.jpg)
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: GDCD 12 – ĐỀ 1
Câu 1: Công dân vi phạm pháp luật hình sự phải chấp hành hình phạt theo quyết định của
A. Viện kiểm sát B. tòa án C. công an D. cơ quan Nhà nước có thẩm quyền Câu 2: A và B cùng làm việc trong một công ty có cùng mức thu nhập cao. A sống độc thân, B có mẹ già và con nhỏ. A phải đóng thuế thu nhập cao gấp đôi B, điều này thể hiện việc thực hiện nghĩa vụ pháp lí phụ thuộc vào
A. năng lực làm việc của A và B B. điều kiện hoàn cảnh cụ thể của A và B C. địa vị của A và B D. độ tuổi của A và B Câu 3: Thấy chị T được công ty tạo điều kiện cho nghỉ giữa giờ làm việc 30 phút vì đang nuôi con nhỏ 7 tháng tuổi. Chị N(đang độc thân) cũng yêu cầu được nghỉ như chị T vì cùng lao động như nhau. Theo quy định của pháp luật thì chị N có được nghỉ như chị T không?
A. Cũng được nghỉ để đảm bảo sức khoẻ lao động và cùng là lao động nữ. B. Không được nghỉ vì ảnh hưởng đến công việc của công ty. C. Không được nghỉ vì không thuộc đối tượng ưu đãi của pháp luật D. Cũng được nghỉ để đảm bảo về thời gian lao động và cùng là lao động nữ. Câu 4: Ông A không chở hàng đến cho người nhận theo thỏa thuận. Vậy ông A vi phạm
A. hành chính. B. dân sự. C. hình sự. D. kỉ luật. Câu 5: .Bình đẳng giữa người lao động và người sử dụng lao động được thể hiện rõ nét nhất qua
A. thời gian lao động. B. công việc hợp đồng. C. việc đối xử với nhau. D. hợp đồng lao động. Câu 6: Khi vi phạm, chủ thể vi phạm phải bồi thường thiệt hại, thực hiện trách nhiệm dân sự theo đúng thoả thuận giữa các bên tham gia là vi phạm
A. hình sự. B. kỉ luật. C. dân sự. D. hành chính. Câu 7: . Pháp luật là
A. hệ thống các văn bản và nghị định do các cấp ban hành và thực hiện. B. hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành C. hệ thống các quy tắc xử sự hình thành theo điều kiện cụ thể của từng địa phương. D. những luật và điều luật cụ thể do người dân nêu ra trong thực tế đời sống. Câu 8: Căn cứ vào đâu để xác định tội phạm?
A. Thái độ của chủ thể vi phạm. B. Tính chất,mức độ nguy hiểm cho xã hội của hành vi C. Nhận thức của người vi phạm pháp luật D. Mức độ gây thiệt hại của hành vi. Câu 9: hành vi trái pháp luật mang tính có lỗi do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là
A. trái pháp luật. B. xâm phạm pháp luật. C. vi phạm pháp luật. D. tuân thủ pháp luật. Câu 10: Buộc người vi phạm pháp luật chấm dứt hành vi trái pháp luật là biểu hiện nội dung nào dưới đây của trách nhiệm pháp lí?
A. Đặc trưng. B. Mục đích. C. Chức năng. D. Vai trò. Câu 11: . Cơ quan thuế xử phạt hành chính hai doanh nghiệp chậm nộp thuế, trong đó có một doanh nghiệp nhà nước và một doanh nghiệp tư nhân. Điều này thể hiện quyền bình đẳng nào dưới đây?
A. Bình đẳng trong kinh doanh B. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ C. Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí D. Bình đẳng trước pháp luật. Câu 12: Nguyên tắc tôn trọng hàng đầu trong hợp tác, giao lưu giữa các dân tộc là
A. bình đẳng giữa các dân tộc
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.