Quảng cáo
Tổng hợp 16 Đề thi Giữa kì 2 Lớp 10 Chương trình Cánh Diều (Kèm lời giải)
QR

Tổng hợp 16 Đề thi Giữa kì 2 Lớp 10 Chương trình Cánh Diều (Kèm lời giải)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Tổng hợp 16 Đề thi Giữa kì 2 Lớp 10 Chương trình Cánh Diều (Kèm lời giải) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

ĐỀ SỐ 01

SỞ GDĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT

LƯƠNG NGỌC QUYẾN

(Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC ….-…..

Môn: HOÁ HỌC - LỚP 10

CHƯƠNG TRÌNH CÁNH ĐIỀU

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh:…………………………………Lớp:……… SBD:………Phòng: …………

Cho NTK: Na = 23, Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Cu = 64, O = 16, S = 32, C = 12, N = 14, P = 31,

Na = 23, K = 39, F = 9, Cl = 35,5 , Br = 80, I = 127, S=32, Fe = 56, Mn = 55, Ag = 108, Al = 27, Zn = 65

Thể tích các khí đo ở điều kiện chuẩn.

PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (28 Câu = 7 Điểm)

Tất cả các thí sinh đều phải làm phần này. Đối với mỗi câu hỏi, thí sinh chọn 01 phương án trả lời đúng

nhất và tô kín một ô tròn trong phiếu trả lời trắc nghiệm tương ứng với phương án trả lời đúng. Các em nhớ tô Số

báo danh và Mã đề thi trên phiếu Trả lời trắc nghiệm.

Câu 1. Trong phản ứng tỏa nhiệt, biến thiên enthalpy chuẩn luôn nhận giá trị nào?

A. Dương. B. Âm.

C. Có thể âm có thể dương. D. Không xác định được

Câu 2. Phản ứng tổng hợp ammonia:

N2 (g) + 3H2 (g) → 2NH3 (g) ∆r Ho

298= -92 kJ.

Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của N ≡ N và H - H lần lượt là 946 và 436.

Năng lượng liên kết của N – H trong ammonia là

A. 391 kJ/mol. B. 245 kJ/mol. C. 490 kJ/mol. D. 361 kJ/mol.

Câu 3. Số oxi hoá là một số đại số đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên tử trong phân tử?

A. Khối lượng. B. Hoá trị. C. Điện tích. D. Số hiệu.

Câu 4. Iron có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây ?

A. FeSO4. B. Fe2O3. C. FeCl3. D. Fe(OH)3.

Câu 5. Trong phản ứng thu nhiệt, sự so sánh nào sau đây đúng về o f 298 Δ H  (cđ) và o f 298 Δ H  (sp)?

A. o f 298 Δ H  (cđ) = o f 298 Δ H  (sp). B. o f 298 Δ H  (cđ) ≥ o f 298 Δ H  (sp).

C. o f 298 Δ H  (cđ) < o f 298 Δ H  (sp). D. o f 298 Δ H  (cđ) > o f 298 Δ H  (sp).

Câu 6. Quá trình khử là quá trình

A. tăng electron. B. giảm số oxi hoá. C. nhận electron. D. nhường electron.

DeThi.edu.vn

Tổng hợp 16 Đề thi Giữa kì 2 Lớp 10 Chương trình Cánh Diều (Kèm lời giải) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

Câu 7. Trong hợp chất N2O5, số oxi hóa của nitrogen (nitơ) là

A. -5. B. +3. C. +5. D. 0.

Câu 8. Năng lượng vào cơ thể dưới dạng hóa năng của thức ăn. Thức ăn khi bị oxi hóa sinh ra năng lượng để cung

cấp cho chuyển hóa cơ sở và hoạt động thể lực, cho phép cơ thể sinh trưởng và phát triển. Phản ứng oxi hóa các

chất dinh dưỡng xảy ra trong cơ thể con người thuộc loại phản ứng

A. thu nhiệt. B. tỏa nhiệt. C. cộng hợp. D. quang hợp.

Câu 9. Cho phương trình hoá học: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O

Tổng hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của phản ứng là

A. 17. B. 19. C. 18. D. 20.

Câu 10. Một phản ứng có = -890,3 kJ/mol. Đây là phản ứng

A. phân hủy. B. trao đổi. C. tỏa nhiệt. D. thu nhiệt.

Câu 11. Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất nhường electron được gọi là

A. chất khử. B. base. C. chất oxi hóa. D. acid.

Câu 12. Cho phương trình phản ứng:

aFeSO4 + bKMnO4 + cH2SO4  dFe2(SO4)3 + eK2SO4 + gMnSO4 + hH2O.

Tỉ lệ a: b là

A. 5: 1. B. 1: 6. C. 5: 2. D. 6: 1.

Câu 13. Trong đơn chất O2, số oxi hóa của oxygen là

A. +5 B. -3. C. 0. D. +3.

Câu 14. Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng đốt cháy ethanol:

C2H5OH(l) + 3O2(g)

ot  2CO2(g) + 3H2O(g) o r 298 Δ H = -1371,0 kJ

Phản ứng trên thuộc loại

A. phản ứng oxi hóa khử và thu nhiệt.

B. phản ứng oxi hóa khử và tỏa nhiệt.

C. không là phản ứng oxi hóa khử và tỏa nhiệt.

D. không là phản ứng oxi hóa khử và thu nhiệt.

Câu 15. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

A. 4Fe(OH)2 + O2 2Fe2O3 + 4H2O. B. 2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O.

C. CaCO3 CaO + CO2. D. 2KClO3 2KCl + 3O2.

Câu 16. Biến thiên enthalpy chuẩn được xác định ở áp suất nào?

A. 760 mmHg. B. 1 Pa. C. 1 bar. D. 1 atm.

o r 298 H 

0t  

0t 

0t 

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo