
Trang 1/2 - Mã đề: 144 Trường THPT CưMgar Đề thi học kì 2 - Năm học 2014-2015 Tổ Hóa Học Môn: Hóa Học lớp 10 (Thời gian: 45 phút) Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 10A . . . ( Cho biết :Fe=56,Na=23,K=39,Sr=88,Cu=64,Ba=137,Al=27,C=12,S=32,H=1,N=14,Ca=40,Mg=24,O=16, Mn=55,Cl=35,5,Br=80,I=127)
Mã đề: 144
1. Cho 5,1 g hỗn hợp hai kim loại là Mg và Al tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng,dư. Người ta thu được 5,6 lít khí(đktc). Khối lượng muối sunphat thu được là
A. 64,2 g. B. 24,6 g. C. 29,1 g. D. 62,4 g.
2. Cho các phản ứng sau
4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
2HCl + Fe FeCl2 + H2.
6HCl + 2Al 2AlCl3 + 3H2.
16HCl + 2KMnO4 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. 3. Đốt cháy hoàn toàn 3,4 g hợp chất A,thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc) và 1,8 g H2O. Công thức phân tử của hợp chất A là
A. H2S. B. H2SO3. C. SO2. D. H2SO4. 4. Cho 35,6 g hỗn hợp hai muối Na2SO3,NaHSO3 tác dụng với một lượng dư dung dịch H2SO4. Khi phản ứng kết thúc ,người ta thu được 6,72 lít khí(đktc). Khối lượng của muối Na2SO3 là
A. 10,4 g. B. 25,2 g. C. 50,4 g. D. 20,8 g. 5. Dãy ion nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính khử?
A. F->Br->Cl->I-. B. I->Br->Cl->F-. C. I->Cl->Br->F-. D. F->Cl->Br->I-. 6. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là
A. Fe,CaCO3 ,CuO. B. AgNO3, NaOH, CuS. C. NaCl, CaCO3, Fe(OH)3. D. Cu, BaSO4, KOH. 7. Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) ; ∆H < 0. Ba biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
A. Tăng nhiệt độ, giảm áp suất và tăng nồng độ H2. B. Tăng nhiệt độ,tăng áp suất và tăng nồng độ NH3. C. Giảm nhiệt độ,giảm áp suất và giảm nồng độ NH3. D. Giảm nhiệt độ ,tăng áp suất và tăng nồng độ N2. 8. Có các dung dịch: KOH (1), H2SO4 loãng(2), NaCl(3), Pb(NO3)2 (4). Số chất phản ứng với H2S là
A. 2 chất. B. 1 chất. C. 3 chất. D. 4 chất. 9. Cho một lượng đơn chất halogen tác dụng hết với magie thu được 19g magie halogenua. Cũng lượng đơn chất halogen đó tác dụng hết với nhôm tạo ra 17,8g nhôm halogenua. Halogen trên là
A. Flo. B. Clo. C. Iot. D. Brom.
10. Có các thí nghiệm sau:
(I) Nhúng thanh Al vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội. (II) Sục khí SO2 vào nước brom.
(III) Ag tác dụng với dd HCl (IV) Nhúng lá sắt vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. 11. Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là
A. Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O. B. 3O2 + 2H2S 2H2O + 2SO2. C. O3 + 2KI + H2O 2KOH + I2 + O2. D. 4Ag + O2 2Ag2O. 12. Trong những tính chất sau, tính chất nào không phải là tính chất của H2SO4 đặc nguội ?
A. Tan trong nước tỏa nhiệt. B. Hòa tan được kim loại Al ,Cr và Fe. C. Háo nước. D. Làm hóa than vải, giấy, đường saccarozơ. 13. Thuốc thử để phân biệt các dung dịch mất nhãn : ddNaF,ddNaCl,ddNaI là
A. dd BaCl2. B. dd AgNO3. C. ddHCl. D. dd NaOH. 14. Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H2(k) + Br2(k) → 2HBr (k) Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/l. Sau 2 phút, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian trên là
A. 6.10-4 mol/(l.s). B. 2.10-4 mol/(l.s). C. 8.10-4 mol/(l.s). D. 4.10-4 mol/(l.s).
ot
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.