.jpg)
ĐỀ ÔN TẬP HÓA 10 NĂM HỌC 2022-2023 (ĐỀ 1)
GIỮA HỌC KÌ I
I. Trắc nghiệm khách quan: 7,0 điểm Câu 1. Các loại hạt cơ bản cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A. neutron, electron. B. electron, proton. C. proton, neutron. D. electron, neutron, proton. Câu 2. Hạt mang điện trong nguyên tử
A. chỉ có proton. B. là proton và electron. C. là proton và neutron. D. là electron và neutron. Câu 3. Nguyên tử F có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Số khối của F là
A. 9. B. 10 . C. 19 . D. 28 . Câu 4. Cặp nguyên tử nào sau đây là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?
A. 40 40 18 19 X, Y . B. 28 29 14 14 X, Y . C. 14 14 6 7 X, Y . D. 19 20 9 10 X, Y . Câu 5. Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?
A. Số proton. B. Số neutron. C. Số khối. D. Nguyên tử khối. Câu 6. Hai đồng vị của nguyên tố carbon khác nhau về
A. cấu hình electron. B. số khối. C. số hiệu nguyên tử. D. số proton. Câu 7. Orbital nguyên tử là
A. đám mây chứa electron có dạng hình cầu. B. đám mây chứa electron có dạng hình số tám nổi. C. vùng không gian xung quanh hạt nhân mà ở đó xác suất có mặt electron là lớn nhất. D. quỹ đạo chuyển động của electron quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định. Câu 8. Phân lớp nào dưới đây chưa bão hòa?
A. 2s . B. 14 f . C. 6 p . D. 8 d . Câu 9. Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố phi kim?
A. 2 2 6 2 5 1 2 2 3 3 s s p s p . B. 2 2 6 2 1 2 2 3 s s p s . C. 2 2 6 2 6 1 2 2 3 3 s s p s p . D. 2 2 6 2 1 1 2 2 3 3 s s p s p . Câu 10. Số orbital trong các phân lớp , , s p d lần lượt là: A. 1, 3, 5 . B. 2,3,5. C. 1,5,7 . D. 1,3,7. Câu 11. Số electron tối đa ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố là
A. 2 . B. 8. C. 10 . D. 18. Câu 12. Nhóm là là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có
A. cùng số electron. B. cùng số lớp electron. C. cấu hình electron tương tự nhau. D. cùng số electron lớp ngoài cùng. Câu 13. Các nguyên tố được sắp xếp trong bảng tuần hoàn theo nguyên tắc nào sau đây?
A. Theo chiều tăng dần của nguyên tử khối. B. Các nguyên tố có cùng số lớp electron được xếp vào một nhóm. C. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân. D. Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị được xếp vào một chu kì. Câu 14. Số thứ tự của chu kì được xác định bằng
A. số electron. B. số electron hóa trị. C. số lớp electron. D. số electron lớp ngoài cùng. Câu 15. Số nguyên tố thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn là
A. 2 . B. 8. C. 18. D. 32 . Câu 16. Nhóm B của bảng tuần hoàn gồm các nguyên tố
A. s. B. s và p . C. d. D. d và f .
DeThi.edu.vn
Câu 17. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Electron có khối lượng xấp xỉ 0,00055 amu. B. Hạt tạo thành tia âm cực là electron. C. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ và hạt nhân. D. Khối lượng nguyên tử hầu như tập trung ở hạt nhân. Câu 18. Nếu đường kính của nguyên tử là 2 10 pm thì đường kính của hạt nhân khoảng A. 2 10 pm. B. 4 10 pm . C. 2 10 pm . D. 4 10 pm. Câu 19. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Các nguyên tử kim loại dễ nhận electron để trở thành ion dương. B. Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử. C. Hai đại lượng đặc trưng cho nguyên tử là số hiệu nguyên tử và số khối. D. Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và nơtron. Câu 20. Nguyên tử nguyên tố X có 12 proton và 12 neutron. Kí hiệu nguyên tử của X là
A. 12
12 X . B. 24
24 X. C. 24
12 X. D. 12
24 X. Câu 21. Nguyên tử phosphorus Z 15 có số electron lớp ngoài cùng là A. 7. B. 4 . C. 3 . D. 5 . Câu 22. Trong nguyên tử, lớp thứ hai có số electron tối đa là
A. 2 . B. 6 . C. 8 . D. 18 . Câu 23. Nguyên tử X có 3 lớp electron và có 7 electron lớp ngoài cùng. Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là
A. 10 . B. 17 . C. 15 . D. 14 . Câu 24. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong một orbital chỉ chứa tối đa hai electron có chiều tự quay ngược nhau. B. Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao nhất. C. Electron ở orbital 3p có mức năng lượng thấp hơn electron ở orbital 3 s. D. Các electron trong cùng một lớp có mức năng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.