
8 – GDCD - Đề thi học kì 2 – Đề số 2 – Trang 1/4
UBND QUẬN NAM TỪ LIÊM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 2019 TRƯỜNG THCS ĐOÀN THỊ ĐIỂM Môn kiểm tra: Giáo dục công dân 8
Thời gian: 45 phút ĐỀ SỐ 2 (gồm 03 trang)
Họ tên học sinh: ............................................................... Lớp: ..............
Điểm
I. PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) - Em hãy chọn và viết đáp án đúng vào bảng Câu 1: Việc làm nào sau đây vi phạm quyền tự do ngôn luận? A. Tuyên truyền phòng chống Tệ nạn xã hội. B. Đưa thông tin sai sự thật để bôi nhọ người khác. C. Tuyên truyền đoàn kết trong nhân dân. D. Tuyên truyền vận động nhân dân không mê tín dị đoan. Câu 2: Để đảm bảo quyền khiếu nại và tố cáo của công dân, nhà nước cần có trách nhiệm gì? A. Xử lý và truy tố đến tất cả các trường hợp bị khiếu nại tố cáo. B. Công dân có thể sử dụng quyền tố cáo để vu khống người khác. C. Xử lý nghiêm minh các hành vi xâm hại lợi ích của nhà nước và công dân. D. Không bảo vệ người khiếu nại, tố cáo. Câu 3: Ý kiến nào sau đây là đúng với quyền tự do ngôn luận? A. Là quyền của công dân phê phán những việc làm sai trái của cơ quan nhà nước. B. Là quyền của công dân tố cáo trước cơ quan nhà nước về những tệ nạn xã hội. C. Là quyền của công dân được tự do nói lên suy nghĩ của mình ở mọi nơi, mọi lúc. D. Là quyền của công dân đóng góp ý kiến vào những vấn đề chung của đất nước, xã hội. Câu 4: Công dân thực hiện quyền khiếu nại cần: A. nắm vững qui định của cơ quan. B. tích cực năng động, sáng tạo. C. trung thực, khách quan, thận trọng. D. nắm vững điểm yếu của đối phương. Câu 5: Hành vi nào thể hiện đúng quyền tự do ngôn luận? A. Các đại biểu chất vấn các bộ trưởng tại Quốc hội. B. Phát ngôn thoải mái không cần nghĩ đến hậu quả. C. Cãi nhau, lăng mạ, xúc phạm nhau trên Facebook. D. Trao đổi thông tin không đúng về người khác Câu 6: Người đi tố cáo cần có trách nhiệm: A. đảm bảo lợi ích cho người mình thân C. báo cáo vấn đề mình được nghe kể lại B. báo cáo vấn đề theo chủ quan của mình D. trình bày trung thực về nội dung tố cáo. Câu 7: Hiến pháp là A. luật của nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam B. luật cơ bản của nhà nước, có hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam C. qui định những vấn đề nền tảng, nguyên tắc mang tính định hướng đường lối của đất nước D. văn bản luật buộc tất cả công dân nước Việt Nam phải nghiêm chỉnh chấp hành Câu 8: Trình tự ban hành và sửa đổi Hiến pháp được qui định tại điều A. 117 của Hiến pháp 2013 B. 118 của Hiến pháp 2013 C. 119 của Hiến pháp 2013 D. 120 của Hiến pháp 2013 Câu 9: Cơ quan nào có quyền ban hành, sửa đổi và bổ sung Hiến pháp? A. Chính Phủ B. Quốc hội C. Viện kiểm sát nhân dân tối cao D. Toà án nhân dân tối cao Câu 10: Lợi ích công cộng gắn liền với công trình nào sau đây? A. Căn hộ của người dân B. Phòng khám tư nhân C. Đường quốc lộ D. Khách sạn tư nhân Câu 11: Các bản Hiến pháp năm 1959, 1980, 1992, 2013 là bản Hiến pháp được A. bổ sung B. làm mới C. sửa đổi D. sửa đổi và bổ sung Câu 12: Từ năm 1945 đến nay nước ta đã ban hành bao nhiêu bản Hiến pháp? A. 5 bản Hiến Pháp B. 4 bản Hiến pháp C. 3 bản Hiến pháp D. 2 bản Hiến pháp
ĐỀ CHÍNH THỨC
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.