaCl Câu 24: Dẫn khí clo vào dung dịch FeCl2, nhận thấy dung dịch từ màu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo