 giua hoc ki 1 (Kem dap an).jpg)
Tuyển tập 13 Đề thi GDKT&PL Lớp 10 (Cánh Diều) giữa học kì 1 (Kèm đáp án) -
DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 1
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT 10 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM) Câu 1. Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây? A. Kích thích tiêu dùng. B. Cung cấp thông tin. C. Phương tiện cất trữ. D. Điều tiết sản xuất. Câu 2. Khi người bán đem hàng hoá ra thị trường, hàng hoá nào thích hợp với nhu cầu của xã hội thì bán được với giá cao, điều đó thể hiện chức năng nào của thị trường? A. Kích thích sự sáng tạo của mỗi chủ thể kinh tế. B. Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể. C. Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa. D. Không thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa. Câu 3. Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của các chủ thể để thực hiện tiêu dùng an toàn? A. Sản xuất hàng hóa dịch vụ đạt yêu cầu kiểm định chất lượng. B. Cung cấp thông tin không chính xác về hàng hóa cho bên mua. C. Cung cấp hàng hóa đạt tiêu chuẩn VietGAP, đạt yêu cầu. D. Lựa chọn sản phẩm hàng hóa dịch vụ có xuất xứ rõ ràng. Câu 4. Tạo mục đích cho sản xuất là hoạt động nào sau đây? A. Trao đổi. B. Tiêu dùng. C. Phân phối. D. Sản xuất. Câu 5. Các nhân tố cơ bản của thị trường là A. hàng hoá, tiền tệ, giá cả. B. tiền tệ, người mua, người bán. C. hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán. D. hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán. Câu 6. Trao đổi là hoạt động A. Sử dụng hàng hóa, dịch vụ. B. Phân phối cho sản xuất và tiêu dùng. C. Tạo ra sản phẩm hàng hóa, dịch vụ. D. Đưa sản phẩm đến tay người tiêu dùng. Câu 7. Hệ thống các quy luật kinh tế như cạnh tranh, cung – cầu chi phối các hoạt động của chủ thể kinh tế, điều tiết nền kinh tế là nội dung của khái niệm nào sau đây? A. Kinh tế thị trường. B. Phát triển kinh tế.
Mã đề: 461
DeThi.edu.vn
Tuyển tập 13 Đề thi GDKT&PL Lớp 10 (Cánh Diều) giữa học kì 1 (Kèm đáp án) -
DeThi.edu.vn
C. Tăng trưởng kinh tế. D. Cơ chế thị trường. Câu 8. Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể trung gian? A. Thực hiện chức năng quản lý nền kinh tế. B. Tạo động lực cho sản xuất phát triển. C. Cầu nối, cung cấp thông tin trong các quan hệ mua – bán. D. Có trách nhiệm đối với sự phát triển bền vững của xã hội. Câu 9. Hoạt động nào giúp duy trì được sản xuất và đáp ứng nhu cầu tiêu dùng A. sản xuất, tiêu dùng. B. bán hàng trực tuyến. C. tiêu dùng hàng hóa. D. tạo ra của cải. Câu 10. Các loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên đối tượng giao dịch, mua bán? A. Thị trường trong nước và quốc tế. B. Thị trường gạo, cà phê, thép. C. Thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo. D. Thị trường tiêu dùng, lao động. Câu 11. Đâu là ưu điểm của cơ chế thị trường A. Không tự khắc phục được hiện tượng phân hóa sâu sắc trong xã hội. B. Thúc đẩy tiến bộ và văn minh xã hội, kích thích tính năng động của các chủ thể. C. Cạnh tranh không lành mạnh gây thiệt hại cho người sản xuất và tiêu dùng. D. Tiềm ẩn nhiều rủi ro, khủng hoảng và đặc biệt suy thoái nền kinh tế. Câu 12. Giá bán thực tế của hàng hóa trên thị trường là A. giá cả thị trường.B. lưu thông hàng hóa. C. lưu thông tiền tệ.D. giá cả hàng hóa. Câu 13. Đến trung thu, bà A mạnh dạn mở rộng quy mô sản xuất bánh để đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng. Vậy bà A đang thực hiện chức năng cơ bản nào của thị trường? A. Chức năng thừa nhận, kích thích.B. Chức năng thông tin. C. Chức năng điều tiết, kích thích.D. Chức năng thực hiện. Câu 14. Trong nền kinh tế hàng hóa, người mua sản phẩm hàng hóa dịch vụ để đáp ứng nhu cầu sinh hoạt là A. chủ thể tiêu dùng sinh hoạt.B. chủ thể trung gian. C. chủ thể nhà nướcD. chủ thể tiêu dùng sản xuất. Câu 15. Trong nền kinh tế hàng hóa, người tiến hành các hoạt động tạo ra sản phẩm hàng hóa dịch vụ là A. chủ thể tiêu dùng.B. chủ thể nhà nước. C. chủ thể trung gian.D. chủ thể sản xuất. Câu 16. Trong nền kinh tế hàng hóa chủ thể sản xuất là A. cơ quan chức năng. B. người môi giới.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.