Quảng cáo
Đề thi học kì 1 môn Hóa học Khối 10 - Năm học 2021-2022
QR

Đề thi học kì 1 môn Hóa học Khối 10 - Năm học 2021-2022

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA KÌ 1-MÃ ĐỀ 2021- HÓA 10

Mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

Nội dung kiến thức

T N

TL TN TL TN TL TN TL

Cộng

1. Xác định cấu hình electron nguyên tử, ion dựa vào số hiệu nguyên tử

2

0, 5

2

0, 5

4

1, 0

10%

2. Xác định vị trí nguyên tử trong bảng tuần hoàn dựa vào cấu hình electron nguyên tử

2

0, 5

2

0, 5

5%

3. Từ cấu hình electron nguyên tử. Dự đoán loại nguyên tố

1

0, 25

2

0, 5

3

0, 75

7, 5%

4. Xác định loai liên kết trong các hợp chất

2

0, 5

2

0, 5

5%

5. Xác định số oxi hóa

2

0, 5

2

0, 5

4

1, 0

10%

1 4 1 5

DeThi.edu.vn

6. Phản ứng oxi hóa - khử

0, 25

1, 0 2, 0

3, 25

32, 5%

7. Nguyên tử - Đồng vị

2

2, 5

1

0, 5

3

3, 0

30%

Tổng 10

2, 5

25 %

10

2, 5

25%

2

2, 5

25 %

2

2, 5

25 %

24

10

100%

DeThi.edu.vn

PHÒNG GDĐT HUYỆN ĐÔNG ANH TRUNG TÂM GDNN-GDTX HUYỆN ĐÔNG ANH

ĐỀ THI HỌC KÌ 1- KHỐI 10

MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2021-2022 THỜI GIAN: 45 PHÚT

Mã đề 2021

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM): Em hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau đây:

Câu 1. Cấu hình electron nào dưới đây là của nguyên tử X (Z = 8)?

A. 1s22s22p63s2 B. 1s22s22p4

C. 1s22s22p63s1 D. 1s22s22p6

Câu 2. Cho Cr (Z= 24), cấu hình electron của Cr là

A. 1s22s22p63s23p63d54s1 B. 1s22s22p63s23p63d44s2

C. 1s22s22p63s23p63d6 D. 1s22s22p63s23p63d14s2

Câu 3. Nguyên tử của nguyên tố Y có Z = 17. Cấu hình electron của Y- là

A. 1s22s22p63s23p5 B. 1s22s22p63s23d5

C. 1s22s22p63s23p6 D. 1s22s22p53s23p5

Câu 4. Cấu hình electron nào dưới đây là của Fe3+

A. 1s22s22p63s23p63d5 B. 1s22s22p63s23p63d64s2

C. 1s22s22p63s23p63d6 D. 1s22s22p63s23p63d34s2

Câu 5. Nguyên tử các nguyên tố X, Y, Z có cấu hình electron là

X: 1s22s22p63s23p4 Y: 1s22s22p63s23p6 Z: 1s22s22p63s23p64s2

Trong các nguyên tố X, Y, Z nguyên tố kim loại là

A. X B. Y C. Z D. X và Y

Câu 6. Nguyên tử nguyên tố X có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p1. Nguyên tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p3. Kết luận nào dưới đây là đúng?

DeThi.edu.vn

A. Cả X và Y đều là kim loại B. Cả X và Y đều là phi kim

C. X là kim loại, Y là phi kim D. X là phi kim, Y là kim loại

Câu 7. Cấu hình electron của nguyên tố X: 1s22s22p6. X là

A. Kim loại B. Phi kim C. Khí hiếm D. Kim loại hoặc phi kim

Câu 8. Vị trí của nguyên tử nguyên tố 12X: 1s22s22p63s2 trong bảng tuần hoàn là

A. Chu kì 3, nhóm IIA B. Chu kì 2, nhóm IIIA

C. Chu kì 3, nhóm VIIIA D. Chu kì 2, nhóm IIA

Câu 9. Nguyên tử nguyên tố X thuộc chu kì 2, nhóm IIIA. Vậy cấu hình electron của nguyên tố X là

A. 1s22s22p4 B. 1s22s22p1 C. 1s22s22p63s2 D. 1s22s22p6

Câu 10. Phân tử nào dưới đây có liên kết cộng hóa trị phân cực?

A. HCl B. Cl2 C. NaCl D. H2

Câu 11. Dãy gồm các chất mà phân tử chỉ có liên kết ion là

A. NaCl, Cl2, HCl B. LiF, KBr, NaCl C. LiF, Cl2, NaCl D. KBr, HCl, NaCl

Câu 12. Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các phân tử H2SO3, S, SO3, H2S lần lượt là

A. +6; 0; +6; -2 B. +4; 0 ; +6; -2

C. +4; 0; +6; +2 D. +4; 0; +4; -2

Câu 13. Số oxi hóa của nitơ trong ion NH4+ là

A. +3 B. -3 C. +4 D. -4

Câu 14. Số oxi hóa của clo trong các hợp chất HCl, HClO, NaClO2, KClO3 và HClO4 lần lượt là

A. -1, +1, +2, +3, +4 B. -1, +1, +3, +5, +6

C. -1, +1, +3, +5, +7 D. -1, +1, +4, +5, +7

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo